Thứ Sáu, 21 tháng 2, 2014

Tài liệu VÀI KỶ NIỂM CỦA MỘT SINH VIÊN TRƯỜNG THUỐC pptx

1 | T r a n g
VI K NIM CA MT SINH VIấN TRNG THUC
BS Nguyn Lu Viờn
Phn 1
Li núi u:
Tụi bc chõn vo Trng Thuc H
Ni cỏch nay ó hn na th k cho nờn nhng k nim
ca tụi vi trng ny l nhng "chuyn i xa" m tụi mun k li õy cho:
- Cỏc bn gi nh li m ci chi cho vui.
- V cỏc bn tr bit ti m ci chi cho vui.
Tụi xin núi rừ l cỏc chuyn ny "cú tht mi mi" mc dự mt vi chuyn cú v hoang
ng ba t, nhng "parfois la rộalitộ dộpasse la fiction".
N.L.V.
Hi xa di thi Phỏp thuc ton cừi ụng Dng (gm cú Bc k, Trung k, Nam k, Cao
Miờn, Ai Lao) ch cú mt trng thuc t ti H Ni vi mt tờn chớnh thc di thũng l: "Ecole
de Mộdecine et de Pharmacie de Plein Exercice de l Indochine", núi t
t l Ecole de Mộdecine
de Hanoi (Trng thuc H Ni) cú mt ụng giỏm c (directeur) iu khin. Trng ny c
trng Y Khoa i hc Paris (Facultộ de Mộdecine de Paris) u n
ờn Paris gi qua mt
giỏo s lm giỏm c trng v
hng nm gi qua H Ni mt giỏo s ch ta cuc thi
ra trng, tr
ỡnh lun ỏn v tuyờn th Hippocrate cho cỏc tõn khoa bỏc s Vit Nam. V giỏo s
cui cựng c Paris c qua H Ni l giỏo s Pasteur Valộry Radot, mt danh s ca Y Khoa
i hc Paris v
l chỏu ngoi ca nh thụng thỏi Louis Pasteur.
n nm 1940, sau khi Phỏp thua trong nh Th chin v b c Quc Xó chim úng, s
liờn lc gia ụng Dng v "mu quc" Phỏp khụng cũn d dng na thỡ Trng Thuc H
N
i c t tr vi tờn chớnh thc l "Facultộ Mixte de Mộdecine et de Pharmacie de Hanoi (Y
khoa i hc H Ni) v ụng giỏm c trng thuc c i danh xng l Khoa trng Y
khoa (Doyen de la Facultộ de Mộdecine).
T
khi tụi bc chõn vo trng y (1938) cho n khi ra trng y vi danh hiu trờn khụng
cũn n
a (9-3-1945), ụng giỏm c trng thuc ri khoa trng y khoa cng u l ụng Henri
Gaillard, m
t giỏo s chuyờn v mụn ký sinh trựng hc (parasitologie) ca Paris gi qua iu
khin trng.
Thy Gaillard rt l "Parisien" lỳc no cng n mc diờm dỳa, n núi vn hoa. Ngoi vic iu
khin trng v mt hnh chỏnh (lỳc y sinh viờn cú vic v hnh chỏnh thỡ liờn lc vi ụng
Snh), Thy cũn dy hai mụn l Ký sinh trựng hc (Parasitologie) v Vi trựng hc (Bactộriologie)
cho sinh viờn nm th 3 cú
anh Bu L ri anh Lờ Khc Quyn (sau ny l khoa trng Y khoa
Hu) giỳp. Cnh vn phũng hnh chỏnh ca Thy trờn lu I ca Trng cũn cú mt phũng thớ
nghi
m ký sinh trựng (Lab. of Parasito) trong ú Thy nuụi loi mui truyn bnh st rột
2 | T r a n g
(malaria). nuụi (cho n) cỏc mui y Thy cú mn mt ngi lao cụng hng ngy my ln
thc tay vo mi lng mui cho mui "t" cho n khi no.
Thng thng cours ca Thy bt u v
o lỳc 1 gi ri tra (1:30 pm) tc l gi ng tra
Vit Nam, m ti ký sinh trựng khụng cú gỡ hp dn, ging ca Thy ging bi li u ru ru,
rt ờm tai, nờn thnh thong nghe Thy p gy lờn bn mt cỏi v hột: "Mais rộveillez-vous,
voyons", thỡ bi
t c lp ó ng gc.
c bit vi Thy l
cui nm i thi, Thy hi nhiu cõu khụng bit õu m r. Thớ d:
Cú mt nm Thy hi anh Hong (bỏc s Hong l anh ca ụng Lc, sau ny l Th rng
VNCH hi NCH) nh sau:
Hi: Quel est l animal le plus dangereux que vous connaissez ? (Anh bit con thỳ no l nguy
hi
m nht?)
Tr li : Le tigre, monsieur. (Tha Thy, l con cp)
-: Non, plus petit que ỗa (Khụng, nh hn th)
-: La panthốre, monsieur (Tha Thy l con beo)
-: Non, beaucoup plus petit; un tout petit animal (Khụng, nh
hn nhiu, mt con vt nh xớu hố)
-: L
e serpent, monsieur (Tha Thy, l con rn)
-: Mais non, je dis un animal quatre pattes non pas un serpent (Khụng m, tụi núi mt con thỳ
4 chõn ch khụng phi con rn).
Dn dn thỡ l con chut; vỡ thy mun hi li truyn nhim ca bnh dch hch (peste,
plague). M h
i nh vy ú.
Vi tụi thỡ Thy hi: Qu est-ce que vous sentez quand un serpent vous pique ? (Khi anh b rn
cn thỡ anh thy cỏi gỡ?)
Tr
li : Une douleur, monsieur (Tha Thy, tụi thy au)
Thy a hai tay lờn, núi mt cỏch chỏn nn: Mon Dieu, vous vivez dans un pays infestộ de
serpents, vous ne pouvez pas faire un pas sans risquer de rencontrer un serpent et vous ne
savez pas ce que vous sentez quand un serpent vous pique (Tr
i i, anh sng trong mt x
y l
rn; bc i mt bc l cú th gp rn m anh khụng bit anh thy cỏi gỡ khi b rn cn
sao ?)
R
t cuc l Thy mun mỡnh phõn bit hai loi nc rn c: mt loi thuc loi rn lc (Pit viper
venon) cú tỏc dng vo mỏu, v mt loi thuc rn h (cobra venon) cú tỏc dng vo thn kinh.
M hi nh vy ú. Nhng thy khụng ỏc, rt "fair " hi dn dn a mỡnh n ch Thy
mun, ri nu núi c thỡ cho u.
Cõu chuyn bờn l mt:
Lỳc y vo niờn khúa 1942-1943 thỡ phi, mt hụm ang theo thy Massias lm round Khu
ni thng ca Bnh vin Bch Mai, thỡ thy khoa trng Gaillard n (mt chuyn l ớt khi cú).
Cựng i vi Thy cú mt ngi Vit Nam tui sỏu mi, lựn lựn, cú v sang trng, n mc
chnh t. Khi n gn nhúm sinh viờn thỡ Thy Gaillard núi "Voici Dr. Thinh de Sai Gũn; il ộtait
dộj interne quand j
ộtais encore stagiaire" (õy l bỏc s Thinh Si Gũn; ụng ny khi trc

ó l ni trỳ khi tụi cũn l sinh viờn tp s). Nghe nh vy bn sinh viờn n quỏ, kớnh cn cho;
bỏc s
Thinh khụng núi gỡ ht, ci ci, cỳi u cho li, cú v rt hin hu. Thy Massias
trong bung bnh nhõn i ra, ba ngi cho hi nhau, ri kộo nhau lờn vn phũng.
õy l ln u tiờn, tụi c gp bỏc s Thinh, mt ng nghip n anh danh ting min
Nam v cng l b ca ch Irốne Thinh, m lai, cao ln hn b, khỏ p, ang hc Dc.
V sau li nm 1946, chớnh bỏc s Thinh õy s l Th tng ca Nam k cuc "Cng hũa C
chõn chiờn" (Rộpublique de Cochinchine); v sau khi nhn thy mỡnh ó b Phỏp la v li
3 | T r a n g
dng, ụng ó t t bng cỏch tht c vi mt si giõy in, trờn bn vit gn ú cú quyn sỏch
thuc cũn m ra trang núi v "Tht c" (Pendaison). Nờn ý rng ụng l mt bỏc s m
khụng dựng c dc t t cho ờm, m li dựng dõy tht c nh ngi "tay ngang" (cú
nhi
u ý ngha); trc ú cũn cú can m v bỡnh tnh c li sỏch thuc xem cỏi gỡ s xy ra
cho thõn th mỡnh. Thng hi cho mt ng nghip n anh li lc (thi y Annamite-Indigốne
m u c Interne des Hụpitaux de Paris khụng phi l va) tht th ra lm chỏnh tr, b
lng gt v
li dng n ni phi quyờn sinh. Khụng bit ch Irốne v sau ra sao.
Cõu chuyn bờn l hai:
Thy Gaillard cú mt "cụ mốo" Vit Nam tr v p tờn l cụ Lý. Thy thuờ cho mt cn nh
ng Duvigneau gn Nh
Diờm (Sociộtộ Indochinoise des Allumettes) trong xúm cú nhiu
sinh viờn Nam k. Thỡ qu y nh rng cụ Lý cú mt "cu mốo" tờn l anh Tn, ngi Nam,
con nh giu, quờ Rch Giỏ, ang hc Lut. Mi khi thy n thm "mốo" (thng cụ Lý
c bỏo tin trc "chun b") th
ỡ anh Tn tm "tn c" qua nh bờn cnh. Mt hụm chc
Thy "cao hng lm" nờn n bt thỡnh lỡnh m khụng cú bỏo trc nờn ng u. Anh Tn
k chuyn li nh sau: "Tao ang nm trong phũng, nghe ting xe hi u li; tao chm lờn
nhỡn qua c
a s thỡ thy ng ó xung xe ri; tao s quỏ vi vng ụm chy; ra n ca thỡ
g
p ng bc vo. Thy tao ng hi ngc nhiờn nhng bỡnh tnh núi: "Bonjour jeune homme".
Tao cng cỳi u cho "Bonjour monsieur" ri chun luụn". Ti ny nghe chuyn ci quỏ.
V sau, sau khi Vit Nam c lp thỡ Thy Gaillard v Phỏp c phc hi nguyờn chc v c l
giỏo s Y khoa i hc Paris, v khụng bit Thy mt lỳc no. Cũn cụ Lý thỡ hỡnh nh c
Quc trng chiu c nờn vn sng phõy phõy trờn nhung la Lt.
Ch cú anh Tn thỡ ti nghip khụng t gỡ ht; n nm 1961 thỡ tụi cú gp ln cui cựng
lang thang
Si Gũn, nghốo, úi, xỡ ke. Cũn õu thi oanh lit ca mt sinh viờn trng Lut
m "chim" c "m
ốo" ca ụng khoa trng Trng Thuc!
Tỏi bỳt:
Tụi khụng rừ Trng Thuc H Ni thnh lp nm no, ch thy trong quyn sỏch "Vit Nam
Phỏp Thuc S 1884-1945" , tỏc gi Phan Khoang, 1961, trang 441, cú on nguyờn vn
nh sau: "Trng i hc ra i thi To
n quyn Paul Beau (1897-1902) b Ton quyn
Klobukowski (1902-1908) bói b, c Ton quyn Albert Sarraut (1911-1919) t chc li nm
1918, tht ra ch gm nhng trng chuyờn mụn o to mt hng cụng chc ph tỏ ngi
Phỏp trong cỏc cụng s. Trng Cao ng Y Dc m trc ht, sau thờm trng Cao ng
S phm, Cụng chỏnh, Canh nụng, Thỳ y, Thng m
ói, Cao ng m thut. V, nh c Phan
Khoang núi, lỳc ban u Trng Thuc H
Ni ch o to ra y s ụng Dng (Mộdecins
Indochinois) theo mt chng trỡnh hc 4 (hay 3?) nm, thnh nhng cụng chc ph tỏ cho
cỏc bỏc s y khoa Phỏp trong cỏc bnh vin ụng Dng.
Ri v sau trng ny mi o to ra y khoa bỏc s (docteur en mộdecine) vi chng trỡnh
h
c 7 nm v lun ỏn, tụi khụng bit k t nm no, ch thy trong quyn sỏch "Danh sỏch Y s
Vit Nam 1989" ca hi Quc T Y S Vit Nam T Do xut bn Montrộal, Canada trang
114, cú ghi hi nm 1935 (l nm xa nht cú c ti liu), cú 12 lun ỏn y khoa.
Nhng chuyn tụi k õy l nhng chuyn Trng Thuc H Ni t 1938 n 1945.
n nm 1945, sau khi quõn i Nht Bn o chớnh Phỏp ụng Dng ờm th sỏu 9-3, thỡ
Trng Y Dc khoa v i hc úng ca.
ễng khoa trng v cỏc giỏo s phi chu c
ựng mt s phn vi cỏc Phỏp kiu khỏc l b Nht
bn bt nht lm tự binh.
hai thỏng sau (li thỏng 5-1945) di thi quc Vit Nam vi Hong Bo i v Th
tng Trn Trng kim, th
ỡ Trng Y Dc khoa m ca li vi c H c Di lm khoa trng,
4 | T r a n g
v tip tc luụn nh th di thi Vit Minh, Vit Nam Dõn Ch Cng Hũa. Hot ng c
hn mt nm, th
ỡ n ngy 19-19-1946, ton dõn khỏng chin chng Phỏp ginh c lp, thỡ c
H c Di v Trng cng nh mi c s khỏc phi di tn ra chin khu (Vit Trỡ, Phỳ Th, Thỏi
Nguyờn, Bc Kn. (Ln sau cựng tụi gp c Di l Bc Kn vo mựa thu nm 1947).
Trong lỳc ú th
ỡ Phỏp ó tr li H Ni, v nm 1947 thỡ Trng Y Dc khoa H Ni hot
ng tr li v c chia ra lm hai c s: mt H
Ni (c gi l section de Hanoi) vi
Thy Huard lm khoa trng v mt Si Gũn (c gi l section de Saigon) vi Thy
Massias lm khoa trng.
S
i Gũn, trng Y Dc khoa c t ti mt t tht (villa) ng Testard (sau i tờn l
ng Trn Quớ Cỏp). T tht ny khi trc l ca ch bỏc s Henriette Bựi (con ca c Bựi
Quang Chi
u, mt chớnh tr gia cú ting min Nam).
Nờn ý rng lỳc y trng Thuc S
i Gũn khụng cú tờn l Facultộ de Mộdecine de Saigon m
cú tờn chớnh th
c l Facultộ Mixte de Mộdecine et de Pharmacie de Hanoi (Section de Saigon)
lm c
ng nh th l cỏc thy Phỏp cú linh cm trc (trc 28 nm) rng H Ni s chi phi
Si Gũn?).
Sau ú di thi nht Cng Hũa (vo thp niờn 60) nh s vin tr ca M, mt trng Y
khoa i hc nguy nga c xõy ct trong v
ựng Ch Ln nh chỳng ta ó bit v ó phi
vnh bit.
Phn 2
Hi trc Vit Nam cng nh bờn Phỏp hc Thuc phi 7 nm, mt nm D B (Pre-Med hay
P.C.B. l Physique-Chimie-
Biologie), v 6 nm "Thuc", theo chng trỡnh trờn lý thuyt cng
cú cỏi lý ca nú l: 2 nm u hc b mỏy ca con ngi lỳc bỡnh thng, t nng C th
hc (Anatomie grosse v microscopique tc Histologie) v Sinh lý hc (Physiologie) vi cỏc
mụn liờn h tc Vt lý v Húa hc. Nm th 3 hc v nhng gỡ cú th phỏ quy b mỏy y tc
l ký sinh trựng v vi trựng (Parasitologie v Bactộriologie) v hỡnh dỏng ca b mỏy khi b phỏ
quy tc l Bnh lý C th Hc (Anatomie pathologique); nm th t hc v cỏc bnh tc
Pathologie; nm th 5 hc cỏch cha cỏc bnh tc Thộrapeuthique; v nm th 6 l
m lun ỏn.
Mi ngy trong sut niờn khúa bui sỏng thc tp nh thng, bui chiu i cours trng.
u niờn khúa nm th nht, khi P.C.B. mi l
ờn, thỡ sinh viờn c chia ra lm 2 nhúm: 1
nhúm i tp s Khu Ni Thng trc trong lc cỏ nguyt u, trong lỳc nhúm kia i tp s
Khu Ngoi thng; ri n lc cỏ nguyt sau s i li; ri n nm sau thỡ ngc li.
Tụi c vo nhúm i tp s Khu Ngoi thng trc, nờn xin núi n khu ny trc.
Phõn khoa Ngoi thng (Clinique chirurgicale)
a im: Nh thng Ph Doón (Hụpital du Protectorat) trong thnh ph H Ni khụng xa
H Hon Kim.
Ph trỏch: giỏo s Meyer May, ri giỏo s Pierre Huard.
Staff gm cú 2 trng phũng bnh lý (chef de clinique) l bỏc s V ỡnh Tng (mt trong thp
niờn 50 ngoi Bc) v bỏc s H c Di (v sau khoa trng Y khoa H Ni); lỳc y c Di
cng kiờm chc v mộdecin rộsident (rộsident õy khụng phi l theo chng trỡnh residency
5 | T r a n g
nh bờn M m l "mộdecin qui rộside" (dans l hụpital) (bỏc s thng trỳ, cú nh trong chu vi
bnh vin gii quyt tt c mi vn xy ra ngoi gi lm vic, k c th by, chỳa nht
v ngy l); v 1 ni trỳ (interne) l anh Tụn Tht Tựng (v sau giỏo s Y khoa H Ni, b
trng Y t Bc Vit, ch tch Hi Hng Thp T Bc Vit úng vai quan trng tro
ng vic trao
i thng bnh binh vi Phỏp in Bi
ờn Ph nm 1954), ri anh Phm Biu Tõm (v sau
khoa trng Y khoa S
i Gũn, hin California).
Thy Meyer-May hỡnh nh xut thõn (1) l hc trũ ca Gosset, mt danh s ca Y khoa i hc
Paris chuyờn v gii phu bng (chirurgie abdominale). Thy li cho tụi hai hỡnh nh c
bit: mt l lỳc thy i round v hai l lỳc thy duyt li h s bnh nhõn vo cui tun. Thy i
round cú v rt oai v: Thy ó cao ln "p trai" lỳc no cng "parisien" diờm dỳa, i round thỡ
cú "t
phự hu bt" c Di mt bờn anh Tụn tht Tựng mt bờn, theo sau l mt n " t"
ngoi trỳ v sinh viờn. n ging bnh nhõn do anh Tựng gii thiu v trong khi ngoi trỳ hay
sinh viờn c bn bỏo cỏo bnh lý (observation cliniqu
e) thỡ thy khỏm bnh nhõn tay vn eo
bao tay (gants) cao su mng (mt vic him cú Vit Nam lỳc by gi) nn, búp, nh nhng
m
t t v õn cn nim n , lỳc no cng l : "Tournez gauche sil vous plait madame",
"Levez-vous sil vous plait, monsieur" Lỳc no c
ng sil vous plait li núi ờm du c ch nh
nhng vi tt c bnh nhõn gi tr, giu nghốo, k c bnh nhõn quờ mựa mc vỏy rng en
nm phũng thớ. (Thc l mt tỏc phong cao p, kớnh trng bnh nhõn m lỳc y di thi
thc dõn khụng phi thy no cng cú, trong thi m mt tờn thng s adjudant quốn ca
Phỏp c c l
m "ụng cũ", "ụng cm" (chef de police) cng cú th lm oai bt nt t c
Annamite indigốne no gi, tr, giu, nghốo, ln, bộ, nht l quờ mựa dt nỏt). Cú khi sau khi
khỏm xong thy an i bnh nhõn: "Rassurez-vous madame (monsieur), restez ici nous
prendrons soin de vous". R
i, cú khi ra khi phũng bnh nhõn i mt i cho bnh nhõn khụng
cú th nghe thy c, thy quay li núi: "Je lui donne encore un mois vivre au maximum
parce que " v th
y gii thớch ti sao, v.v V sau ny tụi mi bit i vi mt bnh nhõn mc
bnh ngt nghốo mt bỏc s M s núi tht núi rừ, núi ht cho bnh nhõn hiu rừ tỡnh trng ca
mỡnh m t liu, cũn mt bỏc s Phỏp thỡ khụng núi ht cho bnh nhõn s lm mt tinh thn
m ch núi ht cho gia ỡnh gia ỡnh nh liu. Mi bờn u cú cỏi lý ca nú tựy theo truyn
thng v tp quỏn ca mi xó hi.
Tp s Khu Ngoi thng vi thy Meyer-May "teo nht l sỏng th by (vỡ lỳc y sỏng th
by cũn phi lm vic, chiu mi c ngh gi l "semaine anglaise") lỳc m thy duyt li h
s bnh nhõn trong tun: thy, staff, v
tt c ni, ngoi trỳ v sinh viờn u vo trong vn
phũng ca thy; thy ngi bn gia, staff ng hai bờn, ngoi trỳ v sinh viờn ng i din
thnh vũng bỏn nguyt; anh Tựng a tng h s, thy xem qua, nu cú hỡnh quang tuyn X (X
rays) thỡ thy bt ốn lờn, nhỡn vo danh sỏch sinh viờn trc mt, gi tờn mt anh ri hi:
Qu est ce que c est? Je vous donne dix secondes pour faire le diagnostic hoc nu khú thỡ Je
vous donne trente secondes. Thỡ anh sinh viờn b
gi phi tr li ngay. Thng thng sinh
viờn nm th nht th
ỡ b gi nh cỏc bnh gy tay gy chõn; nhng mỡnh chõn t chõn rỏo
PCB mi l
ờn, danh t y hc cũn cha quen m nghe núi no l "fracture de Pouteau-Colles,
fracture de Dupuytren", no l mal de Pott, v.v nờn s
quỏ. Cú l vỡ ó quỏ "teo" nờn cũn gi
k nim sỏng th by vi thy Meyer-May cho ti bõy gi. Cui hố nm 1940, sp vo niờn
khúa 40-41, m
t hụm thy Meyer-May bin mt, khụng ai bit, khụng ai thy õu, mói my
tun sau, (vỡ lỳc y cỏch nay na th k v ang Nh Th Chin s liờn lc v thụng tin rt
khú khn) mi nghe tin rng thy
ó Hong Kong (m Hong Kong lỳc y i vi ngi Vit
Nam l xa bit mự). Lý do: Vỡ Phỏp thua trn, b c Quc Xó chim úng, chớnh ph Vichy
phi theo chỏnh sỏch khng b ngi Do Thỏi ca c Quc Xó v cỏc thuc a Phỏp cng
phi theo mu quc nờn thy Meyer-May, gc Do Thỏi, phi tỡm ng tu thoỏt qua Hong
Kong ri qua M. V sau, n nm 1955 thỡ tụi c tin thy Baltimore v lm giỏo s mụn
"Geographic pathology".
6 | T r a n g
Thay th thy Meyer-May iu khin Phõn khu Ngoi thng l giỏo s Pierre Huard, giỏo s
mụn C th hc (Anatom
ie) v mụn Gii phu y hc (mộdecine opộratoire). Thy Huard l mt
bỏc s nh binh, hỡnh nh xut thõn t Val-de-Grõce, l quõn y vin danh ting nht ca Phỏp
(nh Walter Reed ca M). Khụng bit cú phi v
ỡ cỏ tớnh hay vỡ mụi trng nh binh m tụi cú
c
m tng thy Huard trc ngụn hn, nhng núng ny hn, d st rut hn thy Meyer-May.
V
chuyờn mụn tuy hai thy u l bc s thng thng v gii phu tng quỏt, tụi cú cm
tng thy Meyer
-May s trng cỏi bng (hc trũ ca Gosset m) cũn thy Huard thỡ s
trng t chi, v
ỡ gii phu ct tay ca chõn thy lm mau l, gn gng vộn khộo ớt cú ai bỡ
k
p.
K nim ca tụi vi thy Huard cú mt chuyn bun ci l: mt hụm tụi ỏnh thuc mờ cho
th
y m mt ngi bnh nhõn ca tụi, m lỳc y thut ỏnh thuc mờ hóy cũn thụ s cha phi
l mt chuyờn khoa cú tờn (anesthesiologie) trong ngnh Y, cha cú nhng mỏy múc ti tõn rc
ri cao siờu nh bõy gi, m ch dựng masque ether n s gin d. ỳng theo sỏch v v
theo l
i ch giỏo ca cỏc thy khi thy m sp xong thỡ phi vn ether xung dn dn khi m
xong thỡ bnh nhõn tnh dy sm. Hụm y cú l gp phi ngy hn thỏng k hay sao m tụi mi
vn dn ether xung thỡ bnh nhõn ca mỡnh; thy Huard lm tụi mt cỏi v di bn m
chõn mang giy botte nh binh ca thy ỏ vo tibia ca tụi mt cỏi au ing ngi, tụi vi vó
v
n ether lờn lin thỡ bnh nhõn "phốo" mờ li bỡ, v n tri my gi ng h sau mi tnh li.
Tụi thut chuyn b ỏ vo tibia cho cỏc bn nghe, bn nú ci quỏ v cú mt anh núi: "Ai bo
my di, tao thỡ c cho nú (tc l bnh nhõn) li bỡ chng no xong xuụi ht ri tao mi th ra.".
u cng l mt bi hc khi b ỏ vo tibia. n nm 1947 khi Phỏp tr li H Ni, trng Y
Khoa c ch ra lm ụi, mt phn li H
Ni, mt phn vo Si Gũn thỡ thy Huard li
H Ni v lm khoa trng phn ny vi danh l Doyen de la Facultộ Mixte de Mộdecine et de
Pharmacie de l Universitộ de H N
i.
n nm 1954, lỳc trn in Bi
ờn Ph, thy Huard úng mt vai trũ quan trng v phớa Phỏp
trong vic trao i thng bnh binh gia Phỏp v Vit Nam; i din vi thy phớa bờn Vit
Nam l bỏc s Tụn Tht Tựng; hai thy trũ gp nhau mi ngi mt bờn chin tuyn.
Sau Hip nh Genốve 1954 thy v Phỏp c b nhim lm giỏo s trng Y khoa i hc
Paris.
n nm 1983 thỡ tụi c nghe tin thy cht mt cỏch t ngt vỡ tai nn xe hi; sau ny tụi
mi bit rừ l thy i qua ng Paris b mt xe camion (truck) cỏn cht, mc dự thy ang i
trong passage cloutộ dnh cho ngi i b, trờn n
g Saint-Jacques vo lỳc 9 gi sỏng
ngy 28-4-1983.
C th hc (Anatomie).
Nhc n thy Huard l phi núi n mụn C th hc l mụn thy chuyờn dy trng. Cours
v thc tp m x xỏc ngi (dissection) c t chc Vin C th hc (Institut anatomique)
l m
t cụng s kin trỳc s cỏch trng Thuc mt cõy s ri (1,5 km) v phớa Nam
cựng trờn ng Bobillot v
gn Vin Pasteur. Vin C th hc cú phng tin p xỏc v
gi
xỏc ( ngoi Bc lỳc y khụng thiu mún ú) v cú nhiu phũng rng ln mi phũng cú
nhi
u bn di bng gch men trng cho sinh viờn m x xỏc ó p formol. Giỳp thy Huard
vin c th hc cú bỏc s Montagnộ, bỏc s Ho
ng Gia Hp (hin Toronto, Canada), bỏc s
o Huy Hỏch v mt prosecteur d anatomie trong s ú
tụi cũn nh cú anh Nguyn An Trch
v sau vo nm 1945 l chef ca tụi nh thng tnh Tr Vinh, ri cựng nhau "ra bng" tham
gia "Nam b khỏng chin" ri anh y tp kt ra Bc khụng bit v sau ra sao. Nh li khi PCB
mi lờn nm th Nht, t bộ cho ti ln lỳc ú cha thy thõy ma bao gi m vo Vin C th
hc thy mi phũng cú hai dy bn gch men trng trờn mi bn cú mt xỏc xỏm en sc mựi
formol n
m ngay chõn, cong tay, thỡ s tht. Ri vo lp hc Ostộologie thy b xng ngi
7 | T r a n g
treo lng lng, trờn bn cú mt ng xng ri, cú s ngi cũn nguyờn hay ó ct ụi, ri
nghe bỏc s Hp va ging bi va ch, no l acromion, clộcrõne, grand trochanter, petit
trochanter, lung tung nghe ic tai nh vt nghe sm. Th ri m cng phi "nut cho trụi" nh
cho k, cui tam cỏ nguyt thi cho u k thi Ostộologie, nu khụng thỡ "i oong".
Thng thng hc c th hc th
ỡ anh em hay nhau nh thỡ tụi cũn nh hay nhau
"les trous de la base du crõne" v sau khi xong Ostộologie n phn Mt v
C thỡ hay nhau
"les quatorze branches de l artốre maxillaire interne" (bõy gi thỡ quờn ht ri). Trong lp tụi cú
anh Nguyn Hu khụng bit anh y hc cỏch no m thuc Anatomie nh chỏo, hi õu bit
ú, bn thng gi anh y l
"Testut vivant" vỡ lỳc y hc Anatomie cú 2 b sỏch l b Rouviốre
v b
Testut (Testut cũn dy hn Rouviốre); n nm th Ba thỡ anh y ó u prosecteur d
anatomie. Sau khi "ton dõn khỏng chi
n" bựng n H Ni (19-12-1946) tt c mi ngi ra
khu khỏng chin thỡ anh Hu úng ng Quan cũn tụi thỡ Vn Phỳc cng trờn sụng ỏy
H ụng. Vo nm 1948 th
ỡ anh y "dzin-tờ" vo H Ni trc tụi v sau ny lm giỏo s C
th hc ca Y khoa i hc Si Gũn ri Y khoa i hc Brest bờn Phỏp (cng xng ỏng cho
anh "Testut vivant" ca lp tụi).
Bnh lý c th hc (Anatomie pathologique).
ó núi n C th hc thỡ phi núi n Bnh lý c th hc, vỡ cựng chung trong Vin C th
hc cũn cú phũng thớ nghim Mụ hc v Bnh lý c th hc (Laboratoire d Histologie et d
Anatomie Pathologique) do giỏo s Bernard Joyeux ph trỏch, cú anh Tụ ỡnh C (hin
California) giỳp vic. Thy Joyeux hỡnh nh xut thõn Dijon, v sau lờn Paris l hc trũ ca
Oberling, mt danh s v Anatomie pathologique ca Phỏp. Thy ph trỏch dy ba mụn:
Embryologie v Histologie cho sinh viờn nm I v II, v mụn Anatomie pathologique cho sinh
viờn nm th ba. Cours ca thy thng thng bt u 4 gi chiu (4:00 pm); kh nht l
mi
bi phi chộp li trong tp cú bỡa, cú phõn ra chng, mc hn hoi, mi chng mi mc v
m
i on mi khỳc quan trng u phi gch bỳt chỡ xanh, cho ni bt ch ú ri hng
thỏng th
y gúp tp li kim soỏt (quỏ hn hc trũ high school) cho nờn rt mt thỡ gi vỡ i
cours ly notes, v nh so notes vi nhau, ri vit li sch s trong tp, v hỡnh, tụ mu, gch
bỳt xanh bỳt , cụng phu lm. Th m
ri cng phi xong. Thc tp (travaux pratiques) thỡ
th
y cho chiu lờn mn nh mt s lames ri cho mỡnh xem trong microscope; m cỏc
microscopes l lo
i "c l s", vt bo tng vin: cú 1 mt (monoculaire) cú mt ng thng
xung phớa di cú gng phn chiu ỏnh sỏng lờn. Nhng thng thng anh em hc trong
microscope l "vy vy" thụi, ch tht s l chỳ tõm nhỡn cho k vi "mt trn" (naked eyes)
hỡnh dỏng gross ca ming mụ (tissue) trong cỏi lame, xem v nh hỡnh dỏng ca nú, thớ
d ging con rn thỡ l c quan no (histologie) hay bnh gỡ (anapath), ging u con voi chng
hn l c quan no hay bnh gỡ, v.v ri khi ra thi travaux pratiques c phỏt cho mt s
lames thỡ ly mt trn nhỡn qua ó nh ngay c c quan hay bnh gỡ ri, cũn t vo
microscope l kim soỏt v ly l. Th m ri cng phi xong.
K nim ca tụi vi thy Joyeux l tỡnh thy trũ rt m ; vỡ vo nm 1951, sau khi ri S
on
320, b khỏng chin tr vo H Ni (gi l dzin-tờ) (2) , phi thi li cỏc examens cliniques
ra trng vi thy Huard H
Ni, ri bay vo Si Gũn cho gn gia ỡnh thỡ tụi gp thy
Joyeux cho tụi t
i lun ỏn y khoa l "Etude statistique et ộtiologique gộnộrale des cancers du
sein chez les Vietnamiens" Lỳc
y phũng thớ nghim mụ hc v bnh lý c th hc ca thy
c t tng trt b
ờn gúc trỏi ca nh thng Coste (v sau l quõn y vin Chi Lng) gn
S Thỳ. Thy giỳp tụi vit lun ỏn sa i sa li gn mt nm tri mi xong v, sau khi tụi trỡnh
lu
n ỏn vo thỏng sỏu 1952 thỡ thy mi tụi li lm assistant cho thy; tụi nhn li v nh ú
tụi cú c cỏi chuy
ờn mụn m sau ny di c sang M, khi phi lm li 4 nm residency in
pathology Memphis, Tennessee thỡ quỏ.
8 | T r a n g
Sau khi Vit nam c lp thỡ vo nm 1955 thy Joyeux v Phỏp, c b nhim giỏo s mụn
Anatomie pathologique Trng Y Khoa i hc Grenoble v thy dy ú cho n khi v
hu; thy qua i cỏch nay 3 nm, hng th 88 tui, li v (Vit Nam) v
2 con, mt gỏi
mt trai, c hai u bỏc s.
Tr li vic tp s nh thng thỡ sau mt lc cỏ nguyt u tp s khu Ngoi thng thỡ
anh em trong nhúm c chuyn sang tp s khu Ni thng.
Phõn khoa Ni thng (Clinique mộdicale)
a im : Bnh vin Bch Mai (l mt bnh vin s nht, theo tiờu chun ca Vit Nam lỳc
y) cỏch H
Ni 8,5 km v phớa Nam, trờn ng s 1 (route coloniale no 1 i vo Nam)
Ph
trỏch: giỏo s Charles Massias, ri giỏo s Andrộ Blondel. Staff gm cú: ba chef de
clinique l bỏc s
Nguyn ỡnh Ho ( cú di c vo Nam, khụng bit hin õu ) trỏch nhim v
bnh nhõn tri, bỏc s Phan Huy Quỏt (3) trỏch nhim phũng thớ nghim (laboratoire) v phn
m bờn M gi l clinical pathology, v bỏc s V Cụng Hoố gi hn l "Hoố ic" (v sau giỏo
s Y khoa H Ni) trỏch nhim v C th bnh lý hc (ca phõn khoa Ni thng) ; v mt ni
trỳ (interne) l anh Trn vn Bng ( v sau vo Si Gũn cú giỳp vic bỏn thi gian cho Vin
Pasteur, hin bờn Phỏp), ri anh Mai S on (mt sm vỡ bnh lao phi lỳc cha ra trng),
ri anh ng Vn Chung (v sau giỏo s Y khoa H Ni).
Thy Massias hỡnh nh xut thõn t Bordeaux; thy tht l "bỏc hc" (encyclopộdique) c
nhiu, nh nhiu, hiu nhiu, bit nhiu. c bit l thy i round tr, xem bnh rt k v thớch
lm autopsie cho nờn hụm no i round ri m cú autopsie, xung nh xỏc (morgue) xem,
thỡ v rt tr. Thng thng ngy th sỏu, sau khi i round thỡ cú "lecon de clinique" ca thy
ging ng (amphithộõtre) ca bnh vin; trong trng hp ny th
ỡ sau khi anh ni trỳ hay
bỏc s Ho gii thiu bnh nhõn v c bỏo cỏo bnh lý (observation clinique) thỡ thy ging bi
v
bnh y. Thy ging rt hay nhng rt di, nờn ngy th sỏu, sau khi khu Ni thng ra l
gn mt gi tra (1:00 pm) m mt gi ri (1:30 pm) phi cú mt Vin c th hc cỏch ú
10 km v
o cours ca thy Montagnộ, hoc m xỏc ngi (dissection), nu gp mựa ụng
ma phựn m giú Bc thi xung, th
ỡ p xe ngc giú "toộ ph luụn" m bng thỡ úi phốo.
Cú l vỡ vy m hụm nay cũn nh ngy th sỏu vi thy Massias?
Mt hụm vo nm 1943 thỡ phi, t nhiờn thy thy Massias cú v bun bó, vo Bnh vin
Bch Mai ly ht sỏch v c ca thy em i; anh em thỡ tho bn tỏn vi nhau v cỏi tin
"thy b cho ngh vic vỡ lý do chớnh tr vỡ thy l franc-macon, m chớnh ph Phỏp Vichy b c
Quc Xó ộp phi dp t chc franc-maconnerie nờn chớnh quyn ụng Dng phi cho thy
ngh vic. Th l trng Y khoa mt thờm mt giỏo s gii na (4) .
Thay th thy Massias l thy Blondel cho n õy ph trỏch khu Nhi ng (pộdiatrie) cng
bnh vin Bch Mai. Thy Blondel xut thõn l mt ni trỳ xut sc (interne laurộat des
Hụpitaux de Paris) hc trũ ca Lian l mt danh s ca Y khoa i hc Paris, cú ting quc t
v bnh tim. c bit thy ging dy rt "gn". Khụng cú i vo chi tit rm r m ch nhn
mnh vo nhng im quan trng ca bnh, cho nờn sau mi cours ca thy l mỡnh luụn luụn
cũn nh
c mt cỏi gỡ, cũn gi c mt cỏi gỡ v cú mt khỏi nim rừ rt v cỏi bnh thy
mi dy. Ngỏn nht vi thy Blondel l cui nm thi Pathologie Mộdicale; cú mt s bnh m
th
y thớch (anh em gi l "bnh t") thỡ ai cng thuc; nhng s bnh y ớt hn s thớ sinh nờn
sau khi h
i ht "t" ri thỡ thy i ly mt cun sỏch pathologie mộdicale, m vo trang mc lc
(table des matiốres) ri ly ngún tay ch cn vo gp bnh no thỡ thy hi thớ sinh bnh ú.
Cho nờn anh em cui danh sỏch sp theo th t ch cỏi ca tờn nh l Nguyn Thin
Thnh, Nguyn Trng Thin, Phan ỡnh Tuõn, Nguyn Lu Viờn, Nguyn Th Vinh, Trn V thỡ
teo l
m. V xin thỳ nhn rng lỳc y cú ý hi trỏch b m sao khụng t tờn mỡnh vn ch A
(nh anh m) ch B (nh anh B) hoc ch C (nh anh Cao) cú p
hi kho khụng, lờn rut.
9 | T r a n g
Cõu chuyn bờn l:
Hỡnh nh (v tụi cũn nhn mnh ch hỡnh nh, vỡ õy l mt cõu chuyn khu truyn gia
nhõn viờn trng thuc v
sinh viờn vi nhau, v khụng bit cú b tiu thuyt húa hay khụng,
ch khụng lm sao kim soỏt c) cuc i ca thy Blondel l c mt kho "tiu thuyt lóng
m
n ngh s giang h". Thy xut thõn l mt hc trũ xut sc (interne laurộat) ca Lian mt
danh s ca i hc y khoa Paris ni ting quc t hi thi y v bnh tim.
Bỡnh thng ra,
ỳn
g theo truyn thng v h thng t chc ca Phỏp thỡ nu thy Blondel m "nh ngi ta"
thỡ chc chn s l giỏo s i hc y khoa Paris, thay th vo cỏi gh ca Lian. Nhng vỡ tỏnh
lóng m
n tõm hn ngh s nờn cuc i khỏc hn. S l mt hụm cú mt tiu vng n
(maharajah) au tim qua Phỏp n Paris "th
nh ph ỏnh sỏng" tỡm thy cha bnh thỡ n
danh s Lian. Mt hụm, danh s v
ỡ bn nờn gi tiu vng n hc trũ gii nht ca mỡnh l
BS Blondel t
m thay th. Nhng khụng bit li cha bnh ca tờn hc trũ ny hp vi ý tiu
vng th n
o m tiu vng cú ý mun mi bỏc s tr tui ny theo vua v n lm ng y
trong triu ỡnh. Hỡnh nh hp dn ca n huyn bớ hin lờn trong trớ anh bỏc s lóng mn
ny nờn anh ny nhn li ngay, ngh rng c i vi thỏng cho bit ú bit õy ri v Paris lo cho
tng lai cng khụng mun. N
o ng õu i sng ca ng y trong triu ỡnh c vụ cựng
bi
t ói, gan rng ch phng cung phi m n li thờm nha phự dung ho hng trong mt
khung cnh "Mt Ngn L Mt ờm" nờn chng bỏc s tr tui ny quờn c Paris hoa l (v
hỡnh nh
quờn c v hụn thờ??). Cho n mt ngy n, tiu vng b o chỏnh (5) triu ỡnh
ch
y tỏn lon k c ng y Ri ra n hi cng b bin thỡ thay vỡ xung tu v Phỏp Lang
Sa, mt ln na tõm hn lóng mn ngh s giang h phỏt lờn nờn "nguyờn ng y" xung tu i
Vin ụng cho bit ú bit õy, theo mt hnh trỡnh chm rói Singapour - Si Gũn - Hi Phũng -
H
ng Kụng. Nhng n Hi Phũng, vỡ danh n trc ngi, nờn ó cú khoa trng Gaillard
ún v H Ni chi cho bit trng Y Khoa i Hc H Ni, hũn ngc vn húa ca Phỏp ti
vin ụng.
Th ri mt ln na tõm hn ngh s bc phỏt lờn, thy Blondel li x i c Vit. Hỡnh nh
(theo li anh ng Vn Chung thut li) sng gin d, ng trờn mt b vỏn tri chic chiu nh
dõn indigốne, khp nh sỏch v bỏo chớ lung tung m khụng cho ai xp dn vỡ thy núi "je me
retrouve dans mon dộsordre" (ỳng l ngh s). Tõm hn ngh s thng hay i ụi vi xu h
ng khuynh t nờn hỡnh nh (li hỡnh nh) thy Blondel l mt trong mt s rt ớt Phỏp kiu H
N
i hoan nghờnh Vit Nam tuyờn b c lp ngy 2-9-1945.
V
sau khụng ai bit thy v Phỏp hi no? õu? ra sao? hay l li gp mt tiu vng no?
Nhng ch tiu vng bờn n
ó b hy b k t nm 1948 ri, cũn õu!
Ghi chỳ:
(1) Su
t trong bi ch "xut thõn" ca mt s giỏo s, tụi phi thờm ch "hỡnh nh" l vỡ khỏc
v
i bờn M, bờn Phỏp v Vit Nam, cỏc bỏc s v giỏo s khụng treo bng cp ca mỡnh
trong phũng mch hay trong vn phũng nờn khụng bit rừ xut x t õu m ch nghe n hoc
nghe ngi thõn cn núi li.
(2) "Dzin-ter" l ting lúng ca nhng ngi c cng sn gi l "trớ thc tiu t sn" (t.t.s. xin
c l
"tch tch soố" phn ng " , ri b khỏng chin v H Ni ("theo Tõy"?). Ch y
phỏt xut t li chi thy ỏo ca tr con nh quờ ngoi Bc, khi thy vo ỳng l trung tõm
thỡ chỳng nú reo lờn : "Dzin ri" . Bn trớ thc t.t.s. phn ng ny mi ly ch ú bin thnh
m
t verbe theo li Phỏp "dzinter" (nh verbe aimer) hụ lờn l "vo ri" (vo H Ni).
(3) V sau th tng VNCH di thi quc trng Phan Khc Su; kt li Vit Nam, b Vit
Cng bt cm tự v cht trong khỏm Chớ Hũa
10 | T r a n g
(4) Sau Nh Th Chin, c Quc Xó thua trn. Phỏp ng trong hng ng ng minh
thng trn, chỏnh ph De Gaulle chnh n v n bự li nhng bt cụng do chớnh ph Vichy
gõy ra thỡ thy Massias c phc hi nguyờn chc c. V n nm 1947 khi trng Y khoa
H Ni chia ra lm hai c s, thy Huard li H Ni iu khin c s trong Nam (section de
Si-Gũn) vi s cng tỏc ca giỏo s Trn Quang , mt cu interne des hụpitaux de Paris,
trong chc v Assesseur du doyen. V sau giỏo s Trn Quang tr thnh vin trng Vin
i Hc S
i Gũn v hin sng Paris, cũn thy Massias thỡ tụi khụng bit v Phỏp bao gi,
õu, c
ũn hay mt hi no ?
(5) Khụng ph
i vỡ quõn phit hay vỡ Cng Sn m vỡ ni b hong cung
Phn 3
Sau khi tp s c hai lc cỏ nguyt khu Ni thng v hai lc cỏ nguyt khu Ngoi
thng th
ỡ sinh viờn c cho i tp s cỏc chuyờn khoa (spộcialitộ), thng thng mt
hoc hai tam cỏ nguyt mi ni.
Cỏc chuyờn khoa c chia ra l
m hai nhúm: mt nhúm chuyờn khoa cú gii phu (spộcialitộs
chirurgicales) gm cú Sn khoa, Tai-mi-hng v Nhón khoa, v mt nhúm chuyờn khoa cú tớnh
cỏch n
i thng (spộcialitộs mộdicales) gm cú bnh nhi ng, bnh truyn nhim v bnh
ngoi da. Tụi s ln lt nhc n cỏc chuyờn khoa theo thc t trờn.
Sn khoa (Ob-Gyn)
a im: Bnh vin Bch Mai
Ph trỏch: Giỏo s Dalộas, kiờm giỏm c trng N H Sinh (ẫcole des Sages Femmes)
cng bnh vin Bch Mai; staff cú bỏc s Cartou (v sau cú vo Si Gũn, dy Trng
Thuc v nh thng T D) cú anh inh vn Thng, ni trỳ (v sau giỏo s Y Khoa H Ni)
ri anh Dng Bỏ Bnh.
Tp s Sn khoa phi "" c ti thiu 40 cỏi mi c cụng nhn (stage validộ); mt
phn vỡ vy m anh em phi chia nhau (hoc tranh nhau) ti i xung bnh vin Bch Mai ng
"gỏc Nh ". V li c
ũn phi chia cas vi cỏc ch sinh viờn n h sinh; m "trai ti gỏi
s
c" cựng nhau gỏc trong "ờm khuya thanh vng", thỡ anh em phi chia nhau cho u, hoc
tranh nhau cho ỳng (ỳng phiờn gỏ
c ca ai kia).
K nim ca tụi vi thy Dalộas cú mt chuyn nh bun ci l: mt hụm bui sỏng thy i
round n ging mt bnh nhõn. Thy hi
ờm hụm qua ai gỏc? Mỡnh tỡnh tht a tay lờn thỡ
li
n b xi x khụng hiu t giỏp gỡ ht; may m cú b supervisor cựng i, ớnh chỏnh l cas ny
khụng phi do mỡnh "" m do ch (sinh niờn n h sinh) no ú nờn mỡnh khi b "trn lụi

ỡnh". T ngy quõn i Nht o chỏnh Phỏp ụng Dng (9-3-1945) v sau tụi khụng cú
liờn lc hay tin tc gỡ ca thy Dalộas ht.
Tai-Mi-Hng (Oto-Rhino-Laryngologie, vit tt l O.R.I. xin c l ễ-R-L)
a im: Bnh vin Bch Mai
Ph trỏch: Bỏc s Sohier; staff cú bỏc s Xuõn Hp ( li H Ni) v anh V Hu Hiu ( li
H Ni).
11 | T r a n g
K nim ca tụi vi phõn khoa ny khụng cú gỡ c bit, tụi ch nh rng thy Sohier cú tớnh
"núng nh Trng Phi "; thy hi g
ỡ m tr li lng qung thỡ b hột nh sm. Nhng nghe
nhng ngi gn thy núi thy tt bng lm, sn sng tn tõm giỳp sinh viờn no cn ti.
c bit l
thy cú mt li vit ch "to nh con bũ" nhng cng khú c lm vỡ nột khớt nhau
nh ch ký ca ụng giỏm c ngõn hng Banque de l Indochine trờn giy bc mt ng (une
plastre) hi xa. Tụi khụng bit sau ngy 9-3-1945 thy Sohier v sau ra sao.
Nhón khoa (Ophtalmologie)
a im: Nh thng au mt (Institut Ophtalmologique) gn Ch Hụm l mt bnh vin khỏ
ln chuyờn nhn v cha bnh au mt.
Ph trỏch: bỏc s Keller; staff cú bỏc s Nguyn Xuõn Nguyờn gi l "Nguyờn cao" vỡ ụng y gy
v cao nghu, v anh Nguyn inh Cỏt ni trỳ, (v sau giỏo s Y khoa Si Gũn, mt
Canada).
c bit ngoi Bc lỳc y bnh au mt ht (trachome) rt nhiu, nờn lm ngi b "lụng qum"
(entropion) cho nờn tp s Nhón khoa lỳc y c m lụng qum "ó tay thỡ thụi". Thng
thng my cas u, sau khi ct cỏi sn mớ mt (tarse de la paupi
ốre) ri khõu li thỡ "quỏ tay"
nờn bi
n lụng qum (qup vo) l entropion thnh ra "lụng vnh" (vnh ra) l ectopion.
Y-vt-lý-hc (Physique mộdicale)
Nhc n thy Keller thỡ phi núi n mụn Y-vt-lý-hc l mụn thy chuyờn dy trng cho
sinh viờn nm th I v nm th II.
Thng thng cours ca thy bt u 5 gi chiu (5:00 p.m.) v
o lp thỡ thy ngi bn trờn
l
y mt xp cours ỏnh mỏy ca thy ra c cho sinh viờn ly notes. May thay khụng bit bng
cỏch no mt "n anh" lp trờn "chp" c cours y, ỏnh mỏy li, ph bin cho anh em,
v "lu li cho hu th" nờn "n em" ny vo lp th
ỡ ly xp ỏnh mỏy ca mỡnh ra dũ sa
i chỳt nh nu cn.
n cui nm i
thi vi thy thỡ thy ngi gia bn, hi thớ sinh ngi i din mt cõu ri thy
ly bn ỏnh mỏy ca thy ra dũ. Nhng hc thuc lũng l s trng ca sinh viờn Vit
Nam nờn anh em chng s. Trong lp tụi cú anh Sinh mt rt tinh c ngc rt ti, vo thi
ng
i i din vi thy thỡ anh y lú mt ra nhỡn bng ỏnh mỏy ca thy v c ngc o o
trong khi th
y dũ theo rt sỏt. n cui trang thy Keller khụng nghe gỡ na ngng mt lờn nhỡn
thớ sinh thỡ chng Sinh ta
ó "bớ" ri nờn ỏnh liu núi: Tournez la page s il vous plait, monsieur"
(Xin th
y lm n gi sang trang); th m ri thy Keller "ngoan ngoón" lt sang trang thỡ anh
Sinh l
i c ngc o o. Anh em ngi ngoi ch phiờn mỡnh ụm bng m ci.
Nhng i thi vi thy Keller khụng thuc b
i thỡ chc chn l rt m thuc bi cng cha chc
l u; v
ỡ sau khi mi thớ sinh tr li xong (hay núi ỳng hn tr bi xong) thỡ thy ỏnh mt cỏi
du c bit cnh tờn trong danh sỏch ri sau ú khụng bit thy xo nu th no m nhiu anh
cú cm tng ó tr thuc bi cng b ỏnh rt nh thng. Ti nghip anh Sinh sau khi phi
li (redoubler) nm th Nht cng nh tụi, thỡ ri phi "sortie lat" (ngha l b ngh thuc) bi l
thi bn k khụng u (m mi k thi cú gn chc mún, mún no cng phi cú ti thiu im
trung bỡnh 5/10 ch cn cú mt mún di im trung bỡnh 5 trờn 10 l "i oong", cỏc mún khỏc
dự cú tha bao nhiờu im cng khụng bự qua st li c v cng khụng c gi lm crộdit
cho k
sau). Ngi ta n ờm 19-12-1946 khi H Ni khi ngha ỏnh Phỏp thỡ thy Keller b
quõn du kớch bt em vo chin khu ri cú ngi thỡ núi thy cht trong chin khu, cú ngi thỡ
núi th
y c tr v cho quõn Vin Chinh Phỏp trong mt cuc trao i tự binh. Khụng lm sao
ki
m soỏt c.
Sinh- hoỏ-hc (Chimie biologique)
12 | T r a n g
ó núi n Lý (vt lý) thỡ phi núi n Hoỏ (hoỏ hc). Mụn Sinh-hoỏ- hc do thy Cousin, mt
dc s cú ting, ph trỏch. Cours ca thy cho sinh viờn nm th I v nm th II, thng
thng bt u 5 gi chiu (5:00 p.m.). V
o lp thỡ thy chp tay sau ớt i qua i li quanh lp
ming núi "thao thao bt tuyt", pha ln chuyn nghiờm trang ca khoa hc vi chuyn ựa
gi
n pha trũ trong cựng mt hi núi, khụng i ging v khụng chm cõu; cho nờn ly notes vi
thy phi theo dừi v chỳ ý lm gt b nhng "chuyn tu" hoc hiu kp "chuyn tu" y
cú ý ngha gỡ khụng. Thớ d: trong bi "Húa hc ca cỏc kớch t sinh dc" (Chimie des
hormones sexuelles) núi n nh hng ca cỏc kớch t y vo c th ca ngi
n b, khi
n c quan ú thỡ thy núi luụn mt cỏch t nhiờn "enfin l oự la tờte de l enfant passe
avec difficultộ, alors qu auparavant son pốre n y trouvait pas de difficultộ, les fibres musculaires
de l organe sont plus dộveloppộes, les glandes locales plus actives,etc etc " (sau cựng
ch
m cỏi u ca a bộ phi chui qua mt cỏch khú khn c
ũn b nú khi trc khụng gp gỡ khú
khn ch ú, thỡ cỏc si c ca c quan phỏt trin hn, cỏc tuyn a phng hot ng
hn, v.v ,v.v ). Núi luụn mt hi khụng ngp
ngng, khụng i ging, khụng ci, thỡ mỡnh
ph
i nhanh trớ hiu kp thi cõu núi ựa trờn cp n c quan no ri ch ghi li bng
mt ch thay vỡ bng c cõu.
Kh nht l khi thy vit cụng thc húa hc (formule chimique) trờn bng en; lng to "b
tng" ca thy
ó che ht phõn na bng. Thy li vit cụng thc o o t trờn xung di,
ri khi n phớa di, tha dp thy lom khom vit, thỡ thy cỳi xung lm cỏi nựi lau
di dt, ri sn dp ng dy, thy bụi luụn bng t di l
ờn trờn vit cụng thc khỏc. Cho
nờn anh em phi chia nhau "tao chộp on trờn, my chộp on di" m vn khụng kp.
S d cú vic "chia nhau cụng tỏc" nh th l vỡ khụng ti no n thõn c mó hc mt mỡnh
c, m thng thng ba hay bn bn thõn hp nhau li thnh nh mt "tiu t" hc
chung vi nhau, ban ngy i cours ly notes, ti hp nhau li so notes vi nhau, sa cha
b tỳc cho nhau, hu cú c mt cours kh d y m hc. Vỡ lỳc y ang gia thi
nh Th chin s liờn lc vi "mu quc" Phỏp khụng cũn na nờn khụng cú sỏch mi t Phỏp
sang, nh in Taupin ng Trng Tin (rue Albert Sarraut) l nh in duy nht cú bỏn sỏch
cp i hc thỡ ó bỏn ht sỏch ri m khụng tip t thờm c na, cũn th vin ca trng
i hc, mt th vin duy nht cho tt c cỏc khoa (Y, Dc, Nha, Lut, Canh nụng, v.v ) th

v
sỏch thuc, ngoi sỏch Anotomie v Physiologie l cú nhiu bn cũn nhng sỏch v cỏc
mụn khỏc thỡ ch cú mt hoc hai bn (1 or 2 copies) cho nờn sinh viờn phi tranh nhau vo th
vin (gi l i bib.) mn cho c quyn sỏch mỡnh cn ri chộp li on cn thit (vỡ õu
cú Xerox) em v ph bin cho nhau trong tiu t. Cho n
ờn mt gi cours ly notes v nh phi
tn thờm mt hoc hai gi, hay hn na, so notes, sa cha v b tỳc. Nu gp thy khú
tỏnh nh thy Joyeux th
ỡ phi chộp li cho sch trong tp, gch bỳt chỡ xanh , v hỡnh tụ mu
thỡ cũn m
t nhiu thỡ gi hn na v cụng phu lm lm. nhng ri cng phi xong.
Lỳc y trong "tiu t" ca tụi hc chung cú anh Nguyn Sn Cao (v sau cú phũng mch
Biờn Ho, ri b stroke nờn qua Phỏp cha, n nm 1973 nhn dp i cụng cỏc Phỏp tụi cú
n Antony thm anh y, khụng bit bõy gi ra sao), anh Trn Minh Mn (v sau cú ph
ũng
m
ch gn nh thng Bỡnh dõn, cũn kt li Vit Nam, khụng bit bõy gi ra sao), v anh
Nguy
n thin Thnh ( li H Ni, v sau c c i Moscou hc Neuro- logie, khụng bit bõy
gi ra sao)
Cõu chuyn bờn l: Thy Cousin cú mờ mt ch sinh viờn y khoa hc trờn tụi ba lp, ngi
Nam, khỏ p, tm gi l ch Jo; cú mt do ch y chung popote vi mt nhúm sinh viờn
Nam k
ng Charron gn nh Diờm; mi khi thy Cousin n thm ch thỡ anh em trong
popote ph
i hoc "cao bay xa chy" hoc "b mụn to cng, khuờ mụn bt xut" trỏnh chm
trỏn, vỡ s cui nm phi trm trỏn phũng thi Chimie-Bio m thy nh mt thỡ khụng bit s
phn s ra sao.
13 | T r a n g
V sau thy ci ch ri hai ngi lờn Nam Vang (Phnom-Penh) lm n; (lỳc ú trờn Cao Mờn
cha cú Pol Pot m vn cú vua Sihanouk, mt cu hc sinh trng trung hc Chasseloup
Laubat nh ch Jo: ch m ph
ũng mch, thy m hiu thuc Tõy, phỏt t lm.
n nm 1958 hay 1959 g
ỡ ú tụi cú dp gp thy v ch phi trng Tõn Sn Nht, trờn con
ng ụng b v Phỏp. Vỡ khụng cú s chm trỏn phũng thi Chimie Bio na nờn tụi n
cho, núi chuyn vui v; d nhiờn tụi khụng cú nhc n "thi oanh lit" ng Charnon.
Nhi khoa (Pộdiatrie)
a im: Bnh vin Bch Mai
Ph trỏch: Giỏo s Blondel (ó núi n k trc); staff cú anh bỏc s Nguyn c Kha (hỡnh
nh cú vo Si gũn, khụng bit hin õu). K nim ca tụi vi phõn khoa Nhi ng khụng cú
gỡ c bit; v tụi khụng nh trong sut thi gian tp s cú gp c mt trng hp bnh tr
con no quỏi l nh nhng bnh ta cú th gp trong mt Children Hospital bờn M ny (cú l
vỡ bờn Vit Nam nhng tr con vụ phc mc cỏc bnh y ó cht trc khi c vo nh
thng?). Nhng cú mt vic m bõy gi tụi ngh rng Vit Nam ó i trc u M l vic cho
tr con bỳ sa u nnh (lait de soja) vỡ lỳc y ang thi chin tranh khụng nhp cng sa
c (thng l
sa Nestlộ t Phỏp) nờn phi "xoay s" (em ra "tin" hn u M?)
Bnh truyn nhim (Maladies infectieuses)
ia im: Khu Lazaret ca bnh vin Bch Mai
Ph trỏch: Giỏo s Auguste Rivoalen, v sau kiờm nhim giỏm c ụng Dng i hc xỏ
(Citộ Universitaire); staff cú bỏc s Phm Khc Qung (v sau tng th ký trng Y Khoa i
hc H Ni di thi Vit Nam Dõn ch Cng ho).
Khu Lazaret l m
t khu riờng bit trong bnh vin Bch Mai cú ro phõn cỏch v cú hai dy nh
tr
t cú basement, mi dy cú ba cỏi nh riờng bit nhau cho nờn i round m gp tri ma thỡ
kh
lm; mt cỏi nh dnh lm vn phũng cú mt bung "Ri phi" (radioscople) v mt bung
"ẫp phi " (lm Pneumothorax artificiel) cũn cỏc nh khỏc lm tri cho bnh nhõn nm; nhiu
nht l bnh thng hn (fiốvre typhoide) v bnh lao phi (tuberculose pulmonaire), cú vi cas
b
nh u mựa (variole), bnh thy u (varicelle), ụi khi bnh di vỡ chú cn (rage humaine);
m thi y cha cú thuc tr sinh (antibiotiques) thỡ cha thng hn bng phng phỏp h
tr (supportive) hn l tr liu (curative), cũn bnh lao phi thỡ chớch Calcium (gluconate) vo
mỏu (I.V.) v "ộp ph
i" (lm pneumothorax). Nm tụi tp s ú thỡ ngoi Bc cú dch typhus
(ban nhit?) bnh nhõn a vo lin lin, nm la lit c di t cht ht khu Lazaret nờn sinh
viờn c dp lm ponction lombaire "ó tay".
Th
y Rivoalen cao, gy, u súi (húi) lỏng búng, thy ging bi rt hay, núi tht mau nhng rừ
r
t vỡ khụng "nut ch".
Sau ờm 9
-3-1945 quõn i Nht Bn o chỏnh Phỏp ụng Dng thỡ thy cng nh cỏc
Phỏp kiu khỏc b Nht Bn bt lm tự binh ri k t ú tụi khụng gp li thy na v nghe õu
v sau thy v Phỏp giỳp vic cho Vin Pasteur Paris.
Núi n thy Rivoalen th
ỡ phi nhc n anh Lõm vn On (v sau cú phũng mch M Tho v
cũn k
t li Vit Nam): mt hụm vo cui thỏng 12 (nm 1943 thỡ phi) ờm gn sỏng, tri
lnh, tụi ang nm ng ngon lnh thỡ nghe p ca rm rm (vỡ popote 135 ng Charron
phũng tụi di t v sỏt ng) cú ting gi ln: "Viờn i ! M ca cho "moi" vụ mau, lnh
quỏ "toi". Tụi m ca ra thỡ l anh Lõm vn On, mc mt b tussor trng mng (thi trang
trong Nam hi lỳc y) d hy v hụi rỡnh. Hi ra thỡ mi bit anh y nhn dp l Noel ngh c
mi ng
y v Si gũn mua mt con nga ua em ra H Ni; m lỳc y xe la luụn luụn
cú ch quõn lớnh Nht Bn nờn hay b mỏy bay ca M rt bn hoc nộm bom cho nờn xe ch
chy ban ờm cũn ban ngy thỡ u li ch rm rp hoc gia rng trn mỏy bay. Vỡ th
anh On phi nm trờn cựng toa ch thỳ vt vi con nga ca mỡnh ngy thỡ dn nú i trn
14 | T r a n g
v cho n ung, ti li dn nú v toa xe la. Nh vy my ngy ờm mi ra ti H Ni. Th l
anh sinh viờn Lõm
vn On tr thnh ch nga ua. Nga c gi pension trong mt cỏi tri
gn trng ua Phỳ Th, chiu no cng p xe p hng chc cõy s lờn tri thm nga, vỡ
anh
y ang hc nm th Sỏu lo lm lun ỏn ch khụng cũn cours na; tun no n ngy th
nm cng cú t bỏo bn ua nga trong tay, ghi s ny s n, cú khi li khoe "K ny "moi"
lm cỏi combine ny ch
c chn n". Khụng bit combine com-bộo th no m mt hụm vo
sỏng th
hai theo thy Rivoalen i round khu Lazarte, khi i round xong trờn ng v vn
phũng thỡ thy i trc vi anh Qung v anh On, cũn tụi i sau vi my sinh viờn na, thỡ
nghe lúm c thy Rivoalen núi vi anh On: "Hier vous m avez passộ des tuyaux crevộs,
hein?" (nghió l hụm qua anh mỏch nc cho tụi sai bột) thỡ anh On parce que parce que
r
i hai ngi ci khỳc khớch vi nhau; anh em i ng sau nhỡn nhau nhỏy mt ci vỡ bit l
hụm qua th
y trũ "ó b nga ỏ".
Cỏ nhõn tụi khụng cú mt k nim gỡ c bit vi thy Rivoalen, nhng cú mt k nim hay hay
vi khu Lazanet lỳc thy khụng cũn ú na, l: Sau khi tham gia Nam b khỏng chin t
thỏng 9-1945 n thỏng 5-1946 thỡ min Nam b Phỏp ly li gn ht nờn tụi xung thuyn
Phc Hi gn Vng Tu vt bin ra Bc v
ỡ lỳc y i vi ngi Nam, min Bc l "vựng
c lp, t do". Ra ti H Ni tụi n trỡnh din Trng Thuc (lỳc y c H c Di lm khoa
trng, anh bỏc s Phm Khc Qung lm tng th ký) thỡ anh Qung c tụi lm lu trỳ (stage
internộ) cho khu Lazaret m anh y ang ph trỏch (vỡ thy Rivoalen cng nh tt c thy Phỏp
khỏc khụng cũn dy trng na). Lỳc y thỡ bnh vin Bch Mai ó cú anh Phm Phỳ Khai
lm lu trỳ cho khu Tai Mi Hng, anh Phan
ỡnh Tuõn lu trỳ cho khu Sn khoa, anh Nguyn
Danh n v anh Trn V lu trỳ cho khu Ni thng, v anh Xuõn (quờn h l
gỡ ch nh anh
l Xuõn Violon vỡ anh y n violon khỏ lm) lu trỳ cho khu Bnh ngoi da. Mt hụm chiu th
by vo mựa hố, tụi ang ngi chi vi cỏc bn lu lu trỳ, thỡ bờn khu Lazaret gn ú gi
tụi cú vic khn cp "vỡ mt anh bnh nhõn vm v m hi sỏng tụi cho nhp vin vi chn
oỏn bnh (diagnostic) l "iờn v
ỡ chú di (rage) tay cm mt then st l cõy st u ging
treo m
ựng (mn), mt trn cú v hung hng lm. Tụi cng "teo" lm nhng ngoi gi lm
vi
c thỡ khu no lu trỳ khu ú l chef thỡ mỡnh phi gii quyt vn . May phc nh nh
kp bi l bnh ny cú hai triu chng c bit l s giú v s nc (aộrophoble et
hydrophoble) nờn tụi ly cỏi qut ang cm tay (vỡ l mựa hố m Vit Nam lỳc y khụng cú
mỏy l
nh) qut lia la tht mnh vo mt bnh nhõn thỡ anh ny t v rt s hói, trn trng mt
lờn v hớt th liờn hi nh ngi b ngp th; y tỏ chy ti chp anh ta li chớch cho mt mi
thuc ng gardộnal, trũng ỏo trúi vo (camisole de force) v bờ anh ta vo phũng; ngy hụm
sau thỡ b
nh nhõn cht. y l k nim c bit nht ca tụi vi khu Lazaret ca phõn khoa
Bnh truyn nhim.
Bnh ngoi da (Dermatologie)
a dim: Bnh vin Bch Mai
giỳp vic cho viờn Pasteur, cú di c sang M, ri qua Phỏp thm con v mt bờn y) lo v phn
clinique v bỏc s Kham ( li H Ni) lo v phn laboratoire. Phõn khoa c gi l bnh
ngoi da ch k thc s ln l bnh nhõn mc bnh phong tỡnh (maladies vộnộriennes, STD)
v b
nh cựi (hi, lốpre).V li sinh viờn tp s phi u mt k thi vit v bnh phong tỡnh, cú
c cỏi "Certificat d ẫtudes Spộciales des Maladies Vộnộriennes" thỡ thi gian tp s mi cú
giỏ tr (stage validộ). M lỳc y v bnh phong tỡnh ch cú bit bn bnh l: bnh lu
(blennorragie), bnh h-cam mm (chancre mou), bnh giang mai (syphilis) v bnh Nicolas-
Favre (poradộnite ou lymphogranulomatose inguinale bộnigne); v
thuc thỡ cha cú tr sinh
(antibiotiques) nờn ch bit dựng Dagộnan (mt loi sulfamide vi "s ch to" l 693) cha
bnh lu v cyanure de mercure (CyHg) vi Bismuth cha bnh giang mai; cũn hai bnh kia
thỡ rch (incision) cỏi hch bn (ganglion inguinal) rỳt ht m ri p thuc sỏt trựng; cũn bnh

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét