Thứ Sáu, 28 tháng 2, 2014

Công văn 07/HĐBC về biểu mẫu phục vụ công tác bầu cử do Hội đồng bầu cử ban hành

- Dân tộc: ……………………………. Tôn giáo:
- Trình độ học vấn:
- Trình độ chuyên môn:
- Nghề nghiệp, chức vụ:
- Nơi làm việc:
- Ngày vào Đảng Cộng sản Việt Nam (nếu có): …………………… Ngày chính thức:
- Tình trạng sức khỏe:
- Khen thưởng: ……………………………
- Kỷ luật:
- Là đại biểu Quốc hội khóa (nếu có):
- Là đại biểu Hội đồng nhân dân cấp ……… nhiệm kỳ (nếu có):
TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
Từ tháng … năm …
đến tháng … năm …
Làm công việc, giữ chức vụ, cấp bậc gì? tại cơ quan, tổ chức,
đơn vị nào? ở đâu?
Từ tháng … năm … …
đến tháng … năm … …
… … … … … … …
… … … … … … … … … …
… … … … … … … … … …
… … … … … … … … … …
Ngày … tháng … năm 2011
Ký tên
(Ghi rõ họ và tên)
Mẫu số 4/BCĐBQH và BCĐBHĐND
Tỉnh (thành phố): … … …
Huyện (quận, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh): … … …
Xã (phường, thị trấn): … ….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

DANH SÁCH CỬ TRI
BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XIII VÀ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP NHIỆM KỲ 2011 – 2016
Khu vực bỏ phiếu
(I)
… … …
STT Họ và tên
Ngày, tháng,
năm sinh
Nam Nữ Dân tộc
Nghề
nghiệp
Nơi cư
trú
Bầu cử
ĐBQH
Bầu cử
Đại biểu HĐND
Ghi chú
Tỉnh Huyện Xã
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12)
1
2
3
Tổng số cử tri của khu vực bỏ phiếu là: … … … … người; trong đó có: … … Nam: … … Nữ.
Cử tri tham gia bầu cử ĐBQH: … … … … … người;
Cử tri tham gia bầu cử HĐND cấp tỉnh: … … … … người;
Cử tri tham gia bầu cử HĐND cấp huyện: … … … người;
Cử tri tham gia bầu cử HĐND cấp xã: … … … … …người;
Danh sách này được lập tại … ngày … tháng … năm 2011.
(I) Ghi tên hay số hiệu của khu vực bỏ phiếu,
(1) Họ và tên cử tri xếp theo hộ gia đình (hoặc theo đơn vị vũ trang nhân dân). Tên chủ hộ
xếp lên đầu, Các hộ xếp theo thứ tự từ đầu xóm đến cuối xóm (ở nông thôn), từ đầu phố đều
cuối phố (ở thành thị) hoặc theo một thứ tự thích hợp với hoàn cảnh của địa phương;
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN (xã, phường, thị trấn)
(II)
CHỦ TỊCH
Ký tên, đóng dấu
(Ghi rõ họ tên)
(2) Cần ghi đầy đủ ngày, tháng, năm sinh;
(3), (4) đánh dấu (x) theo giới tính của cử tri;
(5) Ghi rõ: Kinh, Tày, Nùng…;
(6) Ghi rõ: cán bộ, công chức, viên chức, giáo viên, bộ đội, công nhân, nông dân, nội trợ, CB
hưu trí…;
(7) Ghi rõ nơi: thường trú hoặc tạm trú đủ điều kiện theo Điều 2, Nghị quyết số
…./2011/UBTVQH12;
(9), (10), (11): đánh dấu (X) nếu cử tri bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tương ứng;
đánh dấu (0) nếu cử tri không được tham gia bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tương
ứng;
(II) Nếu là danh sách cử tri của đơn vị lực lượng vũ trang thì do Thủ trưởng đơn vị ký tên,
đóng dấu hoặc ở những nơi không có đơn vị hành chính cấp xã, phường, thị trấn thì Chủ tịch
Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh ký tên, đóng dấu.
Mẫu số 5/BCĐBQH
Tỉnh (thành phố): … … …
Huyện (quận, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh): … … … ….
Xã (phường, thị trấn): … ….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XIII CỦA TỔ BẦU CỬ
Khu vực bỏ phiếu số: … … xã (phường, thị trấn):
Đơn vị bầu cử số: … … huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh):
Ngày … tháng 5 năm 2011, hồi ……… giờ …… phút,
Tổ bầu cử gồm:
Ông (bà):
1. , Tổ trưởng
2. , Tổ phó
3. , Thư ký
4. , ủy viên
5. , ủy viên
6. , ủy viên
7. , ủy viên
8. , ủy viên
9. , ủy viên
10. , ủy viên
11. , ủy viên
đã họp tại phòng bỏ phiếu của khu vực bỏ phiếu số: … xã (phường, thị trấn): … …
thuộc đơn vị bầu cử số: … huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh): … … để tiến
hành việc kiểm phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIII.
Đúng ……. giờ ……. phút, ngày … tháng 5 năm 2011, đại diện Tổ bầu cử kiểm tra hòm phiếu với
sự chứng kiến của hai cử tri là:
1. Ông (bà): … … … … Nơi cư trú (nơi ở hiện nay):
2. Ông (bà): … … … … Nơi cư trú (nơi ở hiện nay):
Sau đó khóa và niêm phong hòm phiếu lại, mời cử tri bắt đầu bỏ phiếu.
Đúng ……. giờ ……. phút ngày … tháng … năm 2011, sau khi cử tri cuối cùng có mặt tại phòng bỏ
phiếu đã bỏ phiếu xong, Tổ trưởng Tổ bầu cử tuyên bố kết thúc cuộc bỏ phiếu và việc kiểm phiếu
tiến hành ngay tại phòng bỏ phiếu.
Trước khi mở hòm phiếu, Tổ trưởng Tổ bầu cử đã mời hai cử tri biết chữ, không phải là người
ứng cử chứng kiến việc kiểm phiếu gồm:
1. Ông (bà): … … … … Nơi cư trú (nơi ở hiện nay):
2. Ông (bà): … … … … Nơi cư trú (nơi ở hiện nay):
Kết quả cuộc bầu cử như sau:
- Tổng số cử tri của khu vực bỏ phiếu: … … trong đó: nam: …… , nữ
- Số cử tri đã tham gia bỏ phiếu: … trong đó: nam: …… %, nữ %
- Tỷ lệ cử tri đã tham gia bỏ phiếu so với tổng số cử tri:
- Số cử tri là khách vãng lai đã tham gia bỏ phiếu:
- Số phiếu hợp lệ: … … Tỷ lệ so với tổng số phiếu đã bầu: %
- Số phiếu không hợp lệ: …. Tỷ lệ so với tổng số phiếu đã bầu: %
- Số phiều bầu cho mỗi người ứng cử:
1. Ông (bà): … … … … được ………. phiếu, tỷ lệ ………… %
2. Ông (bà): … … … … được ………. phiếu, tỷ lệ ………… %
3. Ông (bà): … … … … được ………. phiếu, tỷ lệ ………… %
4. Ông (bà): … … … … được ………. phiếu, tỷ lệ ………… %
5. Ông (bà): … … … … được ………. phiếu, tỷ lệ ………… %
Những phiếu nghi là không hợp lệ đã được đưa ra Tổ để giải quyết:


Tóm tắt những sự việc đã xảy ra:


Những khiếu nại đã nhận được trong việc bầu cử và cách giải quyết của Tổ bầu cử


Những khiếu nại chưa được giải quyết chuyển đến Ban bầu cử:


Biên bản này được lập thành 03 bản có chữ ký của Tổ trưởng, Thư ký và hai cử tri được mời
chứng kiến việc kiểm phiếu.
Biên bản được gửi đến Ban bầu cử và Ủy ban nhân dân, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ
quốc xã (phường, thị trấn) chậm nhất là ba ngày sau ngày bầu cử.
Cử tri chứng kiến thứ nhất
(Ký tên)
(Ghi rõ họ và tên)
Tổ trưởng
(Ký tên và đóng dấu)
(Ghi rõ họ và tên)
Thư ký
(Ký tên)
(Ghi rõ họ và tên)
Cử tri chứng kiến thứ hai
(Ký tên)
(Ghi rõ họ và tên)

Mẫu số 6/BCĐBQH
TỈNH (THÀNH PHỐ): … … …
… … … ……….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BIÊN BẢN
XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BẦU CỬ CỦA BAN BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XIII
ở đơn vị bầu cử số: Gồm các huyện
(quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh):
Ngày … tháng …… năm 2011, hồi ……… giờ, Ban bầu cử gồm có:
1. Ông (bà): , Trưởng ban
2. Ông (bà): , Phó Trưởng ban
3. Ông (bà): , Phó Trưởng ban
4. Ông (bà): , Thư ký
5. Ông (bà): , Ủy viên
6. Ông (bà): , Ủy viên
7. Ông (bà): , Ủy viên
8. Ông (bà): , Ủy viên
9. Ông (bà): , Ủy viên
10. Ông (bà): , Ủy viên
11. Ông (bà): , Ủy viên
12. Ông (bà): , Ủy viên
13. Ông (bà): , Ủy viên
14. Ông (bà): , Ủy viên
15. Ông (bà): , Ủy viên
đã họp tại
để làm biên bản xác định kết quả bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIII tại các khu vực bỏ phiếu của
đơn vị bầu cử số: … … gồm các huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh): …
… thuộc tỉnh (thành phố) … …
Theo Nghị quyết ……/UBTVQH12 ngày … tháng … năm …… của Ủy ban Thường vụ Quốc hội,
thì đơn vị bầu cử số: … … được bầu: … … đại biểu Quốc hội.
Theo Nghị quyết số …… NQ/HĐBC ngày … tháng … năm …… của Hội đồng bầu cử, thì đơn vị
bầu cử số: … … có: … … người ứng cử đại biểu Quốc hội.
- Tổng số cử tri của đơn vị bầu cử: … …; trong đó:
+) Nam: ……., nữ ……….
+) Tỷ lệ nam …… % so với tổng số danh sách cử tri;
+) Tỷ lệ nữ …… % so với tổng số danh sách cử tri.
- Số cử tri đã tham gia bỏ phiếu: … …; trong đó:
+) Nam: ……., nữ ……….
+) Tỷ lệ nam …… % so với cử tri đã tham gia bỏ phiếu;
+) Tỷ lệ nữ …… % so với cử tri đã tham gia bỏ phiếu.
- Tỷ lệ cử tri đã tham gia bỏ phiếu so với tổng số cử tri: %
- Số cử tri là khách vãng lai đã tham gia bỏ phiếu
- Số phiếu hợp lệ: … … Tỷ lệ so với tổng số phiếu đã bầu: … …%
- Số phiếu không hợp lệ: … Tỷ lệ so với tổng số phiếu đã bầu: … …%
SỐ PHIẾU BẦU CHO MỖI NGƯỜI ỨNG CỬ
(1)
Tên các huyện
(quận, thị xã,
thành phố
thuộc tỉnh)
trong đơn vị
bầu cử
Số khu vực
bỏ phiếu của
mỗi huyện
(quận, thị xã,
thành phố
thuộc tỉnh)
Số phiếu
bầu cho
ông (bà)

Số phiếu
bầu cho
ông (bà)

Số phiếu
bầu cho
ông (bà)

Số phiếu
bầu cho
ông (bà)

Số phiếu
bầu cho
ông (bà)

Ghi
chú
Tổng cộng:
Tỷ lệ số phiếu
bầu so với số
phiếu hợp lệ:
… % …% …% …% …% …%
Căn cứ vào kết quả ghi trên đây, Ban bầu cử kết luận:
a) Số cử tri đã đi bầu đạt … …% tổng số cử tri của đơn vị bầu cử
(2)
:

b) Các ông (bà) có tên sau đây được quá nửa số phiếu hợp lệ và có nhiều phiếu hơn, được trúng
cử
(3)
:
1- Ông (bà) … … số phiếu: ……… đạt: ………% so với tổng số phiếu hợp lệ
2- Ông (bà) … … số phiếu: ……… đạt: ………% so với tổng số phiếu hợp lệ
3- Ông (bà) … … số phiếu: ……… đạt: ………% so với tổng số phiếu hợp lệ.
c) Theo ấn định của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, thì số Đại biểu Quốc hội được bầu ở đơn vị bầu
cử số: … là … đại biểu, nay đã bầu được … đại biểu, còn thiếu … đại biểu.
Đề nghị Ủy ban bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân, Hội đồng bầu cử xem
xét, quyết định việc bầu cử thêm
(4)

Tóm tắt những việc xảy ra
(5)



Những khiếu nại trong việc bầu cử do các Tổ bầu cử đã giải quyết
(6)
:

Những khiếu nại trong việc bầu cử do Ban bầu cử giải quyết
(7)
:

Những khiếu nại chuyển đến Ủy ban bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh, Hội đồng bầu cử
(8)
:

Biên bản này được lập thành năm bản có chữ ký của Trưởng ban, các Phó trưởng ban. Thư ký.
Biên bản được gửi đến Hội đồng bầu cử, Ủy ban bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc
tỉnh (thành phố) chậm nhất là năm ngày sau ngày bẩu cử.
Các tài liệu kèm theo
(9)
:





Thư ký Ban bầu cử
Ký tên
(Ghi rõ họ và tên)
Trưởng Ban bầu cử
Ký tên và đóng dấu
(Ghi rõ họ và tên)
Các Phó trưởng Ban bầu cử
Ký tên
(Ghi rõ họ và tên)
Chú ý: Nhất thiết không được tẩy xóa trên biên bản này.
____________
(1) Xếp bắt đầu từ trái sang phải theo Danh sách những người ứng cử đại biểu Quốc hội đã công
bố.
(2) Nếu số cử tri đi bầu không được quá nửa số cử tri của đơn vị bầu cử, thì viết: “Vì số cử tri đi
bầu không được quá nửa số cử tri của đơn vị bầu cử, nên cuộc bầu cử này không có giá trị và
phải báo ngay cho Ủy ban bầu cử, Hội đồng bầu cử xem xét, quyết định việc bầu cử lại ở đơn vị
đó”.
(3) Nếu không ai được quá nửa số phiếu hợp lệ, thì viết: “Vì không có ai được quá nửa số phiếu
hợp lệ để trúng cử, nên sẽ tổ chức bầu lại”.
(4) Nếu không thiếu đại biểu, thì ghi “Không có”.
(5) Nếu không có việc gì xảy ra thì ghi “Không có”.
(6) Như các đơn khiếu nại, tờ trình của Tổ bầu cử v.v… (nếu không có thì ghi: “Không có”).
(7) Như các đơn khiếu nại, tờ trình của Tổ bầu cử v.v… (nếu không có thì ghi: “Không có”).
(8) Như các đơn khiếu nại, tờ trình của Tổ bầu cử v.v… (nếu không có thì ghi: “Không có”).
(9) Như các đơn khiếu nại, tờ trình của Tổ bầu cử v.v… (nếu không có thì ghi: “Không có”).
Mẫu số 7/BCĐBQH
TỈNH (THÀNH PHỐ): … … …
… … … ……….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

BIÊN BẢN
XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XIII CỦA ỦY BAN BẦU CỬ ĐẠI
BIỂU QUỐC HỘI VÀ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CẤP TỈNH
TỈNH (THÀNH PHỐ) … …
Ngày … tháng …… năm 2011, hồi ……… giờ
Ủy ban bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIII và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm
kỳ 2011 – 2016 tỉnh (thành phố) , gồm có:
1. Ông (bà): , Chủ tịch
2. Ông (bà): , Phó Chủ tịch
3. Ông (bà): , Phó Chủ tịch
4. Ông (bà): , Thư ký
5. Ông (bà): , Ủy viên
6. Ông (bà): , Ủy viên
7. Ông (bà): , Ủy viên
8. Ông (bà): , Ủy viên
9. Ông (bà): , Ủy viên
10. Ông (bà): , Ủy viên
11. Ông (bà): , Ủy viên
đã họp tại để làm biên bản
xác định kết quả bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIII ở địa phương.
Theo Nghị quyết số ……/……/NQ/UBTVQH12 ngày … tháng … năm …… của Ủy ban Thường
vụ Quốc hội, thì tỉnh (thành phố) … … được bầu: … … đại biểu Quốc hội.
Theo Nghị quyết số …… /……./NQ/HĐBC ngày … tháng … năm …… của Hội đồng bầu cử, thì
tỉnh (thành phố) … … có: … … người ứng cử đại biểu Quốc hội.
1. Số lượng đơn vị bầu cử, tổng số cử tri, số cử tri tham gia bỏ phiếu:
STT Các đơn vị
bầu cử
Tổng số cử tri
của đơn vị bầu
cử
Số cử tri đã tham
gia bỏ phiếu
Tỷ lệ cử tri đã tham gia
bỏ phiếu so với tổng số
cử tri
Phiếu hợp lệ Phiếu không
hợp lệ
Ghi
chú
Tổng
số
Nam Nữ Tổng
số
Nam Nữ Tỷ lệ
cử tri
đã
tham
gia bỏ
phiếu
Tỷ lệ
của cử
tri nam
đã tham
gia bỏ
phiếu
Tỷ lệ
của cử
tri nữ
đã
tham
gia bỏ
phiếu
Số
phiếu
Tỷ lệ
so với
tổng
số
phiếu
bầu
Số
phiếu
Tỷ lệ
so với
tổng
số
phiếu
bầu
Đơn vị bầu
cử số 1
Đơn vị bầu
cử số 2
………
Cộng
2. Các đơn vị bầu cử có số cử tri đi bầu không quá nửa tổng số cử tri của đơn vị bầu cử
(1)


3. Số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử:
STT Các
đơn
vị
bầu
cử
Số đại
biểu
được
bầu
Số
người
ứng
cử
Số phiếu bầu cho mỗi người ứng cử
(2)
Ông
(bà)
Số
phiếu
Ông
(bà)
Số
phiếu
Ông
(bà)
Số
phiếu
Ông
(bà)
Số
phiếu
Ông
(bà)
Số phiếu
Số
lượng
Tỷ
lệ
4. Danh sách những người trúng cử theo từng đơn vị bầu cử:
Đơn vị bầu cử Họ và tên
(3)
Số phiếu
Tỷ lệ % so với tổng
số phiếu hợp lệ
Ghi chú
Đơn vị bầu cử số: 1
Gồm các huyện (quận,
thị xã, thành phố)
Đơn vị bầu cử số: 2
Gồm các huyện (quận,
thị xã, thành phố)
… … … … … … … …
Đơn vị bầu cử số: …
Gồm các huyện (quận,
thị xã, thành phố)
5. Theo ấn định của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, thì số đại biểu Quốc hội được bầu cử ở tỉnh
(thành phố) … … là … … đại biểu, nay đã bầu được là …. đại biểu, còn
thiếu: … đại biểu. Các đơn vị bầu cử còn thiếu đại biểu
(4)
: … … Đề nghị Hội đồng bầu
cử xem xét, quyết định việc bầu cử thêm ở các đơn vị bầu cử này.
6. Những khiếu nại do Tổ bầu cử, Ban bầu cử đã giải quyết:



7. Những khiếu nại do Ủy ban bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh đã giải quyết:



8. Những việc quan trọng đã xảy ra và cách giải quyết:



9. Những khiếu nại, tố cáo và kiến nghị chuyển lên Hội đồng bầu cử:

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét