c) Stiren l mt hp cht khụng no
d) Stiren l mt cht thuc dóy ng ng benzen
(C = 12; H = 1)
22. Dung dch CH
3
COOH 0,1M cú in ly 1,3% 25C. Tng s ion CH
3
COO
-
, H
+
do
CH
3
COOH phõn ly ra trong 10 ml dung dch CH
3
COOH 0,1M 25C l:
a) 2,6.10
-5
b) 1,56.10
19
c) 1,3.10
-5
d) 1,566.10
21
23. pH ca dung dch CH
3
COOH 0,1M 25C bng bao nhiờu? Bit dung dch ny cú in ly
1,3%.
a) 3,9 b) 1,0 c) 2,9 d) Mt tr s khỏc
24. Mt ankan khi t chỏy 1 mol A thu c s mol CO
2
nh hn 6. Khi cho A tỏc dng Cl
2
theo
t l mol 1:1, cú chiu sỏng, ch thu c mt dn xut monoclo duy nht. A l:
a) Metan b) Etan c) Neopentan d) Tt c u ỳng
25. A l mt hn hp cỏc cht hu c gm mt parafin, mt ru n chc v mt axit hu c
n chc. t chỏy hon m gam hn hp A bng mt lng khụng khớ va (khụng khớ gm
20% Oxi v 80% Nit theo th tớch). Cho cỏc cht sau phn ng chỏy hp th vo bỡnh ng
dung dch Ba(OH)
2
lng d. Cú 125,44 lớt mt khớ tr thoỏt ra (ktc) v khi lng bỡnh
ng dung dch Ba(OH)
2
tng thờm 73,6 gam. Tr s ca m l:
a) 28,8 gam b) 25,2 gam c) 37,76 gam d) Khụng d kin tớnh
26. Hn hp A gm Buten-2 v Propen. Sau khi hirat húa hon ton hn hp A, thu c hn
hp B gm ba cht hu c. t chỏy hon ton hn hp B, ch thu c x mol CO
2
v y mol
H
2
O. Chn kt lun ỳng:
a) x = y b) x > y
c) x cú th bng, ln hn hoc nh hn y l cũn ph thuc vo s mol mi cht trong hn hp
B
d) Tt c u sai
27. X l hn hp gm hai cht k tip nhau trong dóy ng ng Xicloankan khụng phõn nhỏnh.
t chỏy hon ton m gam hn hp X. Cho hp th ht sn phm chỏy vo bỡnh ng dung
dch nc vụi trong lng d, trong bỡnh cú to 76 gam cht khụng tan. Cho bit m gam hn
hp hi X 81,9C, 1,3 atm, chim th tớch l 3,136 lớt.
a) C hai cht trong hn hp X u cng c H
2
(cú Ni lm xỳc tỏc, un núng) vỡ õy l cỏc
vũng nh.
b) Mt trong hai cht trong hn hp X tham gia c phn ng cng Brom, vỡ cú vũng nh
trong hn hp X.
c) C hai cht trong hn hp X khụng tham gia c phn ng cng.
d) C (a) v (b)
28. Phn trm khi lng mi cht trong hn hp X cõu 27 l:
a) 52,63%; 47,37% b) 61,54%; 38,46%
c) 50,00%; 50,00% d) 37,25%; 62,75%
29. A l mt hirocacbon, hi A nng hn khớ metan 5,75 ln (o trong cựng iu kin v nhit
v ỏp sut). A phự hp s sau:
A
B
Cl
2
as
dd NaOH
t
o
C
D
CuO
t
o
E
O
2
Mn
2
KMnO
4
/H
2
SO
4
a) A l mt hirocacbon thm, B l mt dn xut Clo, C l mt phenol, D l mt anehit, E
l mt axit hu c.
b) A l Toluen, E l axit Benzoic.
c) A khụng th l mt hirocacbon thm, vỡ nu A l hirocacbon thm thỡ nú khụng b oxi
húa bi dung dch KMnO
4
.
d) Tt c u sai
30. X l mt hirocacbon. Hiro húa hon ton X thỡ thu uc 3-etyl hexan. T khi hi ca X so
vi Hiro bng 52. Nu cho 10,4 gam X tỏc dng hon ton vi lng d dung dch bc nitrat
trong amoniac thỡ to c 31,8 gam mt cht rn cú mu vng nht. Cụng thc cu to ca X
l:
a)
CH C CH
CH
2
CH
2
CH
3
C CH
b)
CH C C C
CH
CH
3
C CH
3
c)
CH C CH
CH
CH
2
CH
2
C CH
d)
Taỏt caỷ ủeu sai
31. Cụng thc tng quỏt ca cỏc cht ng ng Naptalen ( ) l:
a) C
n
H
2n 16
b) C
n
H
2n 14
c) C
n
H
2n 12
d) C
n
H
2n - 10
32. Hn hp khớ A cú khi lng 24,6 gam gm mt ankan, 0,3 mol Etilen, 0,2 mol Axetilen v
0,7 mol Hiro. Cho lng hn hp A trờn qua xỳc tỏc Ni, nung núng, thu c hn hp khớ B
cú th tớch 36,736 lớt (ktc).
a) Trong hn hp B cú th cú c hirocacbon no ln khụng no.
b) Trong hn hp B phi cũn hirocacbon khụng no.
c) Trong hn hp B cú th cũn khớ Hiro.
d) (a), (c) ỳng
33. t chỏy ht 3,36 lớt hi cht A (136,5C; 1,2 atm), thu c 8,064 lớt CO
2
(ktc) v 6,48 gam
H
2
O. Cụng thc ca A l:
a) C
3
H
6
b) Ru alylic c) Axit Propionic (CH
3
CH
2
COOH) d) C
3
H
6
O
n
(n 0)
34. A l mt hirocacbon dng khớ. Hirat húa A thu c ru n chc no mch h. 50 ml hn
hp X gm A v H
2
cho qua xỳc tỏc Ni, un núng phn ng xy ra hon ton, thu c 30
ml hn hp khớ Y. Cỏc th tớch o trong cựng iu kin v nhit v ỏp sut. Y lm nht mu
nc brom. Phn trm th tớch mi khớ trong hn hp Y l:
a) 33,33%; 66,67% b) 50%; 50% c) 25%; 25%; 50% d) Tt c u sai
35. Hn hp A gm ba ankin ng ng. t chỏy hon ton V (lớt) hn hp hi A (ktc), thu
c 35,84 lớt CO
2
(ktc) v 21,6 gam H
2
O. Tr s ca V l:
a) 15,68 lớt b) 8,96 lớt c) 11,2 lớt d) 6,72 lớt
(H = 1; O = 16)
36. Nu hn hp A cõu (35) l ba ankin ng ng liờn tip thỡ cụng thc phõn t ca ba ankin
trong hn hp A l:
a) C
2
H
2
; C
3
H
4
; C
4
H
6
b) C
3
H
4
; C
4
H
6
; C
5
H
8
c) C
4
H
6
; C
5
H
8
; C
6
H
10
d) C
5
H
8
; C
6
H
10
; C
7
H
12
37. Hn hp khớ X gm Hiro v mt Hirocacbon. Nung núng 24,64 lớt hn hp X (ktc), cú Ni
lm xỳc tỏc, phn ng xy ra hon ton, bit rng cú Hirocacbon d. Sau phn ng thu
c 20,4 gam hn hp khớ Y. T khi hn hp Y so vi Hiro bng 17. Khi lng H
2
cú
trong hn hp X l:
a) 3 gam b) 2 gam c) 1 gam d) 0,5 gam
(H = 1)
38. Hn hp khớ A gm 0,2 mol Axetilen; 0,3 mol Etilen; 0,3 mol Metan v 0,7 mol Hiro. Nung
núng hn hp A, cú Ni lm xỳc tỏc, thu c 28 lớt hn hp khớ B (ktc). Hiu sut H
2
ó cng
vo cỏc Hirocacbon khụng no l:
a) 35,71% b) 40,25% c) 80,56% d) 100%
39. t chỏy hon ton 0,1 mol Hirocacbon A, thu c 0,6 mol CO
2
v 0,3 mol H
2
O. Cng 0,1
mol A cho tỏc dng hon ton vi lng d dung dch AgNO
3
/NH
3
thỡ thu c 29,2 gam kt
ta cú mu vng nht. A l:
a) 3-Metyl pentaiin-1,4 b) Hexaiin-1,5
b) Hexaien-1,3-in-5 d) (a), (b)
(C = 12; H = 1; Ag = 108)
40. t chỏy mt Hirocacbon A, thu c khớ CO
2
v hi nc cú s mol bng nhau. A cú th l:
a) Ankin; Ankan b) Xicloankan; Anken
c) Aren; Olefin d) Ankaien; Xicloparafin
41. Mt Hirocacbon mch h tỏc dng vi HCl sinh ra sn phm chớnh l 2-Clo-3-metyl butan.
Hirocacbon ny cú tờn gi l:
a) 3-Metyl buten-1 b) 2-Metyl buten-1
c) 2-Metyl buten-2 d) Mt anken khỏc
42. Cht no cú nhit sụi thp nht?
a) Butanol-1 b) Metyl n-propyl ete c) 1-Aminobutan d) Ru tert-butylic
43. Axit salixilic tỏc dng vi anhirit axetic to aspirin v axit axetic theo phn ng:
COOH
OH
+
CH
3
C
O
O C
O
CH
3
H
2
SO
4
COOH
O C
O
OCH
3
+
CH
3
COOH
Axit Salixilic
Anhiủrit Axetic
Aspirin
Axit Axetic
Khi cho 1 gam axit salixilic tỏc dng vi lng d anhirit axetic thỡ thu c 0,85 gam
aspirin. Hiu sut ca phn ng ny l:
a) 65% b) 77% c) 85% d) 91%
(C = 12; H = 1; O = 16)
44. Khi lng riờng ca propan 25C; 740 mmHg l:
a) 0,509 g/l b) 0,570 g/l c) 1,75 g/l d) 1,96 g/l
(C = 12; H = 1)
45. Cú bao nhiờu liờn kt v liờn kt trong hp cht
HN CH CH
2
C
O
C CH
a) 8, 7 b) 6, 4 c) 11, 3 d) 11, 4
46. Cú bao nhiờu dn xut monoclo C
7
H
7
Cl ca toluen?
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
47. Hp cht no khụng ỳng nhúm chc ca nú:
a) CH
3
COOH, axit b) C
6
H
5
CHO, anehit
c) C
2
H
5
COCH
3
, ete d) CH
3
CHOHCH
3
, ru bc hai
48. Cú bao nhiờu phõn t Oxi trong 2,5 gam Oxi c mt ngi hớt vo phi trung bỡnh trong mt
phỳt?
a) 1,9.10
22
b) 3,8.10
22
c) 4,7.10
22
d) 9,4.10
22
(O = 16)
49. Khi lng mol ca mt khớ cú khi lng riờng 5,8g.l
-1
25C; 740 mmHg gn nht vi tr s
no?
a) 100g.mol
-1
b) 130g.mol
-1
c) 150g.mol
-1
d) 190g.mol
-1
50. Cht no cú ng phõn lp th?
a) 1,2-iflo eten b) 1,1-iflo-2,2-iclo eten
c) 1,1,2-Triflo eten d) 2-Metyl buten-2
51. Cú bao nhiờu tr s di liờn kt gia Cacbon vi Cacbon trong phõn t ru alylic?
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
52. 21C; 65C; 78C; 100,5C; 118C l nhit sụi ca axit fomic, axit axetic, anehit axetic,
ru etylic, ru metylic. Nhit sụi tng dn theo th t trờn l:
a) CH
3
COOH < HCOOH < CH
3
CHO < CH
3
CH
2
OH < CH
3
OH
b) CH
3
OH < CH
3
CH
2
OH < CH
3
CHO < HCOOH < CH
3
COOH
c) CH
3
OH < CH
3
CHO < CH
3
CH
2
OH < HCOOH < CH
3
COOH
d) CH
3
CHO < CH
3
OH < CH
3
CH
2
OH < HCOOH < CH
3
COOH
53. Mt dung dch cú pH = 5, nng ion OH
-
trong dung dch ny l:
a) 10
-5
mol ion /l b) 9 mol ion /l c) 5.10
-9
mol ion /l d) Tt c u sai
54 Cỏc nhúm th gn vo nhõn benzen nh hng phn ng th vo v trớ orto, para l:
a) NO
2
, -NH
2
, -Br, -C
2
H
5
b) CH
3
, -OH, -COOH, -I
c) NH
2
, -Cl, -CH
3
, -SO
3
H d) Br, -CH
3
, -NH
2
, -OH
55. Chn ru l nhúm chc chớnh, tờn theo danh phỏp quc t ca cht di õy
CH
3
C
Cl
CH
CH
2
CH
CH
3
OH
CH Cl
CH
3
CH
2
Br
l:
a) 1-Brom-2,5-iclo-2-metyl-3-etyl hexanol-4
b)1,4-iclo-5-brom-1,4-imetyl-3-etylpentanol-2
c) 2,5-iclo-6-brom-4-etyl-5-metyl hexanol-3
d) 1-(1-Cloetyl)-3-clo-4-brom-3-metyl-2-etyl butanol-1
56. Cụng thc chung ca dóy ng ng ru benzylic l:
a) C
n
H
2n-1
OH b) C
n
H
2n 5
OH c) C
n
H
2n 3
OH d) C
n
H
2n 7
OH
57. Mt chai ruu vang cha ru 12. Khi lng riờng ca etanol l 0,79 g/ml. Khi lng riờng
ca ru 12 l 0,89 g/ml. Nng phn trm khi lng etanol cú trong ru 12 l:
a) 12% b) 10,65% c) 13,52% d) 9,48%
58. Mt chai ru mnh cú dung tớch 0,9 lớt cha y ru 40. Etanol cú t khi 0,79. Khi lng
Glucoz cn dựng lờn men iu ch c lng ru cú trong chai ru trờn l (cho bit
hiu sut phn ng lờn men ru ny l 80%):
a) 695,5 gam b) 1 391 gam c) 445, 15 gam d) 1 408,69 gam
(C = 12; H = 1; O = 16)
59. pH ca mt axit yu AH 0,01M cú mc phõn ly ion 4% l:
a) 2,0 b) 1,8 c) 2,8 d) 3,4
60. Thc hin phn ng ete húa hon ton 11,8 gam hn hp hai ru n chc no mch h k
tip nhau trong dóy ng ng, thu c hn hp gm ba ete v 1,98 gam nc. Cụng thc hai
ruu ú l:
a) CH
3
OH, C
2
H
5
OH b) C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH
c) C
3
H
7
OH, C
4
H
9
OH d) C
4
H
9
OH, C
5
H
11
OH
(C = 12; H = 1; O = 16)
61. t chỏy hon ton 1 mol cht hu c A, thu c 4 mol CO
2
v 5 mol H
2
O. T khi hi ca A
so vi Hiro bng 37. Cụng thc phõn t tỡm c ca A cú th ng vi:
a) 4 cht b) 5 cht c) 6 cht d) 7 cht
(C = 12; H = 1; O = 16)
62. Thc hin phn ng ehirat húa hon ton 4,84 gam hn hp A gm hai ru, thu c hn
hp hai olefin hn kộm nhau 14 vC trong phõn t. Lng hn hp olefin ny lm mt mu
va 0,9 lớt dung dch Br
2
0,1M Khi lng mi cht trong lng hn hp A trờn l:
a) 1,95 gam; 2,89 gam b) 2,00gam; 2,84 gam c) 1,84g; 3,00 gam d) Mt tr s khỏc
(C = 12; H = 1; O = 16)
63. A l mt cht hu c cha mt loi nhúm chc. t chỏy hon ton 11,96 gam A, thu c
8,736 lớt CO
2
(ktc) v 9,36 gam H
2
O. Hi A nng hn khớ Heli 23 ln.
a) A l mt hp cht no b) A l mt hp cht hu c a chc
c) A l mt cht mch h d) A phự hp vi c ba ý trờn
(C = 12; H = 1; O = 16; He = 4)
64. Tờn theo danh phỏp quc t ca cht (CH
3
)
2
CHCH=CHCH
3
l:
a) 1-Metyl-2-isopropyleten b) 1,1-imetylbuten-2
c) 1-Isopropylpropen d) 4-Metylpenten-2
65. Phn ng c trng ca nhõn thm l:
a) Phn ng cng b) Phn ng th theo c ch gc t do
c) Phn ng th ỏi in t (thõn in t) d) Phn ng th ỏi nhõn (thõn hch)
66. Dung dch KI 5% cú khi lng riờng 1,038 g/cm
3
. Nng mol/lớt ca dung dch ny l:
a) 0.0301M b) 0,313M c) 0,500M d) 0,625M
(K = 39; I = 127)
67. A cú cụng thc phõn t C
5
H
11
Cl. Tờn ca A phự hp vi s
A
B (ru bc 1)
C
D (ru bc 2)
E
F (ru bc 3) l:
a) 2-Clo-3-metylbutan b) 1-Clo-2-metylbutan
c) 1-Clopentan d) 1-Clo-3-metylbutan
68. Th tớch khớ hiro v khớ metan cn em trn nhau nhm thu c 28 lớt hn hp khớ cú t
khi so vi khớ heli bng 2,5 l:
a) 16 lớt hiro, 12 lớt metan b) 20 lớt hiro, 8 lớt metan
c) 8 lớt hiro, 20 lớt metan d) 12 lớt hiro, 16 lớt metan
(C = 12; H = 1; He = 4)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét