Thứ Sáu, 28 tháng 2, 2014

Quyết định 2012/QĐ-UBND năm 2009 về công bố Bộ thủ tục hành chính chung áp dụng tại cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa do Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2012/QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày 30 tháng 6 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUNG ÁP DỤNG TẠI CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
THANH HÓA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 30/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án Đơn giản hóa
thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007 - 2010;
Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ về việc công bố Bộ Thủ tục hành chính chung áp dụng tại cấp huyện trên địa
bàn tỉnh tại Công văn số 1223/VPCP-TCCV ngày 26 tháng 02 năm 2009 của Văn phòng Chính phủ;
Xét đề nghị của Tổ trưởng Tổ công tác thực hiện Đề án 30 tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Bộ thủ tục hành chính chung áp dụng tại cấp huyện trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Điều 2. Trách nhiệm công bố, ban hành thủ tục hành chính trong Bộ thủ tục hành chính chung áp dụng tại cấp huyện trên địa
bàn tỉnh.
1. Giám đốc các Sở, Trưởng các ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm cập nhật, tiếp tục rà soát
phát hiện kịp thời, trình UBND tỉnh quyết định:
a) Công bố thủ tục hành chính thuộc các trường hợp sau:
- Những thủ tục hành chính đã công bố tại Quyết định này được cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ hoặc
hết hiệu lực thi hành sau ngày Quyết định này có hiệu lực và các thủ tục hành chính mới được ban hành. Thời hạn, chậm nhất
không quá 10 ngày kể từ ngày văn bản quy định thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành;
- Những thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành nhưng chưa được công bố tại Quyết định này. Thời
hạn, chậm nhất không quá 10 ngày kể từ ngày phát hiện thủ tục hành chính chưa được công bố;
- Những nội dung cụ thể của thủ tục hành chính đã công bố tại Quyết định này nhưng còn thiếu, trái hoặc không được các cơ
quan nhà nước có thẩm quyền quy định. Thời hạn, chậm nhất không quá 10 ngày kể từ ngày phát hiện nội dung còn thiếu, trái
hoặc không được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.
b) Ban hành (sửa đổi, bãi bỏ, thay thế, ban hành mới) theo thẩm quyền hoặc đề nghị cấp có thẩm quyền ban hành những thủ
tục hành chính cần phải ban hành để tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức trong hoạt động sản xuất kinh doanh và sinh hoạt hàng
ngày.
2. Tổ công tác thực hiện Đề án 30 tỉnh có trách nhiệm chủ trì tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh:
a) Phối hợp với các cơ quan có liên quan trình UBND tỉnh những thủ tục hành chính nêu tại khoản 1 Điều này.
b) Xây dựng, trình UBND tỉnh ban hành Quy định tạm thời về trình tự, thủ tục công bố, ban hành thủ tục hành chính trong Bộ
thủ tục hành chính chung áp dụng tại cấp huyện; triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những thủ tục hành chính nói tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này,
khi chưa công bố vẫn áp dụng theo đúng quy định trong các văn bản pháp luật hiện hành của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã,
thành phố; Tổ công tác thực hiện Đề án 30 tỉnh, các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này ./.


Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ (Báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ (Báo cáo);
- Tổ CT chuyên trách của Thủ tướng Chính phủ (Báo cáo);
- Th. trực Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (Báo cáo);
- Chủ tịch, các PCT, Ủy viên UBND tỉnh;
- Các sở, ngành cấp tỉnh; UBND huyện, thị xã, thành phố;
- Các Cơ quan, Đoàn thể cấp tỉnh;
- Tổ CT thực hiện Đề án 30 tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh; Đài Phát thanh và Truyền
hình tỉnh, các cơ quan thông tin đại chúng cấp tỉnh;
- Lưu VT, Tổ CT ĐA 30 (05 bản).
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Chu Phạm Ngọc Hiển

BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUNG ÁP DỤNG TẠI CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
THANH HÓA
(Công bố kèm theo Quyết định số 2012/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG TẠI CẤP HUYỆN
STT Tên thủ tục hành chính Mã số Áp dụng tại
Huyện Thị xã Thành phố

LĨNH VỰC: ĐĂNG KÝ KINH DOANH


Đăng ký kinh doanh đối với hộ kinh doanh. TC001 x x x

Cấp Giấy chứng nhận thay đổi nội dung đăng ký kinh
doanh Hộ kinh doanh.
TC002 x x x

Chấm dứt hoạt động kinh doanh đối với hộ kinh doanh. TC003 x x x

Cấp Giấy xác nhận tạm dừng kinh doanh đối với hộ kinh
doanh.
TC004 x x x

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Hợp tác xã. TC006 x x x

Đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc
hợp tác xã trên địa bàn tỉnh.
TC007 x x x

Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành, nghề kinh doanh của
hợp tác xã.
TC008 x x x

Đăng ký thay đổi nơi đăng ký kinh doanh của Hợp tác xã. TC009 x x x

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã đến
nơi khác trong phạm vi tỉnh.
TC010 x x x

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã từ
tỉnh khác.
TC011 x x x

Đăng ký đổi tên hợp tác xã. TC012 x x x

Đăng ký thay đổi số lượng xã viên, người đại diện theo
pháp luật, Danh sách Ban Quản trị, Ban Kiểm soát hợp
tác xã.
TC013 x x x

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ hợp tác xã. TC014 x x x

Đăng ký Điều lệ hợp tác xã sửa đổi. TC015 x x x

Đăng ký kinh doanh khi hợp tác xã chia, tách. TC016 x x x

Đăng ký kinh doanh khi hợp tác xã hợp nhất, sáp nhập. TC017 x x x

Tiếp nhận thông báo tạm ngừng hoạt động hợp tác xã. TC018 x x x

Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã
giải thể tự nguyện.
TC019 x x x

LĨNH VỰC: Y TẾ


Cấp Giấy chứng nhận cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm do huyện cấp Giấy phép kinh doanh; các cửa
hàng ăn, các căng-tin, nhà hàng ăn uống, bếp ăn tập thể,
khách sạn không thuộc tỉnh cấp Giấy chứng nhận; trường
phổ thông cơ sở; các lễ hội, hội nghị, các khu du lịch, chợ
và bệnh viện do cấp huyện tổ chức và quản lý.
YT009 x x x

LĨNH VỰC: NỘI VỤ


Đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức
sắc, nhà tu hành.
NV011 x x x

Đăng ký hội nghị thường niên, đại hội của tổ chức tôn giáo
cơ sở.
NV012 x x x

Chấp thuận việc giảng đạo, truyền đạo của chức sắc, nhà tu
hành trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
(ngoài cơ sở tôn giáo).
NV013 x x x

Chấp thuận hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đã đăng
ký của tổ chức tôn giáo cơ sở có sự tham gia của chức sắc,
nhà tu hành, tín đồ trong huyện, thị xã, thành phố thuộc
tỉnh.
NV014 x x x

Chấp thuận tổ chức các cuộc lễ của tổ chức tôn giáo diễn ra
ngoài cơ sở tôn giáo có sự tham gia của tín đồ trong phạm
vi huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.
NV015 x x x

Đăng ký hoạt động của hội đoàn tôn giáo (không phải là
hội đoàn do tổ chức tôn giáo lập ra chỉ nhằm phục vụ lễ
nghi tôn giáo) có phạm vi hoạt động trong một huyện, thị
xã, thành phố thuộc tỉnh.
NV016 x x x

Đăng ký hoạt động của dòng tu, tu viện và các tổ chức tu
hành tập thể khác có phạm vi hoạt động trong một huyện,
thị xã, thành phố thuộc tỉnh.
NV017 x x x

Tiếp nhận thông báo việc thuyên chuyển nơi hoạt động tôn
giáo của chức sắc, nhà tu hành.
NV021 x x x

Tiếp nhận thông báo việc tổ chức quyên góp vượt ra ngoài
phạm vi một xã, phường, thị trấn nhưng trong phạm vi một
huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.
NV022 x x x

Công nhận Ban vận động thành lập hội có phạm vi hoạt
động trong huyện (thị xã, thành phố), xã (phường, thị trấn).
NV023 x x x

LĨNH VỰC: KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH


Thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình
xây dựng đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước
thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND
cấp huyện.
TC033 x x x

Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thuộc thẩm
quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND cấp huyện.
TC034 x x x

Thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu đối với dự án
thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND
cấp huyện.
TC035 x x x

Thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu đối với dự án thuộc
thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND cấp
huyện.
TC036 x x x

Thẩm định, phê duyệt kết quả đấu thầu đối với dự án thuộc
thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND cấp
huyện.
TC037 x x x

Thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với
dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch
UBND cấp huyện.
TC038 x x x

Thẩm tra, phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành
(công trình thuộc dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu
tư của Chủ tịch UBND cấp huyện).
TC039 x x x

Thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành (dự án
quy hoạch; chi phí chuẩn bị đầu tư của dự án được huỷ bỏ
theo quyết định của cấp có thẩm quyền).
TC040 x x x

LĨNH VỰC: GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO


Thành lập trường Mầm non theo loại hình tư thục GD001 x x x

Thành lập Trường Tiểu học tư thục. GD002 x x x

Thành lập trường Trung học cơ sở tư thục. GD003 x x x

Sát nhập, chia, tách trường Mầm non tư thục. GD004 x x x

Sát nhập, chia tách trường Tiểu học tư thục GD005 x x x

Sát nhập, chia tách trường Trung học cơ sở tư thục GD006 x x x

Giải thể trường Tiểu học theo yêu cầu của cá nhân, tổ chức
thành lập trường
GD011 x x x

Cấp bản sao văn bằng tốt nghiệp Trung học cơ sở
GD025 x x x

Thành lập trường Mầm non theo loại hình dân lập. GD030 x x x

Sát nhập, chia, tách trường Mầm non theo loại hình dân
lập.
GD031 x x x

LĨNH VỰC: TƯ PHÁP


Cải chính những nội dung đã được đăng ký trong sổ đăng
ký khai sinh và bản chính Giấy khai sinh, nhưng có sai sót
trong khi đăng ký cho người từ đủ 14 tuổi trở lên.
TP001 x x x

Thay đổi họ, tên, chữ đệm đã được đăng ký đúng trong sổ
Đăng ký khai sinh và Bản chính Giấy khai sinh nhưng cá
nhân có yêu cầu thay đổi khi có lý do chính đáng theo quy
TP002 x x x
định của Bộ luật Dân sự cho người từ đủ 14 tuổi trở lên.

Xác định lại dân tộc của người con theo dân tộc của người
cha hoặc dân tộc của người mẹ theo quy định của Bộ luật
Dân sự.
TP003 x x x

Xác định lại giới tính của một người trong trường hợp giới
tính của người đó bị khuyết tật bẩm sinh hoặc chưa định
hình chính xác mà cần có sự can thiệp của y học nhằm xác
định rõ về giới tính.
TP004 x x x

Cấp lại bản chính Giấy khai sinh.
TP005 x x x

Bổ sung những nội dung chưa được đăng ký trong Sổ đăng
ký khai sinh và bản chính Giấy khai sinh.
TP006 x x x

Ghi vào Sổ hộ tịch những nội dung thay đổi hộ tịch khác
gồm: xác định cha, mẹ, con (do Toà án xác định) thay đổi
quốc tịch; ly hôn; huỷ việc kết hôn trái pháp luật; chấm dứt
nuôi con nuôi.
TP008 x x x

Điều chỉnh những nội dung trong sổ đăng ký hộ tịch và các
giấy tờ hộ tịch khác, không phải Sổ đăng ký khai sinh và
bản chính Giấy khai sinh.
TP009 x x x

Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng
tiếng nước ngoài.
TP015 x x x

Chứng thực chữ ký của người dịch trong các giấy tờ, văn
bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt
sang tiếng nước ngoài.
TP016 x x x

Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản có
tính chất song ngữ.
TP017 x x x

Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch.
TP018 x x x

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng
nước ngoài.
TP019 x x x

LĨNH VỰC: TÀI NGUYÊN – MÔI TRƯỜNG


Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
TN001
x x x

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng
đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử
dụng đất.
TN002
x x x

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người nhận
quyền sử dụng đất thuộc trường hợp quy định tại điểm k
Điều 99 của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày
29/10/2004 của Chính phủ: Hộ gia đình, cá nhân, cộng
TN004 x x x
đồng dân cư, được nhận quyền sử dụng đất theo kết quả
hoà giải thành về tranh chấp đất đai được Uỷ ban nhân dân
cấp có thẩm quyền công nhận; thoả thuận trong hợp đồng
thế chấp, bảo lãnh để xử lý nợ; quyết định hành chính của
cơ quan nhà nước có thẩm quyền về giải quyết tranh chấp
đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai; quyết định hoặc bản án
của Toà án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan
thi hành án; văn bản công nhận kết quả đấu giá quyền sử
dụng đất phù hợp với pháp luật; văn bản về việc chia tách
quyền sử dụng đất phù hợp với pháp luật đối với hộ gia
đình hoặc nhóm người có quyền sử dụng đất chung.

Cung cấp thông tin đất đai từ hồ sơ địa chính
TN005
x x x

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình,
cá nhân đang sử dụng đất tại xã, thị trấn.
TN006
x x x

Đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên, giảm diện
tích thửa đất do sạt lở tự nhiên, thay đổi về quyền, thay đổi
về nghĩa vụ tài chính.
TN007
x x x

Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp giữa 2 hộ gia
đình, cá nhân.
TN008
x x x

Giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông
thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng
đất.
TN010
x x x

Đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất.
TN019
x x x

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp,
bảo lãnh
TN023
x x x

Giao đất trồng cây hàng năm, đất làm muối cho hộ gia
đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, làm muối.
TN031
x x x

Gia hạn sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng
đất phi nông nghiệp; hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp
sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất nông
nghiệp.
TN032
x x x

Chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử
dụng đất.
TN036
x x x

Đính chính giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
TN037
x x x

Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin
phép.
TN045
x x x

Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không
phải xin phép.
TN046
x x x

Chuyển nhượng quyền sử dụng đất. TN047 x x x

Xoá đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất.
TN048
x x x

Đăng ký thế chấp, bão lãnh bằng quyền sử dụng đất.
TN050
x x x

Tặng, cho quyền sử dụng đất.
TN055
x x x

Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất.
TN056
x x x

Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản
xuất, đất rừng phòng hộ, đất vùng đệm của rừng đặc dụng,
đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác đối với hộ
gia đình, cá nhân.
TN062
x x x

Sửa chữa sai sót trong nội dung đăng ký thế chấp bằng
quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đã đăng ký
TN063
x x x

Tách thửa, hợp thửa theo nhu cầu của người sử dụng đất
đối với hộ gia đình, cá nhân.
TN064
x x x

Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính đối với những hộ
đã cấp giấy chứng nhận QSD đất, giấy chứng nhận quyền
sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở
TN066
x x x

Đăng ký xoá đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử
dụng đất.
TN067
x x x

Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại các khoản
3, 4, 5, 6, 9, 10, 11 và 12 Điều 38 của Luật Đất đai năm
2003, bao gồm:
Sử dụng đất không đúng mục đích, sử dụng đất không có
hiệu quả; Người sử dụng đất cố ý hủy hoại đất; Đất được
giao không đúng đối tượng hoặc không đúng thẩm quyền;
Đất bị lấn, chiếm (trong các trường hợp: Đất chưa sử dụng
bị lấn, chiếm; Người sử dụng đất cố ý không thực hiện
nghĩa vụ đối với Nhà nước và Đất không được chuyển
quyền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai mà
người sử dụng đất do thiếu trách nhiệm để bị lấn, chiếm);
Người sử dụng đất cố ý không thực hiện nghĩa vụ đối với
Nhà nước; Đất trồng cây hàng năm không được sử dụng
trong thời hạn mười hai tháng liền; đất trồng cây lâu năm
không được sử dụng trong thời hạn mười tám tháng liền;
đất trồng rừng không được sử dụng trong thời hạn hai
mươi bốn tháng liền; Đất được Nhà nước giao, cho thuê để
thực hiện dự án đầu tư mà không được sử dụng trong thời
hạn mười hai tháng liền hoặc tiến độ sử dụng đất chậm hơn
hai mươi bốn tháng so với tiến độ ghi trong dự án đầu tư,
kể từ khi nhận bàn giao đất trên thực địa mà không được
cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định giao đất, cho
thuê đất đó cho phép.
TN069
x x x

Thu hồi đất đối với các trường hợp người sử dụng đất là hộ
gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại đất
TN070 x x x
(khoản 8 Điều 38 Luật Đất đai).

Thừa kế quyền sử dụng đất.
TN072
x x x

Xác nhận cam kết bảo vệ môi trường.
TN073
x x x

Đăng ký nhận quyền sử dụng đất do xử lý hợp đồng thế
chấp, bảo lãnh, góp vốn, kê biên bán đấu giá quyền sử
dụng đất.
TN074
x x x

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình,
cá nhân đang sử dụng đất ở phường.
TN075

x x

Đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (không
áp dụng đối với trường hợp cho thuê, cho thuê lại đất trong
khu công nghiệp).
TN078
x x x

Thu hồi đất đối với trường hợp cá nhân chết hoặc mất tích
mà không có người thừa kế (khoản 7 Điều 38 Luật Đất đai
năm 2003).
TN080
x x x

LĨNH VỰC: XÂY DỰNG


Cấp giấy phép xây dựng tạm
XD009 x x x

Điều chỉnh giấy phép xây dựng
XD010 x x x

Gia hạn giấy phép xây dựng
XD011 x x x

Cấp giấy phép xây dựng công trình và nhà ở đô thị
XD013 x x x

Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với nhà ở
được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở lần đầu
cho Người Việt Nam định cư ở nước ngoài.
XD018 x x x

Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với nhà ở
được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở lần đầu
cho cá nhân trong nước được tạo lập từ trước ngày Luật
Nhà ở có hiệu lực thi hành (01/7/2006)
XD018.1 x x x

Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với nhà ở
được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở lần đầu
cho cá nhân trong nước được tạo lập từ ngày Luật Nhà ở
có hiệu lực thi hành (01/7/2006)
XD018.2 x x x

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận
quyền sở hữu nhà ở cho cá nhân trong nước có nhà ở
được tạo lập từ ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành
(01/7/2006)
XD019 x x x

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận
quyền sở hữu nhà ở cho cá nhân trong nước có nhà ở
được tạo lập từ trước ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi
hành (01/7/2006)
XD019.1 x x x

Cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận
quyền sở hữu nhà ở cho người Việt Nam định cư ở nước
ngoài.
XD019.2 x x x

LĨNH VỰC: VĂN HOÁ


Cấp đổi, gia hạn giấy phép kinh doanh karaoke
VH001 x x x

Cấp giấy phép kinh doanh vũ trường
VH002 x x x

Cấp giấy công nhận làng văn hóa
VH003 x x x

Cấp giấy phép kinh doanh karaoke
VH004 x x x

Công nhận tổ dân phố văn hoá VH010 x x x

LĨNH VỰC: NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN


Cấp phép khai thác gỗ và lâm sản NN001 x x


Cấp phép tỉa thưa, khai thác rừng trồng NN002 x x


Cho thuê rừng đối với Hộ gia đình, cá nhân NN003 x x


Giao rừng cho Hộ gia đình, cá nhân. NN004 x x


Thẩm định thiết kế cơ sở công trình thuỷ lợi, nước sinh
hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn
NN006 x x x

Cấp bù thuỷ lợi phí NN007 x x x

Hỗ trợ xây dựng kiên cố hoá kênh mương nội đồng NN009 x x x

Cấp bù thuỷ lợi phí không thuộc hệ thống thuỷ nông. NN013 x x x

LĨNH VỰC: CÔNG THƯƠNG


Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công cho tổ chức, cá nhân
thuộc làng nghề (mục đích kinh doanh).
CT003 x x x

Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công cho tổ chức, cá nhân
(mục đích kinh doanh).
CT004 x x x

Cấp giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) rượu. CT005 x x x

Phê duyệt Nội quy chợ của các chợ loại 2 và 3. CT006 x x x

LĨNH VỰC: LAO ĐỘNG - THƯỜNG BINH VÀ XÃ HỘI


Đề nghị cấp lại Bằng "Tổ quốc ghi công"
LĐ050
x x x

Giải quyết trợ cấp phương tiện dụng cụ chỉnh hình.
LĐ0501
x x x

Đề nghị giải quyết chế độ anh hùng lực lượng vũ trang,
anh hùng lao động trong kháng chiến.
LĐ052
x
x x

Đề nghị hưởng trợ cấp một lần đối với người hoạt động
cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày.
LĐ053
x x x

Đề nghị giải quyết chế độ trợ cấp một lần người hoạt động
kháng chiến giải phóng dân tộc.
LĐ054
x x x

Đề nghị giải quyết chế độ trợ cấp hàng tháng hoặc một lần
đối với người có công giúp đỡ cách mạng.
LĐ055
x x x

Đề nghị giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với thân
nhân người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến
bị địch bắt tù đày và người hoạt động kháng chiến giải
phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995.
LĐ056
x x x

Đề nghị trợ cấp tuất hàng tháng đối với thân nhân người
hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945;
người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945
đến trước Tổng khởi nghĩa 19 tháng Tám năm 1945;
thương binh (kể cả thương binh loại B), bệnh binh suy
giảm khả năng lao động từ 61% trở lên.
LĐ057
x x x

Đề nghị giải quyết mai táng phí và trợ cấp một lần đối với
thân nhân người có công với cách mạng hưởng trợ cấp
hàng tháng đã từ trần bao gồm: Thân nhân liệt sĩ; Bà mẹ
Việt Nam anh hùng; Anh hùng lực lượng vũ trang, Anh
hùng lao động trong kháng chiến; thương binh (kể cả
thương binh loại B), bệnh binh suy giảm khả năng lao
động dưới 61%; người hoạt động kháng chiến bị nhiễm
chất độc hoá học và con đẻ của họ đang hưởng trợ cấp;
người có công giúp đỡ cách mạng được tặng thưởng Bằng
"Có công với nước", Huân chương kháng chiến.
LĐ058
x x x

Đề nghị giải quyết mai táng phí đối với thân nhân người có
công với cách mạng hưởng trợ cấp một lần đã từ trần bao
gồm: Người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến
bị địch bắt tù đày; người hoạt động kháng chiến được tặng
thưởng Huân chương, Huy chương kháng chiến, Huân
LĐ059 x x x
chương, Huy chương chiến thắng; người có công giúp đỡ
cách mạng được tặng thưởng Huy chương kháng chiến.

Đề nghị cấp Sổ ưu đãi giáo dục, đào tạo.
LĐ060
x x x

Cấp Giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sỹ.
LĐ061
x x x

In thẻ khám bệnh, chữa bệnh không phải trả tiền tại các cơ
sở y tế công lập cho trẻ em dưới 6 tuổi.
LĐ062
x x x

Đưa người chưa thành niên từ đủ 12 đến dưới 18 tuổi
nghiện ma túy vào cai nghiện bắt buộc tại Trung tâm Chữa
bệnh - Giáo dục - Lao động, xã hội.
LĐ064
x x x

Hoãn chấp hành quyết định đưa người nghiện ma túy vào
Trung tâm chữa bệnh - Giáo dục - lao động, xã hội.
LĐ065
x x x

Hoãn chấp hành quyết định đưa người bán dâm vào Trung
tâm chữa bệnh - giáo dục - lao động, xã hội.
LĐ066
x x x

Miễn chấp hành quyết định đưa người nghiện ma túy vào
Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội.
LĐ067
x x x

Miễn chấp hành quyết định đưa người bán dâm vào Trung
tâm Chữa bệnh - Giáo dục- Lao động xã hội.
LĐ068
x x x

Giảm thời hạn hoặc miễn chấp hành phần thời gian còn lại
tại Trung tâm cho người lập công hoặc có tiến bộ rõ rệt.
LĐ069
x x x

Miễn chấp hành phần thời gian còn lại Người nghiện ma
tuý, người bán dâm đang chấp hành quyết định áp dụng
biện pháp đưa vào Trung tâm bị mắc bệnh hiểm nghèo.
LĐ070
x x x

Tạm đình chỉ chấp hành quyết định để đưa về gia đình điều
trị cho người nghiện ma tuý, người bán dâm đang chấp
hành quyết định áp dụng biện pháp đưa vào Trung tâm bị
ốm nặng.
LĐ071
x x x

Thành lập cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập.
LĐ072
x x x

Giải thể cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập.
LĐ073
x x x

Thay đổi tên cơ sở, trụ sở, Giám đốc, quy chế của cơ sở
bảo trợ xã hội ngoài công lập.
LĐ074
x x x

Chế độ trợ cấp đối với trẻ em bị tàn tật hoặc nhiễm HIV
mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha
mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật Dân sự hoặc
không đủ năng lực, khả năng để nuôi dưỡng theo quy định
của pháp luật.
LĐ101
x x x

Chế độ trợ cấp đối với trẻ mồ côi cả cha và mẹ, trẻ bị bỏ
rơi mất nguồn nuôi dưỡng.
LĐ102
x x x

Chế độ trợ cấp đối với trẻ bị tàn tật hoặc nhiễm HIV mồ
côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng.
LĐ103
x x x

Chế độ trợ cấp đối với Trẻ em bị tàn tật hoặc nhiễm HIV
có cha và mẹ đang trong thời gian chấp hành hình phạt tù
tại trại giam, không còn người nuôi dưỡng.
LĐ104
x x x

Chế độ trợ cấp đối với người chưa thành niên từ đủ 16 tuổi
đến dưới 18 tuổi nhưng đang đi hoc văn hoá, học nghề
thuộc một trong các trường hợp:
- Mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi
dưỡng;
- Mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha
mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật Dân sự hoặc
không đủ năng lực, khả năng để nuôi dưỡng theo quy định
của pháp luật;
- Có cha và mẹ, hoặc cha hoặc mẹ đang trong thời gian
chấp hành hình phạt tù tại trại giam, không còn người nuôi
dưỡng
LĐ105
x x x

Chế độ trợ cấp đối với người chưa thành niên từ đủ 16 tuổi
đến dưới 18 tuổi bị tàn tật hoặc bị nhiễm HIV/AIDS nhưng
đang đi học văn hoá, học nghề thuộc một trong các trường
hợp:
- Mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi
dưỡng;
- Mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha
mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật Dân sự hoặc
không đủ năng lực, khả năng để nuôi dưỡng theo quy định
của pháp luật;
- Có cha và mẹ, hoặc cha hoặc mẹ đang trong thời gian
chấp hành hình phạt tù tại trại giam, không còn người nuôi
dưỡng;
- Nhiễm HIV/AIDS thuộc hộ gia đình nghèo.
LĐ106
x x x

Chế độ trợ cấp đối với trẻ em có cha và mẹ, đang trong
thời gian chấp hành hình phạt tù tại trại giam, không còn
người nuôi dưỡng
LĐ107
x x x

Chế độ trợ cấp đối với trẻ bị nhiễm HIV thuộc gia đình hộ
nghèo
LĐ108
x x x

Chế độ trợ cấp đối với Trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng
người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại
Điều 78 của Bộ luật Dân sự hoặc không đủ năng lực, khả
LĐ109 x x x

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét