Thứ Ba, 11 tháng 2, 2014

Nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới tại Viện máy và Dụng cụ công nghiệp

Bỏo cỏo chuyờn thc tp
Hỡnh 1: Mụ hỡnh nghiờn cu t th trng n th trng
- Hot ng nghiờn cu khoa hc: T khi chuyn i t Vin nghiờn cu sang doanh
nghip hot ng khoa hc cụng ngh, vi s quan tõm ca Chớnh ph, B Cụng
Thng cựng vi s c gng to ln ca tp th khoa hc, Vin IMI ó tr thnh mt
n v nghiờn cu C in t hng u Vit Nam vi nhng th mnh sau:
+ C s vt cht cho nghiờn cu khoa hc: phc v cho cụng tỏc nghiờn cu
khoa hc: ngoi cỏc xng sn xut thc nghim sn cú, Vin ó tng bc u t xõy
dng mt h thng phũng thớ nghim u ngnh nh: Phũng thớ nghim tia nc ỏp sut
cao, Phũng thớ nghim T ng hoỏ, Phũng thớ nghim Mụi trng, Phũng thớ nghim
C in t vi tng s vn u t lờn ti gn 100 t ng
+ i ng cỏn b khoa hc mnh v cht lng v ụng v s lng: t nm 1997,
Vin ó ch trng xõy dng v chuyn i c cu lao ng k thut cho phự hp vi
ni dung chuyn i t nghiờn cu c khớ truyn thng sang c in t bng vic o
to li v b sung cỏc k s t ng hoỏ, k s in t, k s tin hc cho cỏc n v
gim t l k s ch to mỏy ti cỏc trung tõm nghiờn cu. n nay, Vin ó tuyn c
hn 500 k s tt nghip loi khỏ v gii trong cỏc ngnh: Cụng ngh ch to mỏy, T
ng hoỏ, in t, Tin hc, Mụi trng. Hn 60% trong s k s c tuyn dng ó
tr thnh lc lng cỏn b khoa hc tr cú chuyờn mụn tt, cú hoi bóo trong hot ng
khoa hc v gn bú lõu di vi Vin.
+ Kt qu nghiờn cu v sn phm khoa hc ó t c: Vic la chn ỳng
nhng sn phm mang tớnh t phỏ xõy dng nhim v nghiờn cu khoa hc c
thc hin theo mụ hỡnh nghiờn cu t th trng n th trng. n nay, Vin IMI ó
nghiờn cu, thit k, ch to thnh cụng v chuyn giao vo sn xut cụng nghip hn
100 sn phm c in t. Cỏc sn phm khoa hc cụng ngh ny ca IMI ó c ng
SV: Nguyn Th Thu Dung Lp: QTKD - TH 48B
5
Thiết kế các sản phẩm
công nghệ cao
Nhiệm vụ khoa
học công nghệ
Sản xuất
thử
Sản xuất công
nghiệp
thị trường
Hợp tác quốc tế để
ứng dụng các công nghệ mới
Bỏo cỏo chuyờn thc tp
dng rng rói trong sn xut ti khp mi min t nc, gúp phn nõng cao nng lc
ca nhiu ngnh cụng nghip, tit kim mi nm hng chc triu USD do thay th thit
b nhp khu mang li thu nhp cho cỏn b khoa hc v cú vai trũ quan trng trong vic
to dng c s vt cht cho Vin.
+ xut sn phm quc gia: theo ch trng ca Chớnh ph, trờn c s nng lc
v kt qu nghiờn cu ca mỡnh, Vin IMI ó xut vi B Khoa hc v cụng ngh
cng nghiờn cu phỏt trin C in t trong y t trờn nn k thut Quang-C in t
bao gm: mỏy X Quang thng quy k thut s, mỏy X Quang kiu C- arm k thut s,
mỏy C-T scanner. Sn phm mỏy X Quang thng quy k thut s ó c B Khoa
hc v Cụng ngh la chn v xut vi Chớnh ph l sn phm quc gia giai on
2007-2010.
L t chc dn u v nghiờn cu v phỏt trin C in t, phỏt huy nng lc, kinh
nghim v nhng thnh tớch ó cú, Vin IMI mong mun s gúp cụng u vo vic xõy
dng v phỏt trin ngnh cụng nghip C in t ti Vit Nam, ngnh cụng nghip cú
giỏ tr gia tng ln, v l xu hng chỳng ta tip cn vi nn kinh t tri thc
- Hot ng o to:
Cụng tỏc o to l mt chin lc c Vin IMI ỏnh giỏ rt cao trong quỏ trỡnh
chuyn t Vin nghiờn cu c khớ thnh nghiờn cu C in t, nhm mc ớch xõy
dng ngun nhõn lc cú kin thc cụng ngh mi, IMI ó trin khai 03 loi hỡnh o to:
+ o to sau i hc: Th tng Chớnh ph ó ra quyt nh s 29/1999/Q-TTg
ngy 27/02/1999 v vic giao nhim v o to tin s k thut cho Vin IMI nhm mc
tiờu gn nghiờn cu khoa hc vi o to. õy l nh hng chin lc nhm phỏt trin
ngun lc ca Vin IMI trong thi k i mi, to ra i ng cỏn b KHCN cú trỡnh
, nng lc tip thu v chuyn giao cụng ngh vo thc t sn xut. n nm 2006 Vin
ó o to xong cỏc NCS khoỏ 1 v 2 vi 05 Tin s, ang tip tc o to 06 NCS, trong
ú cú 1 NCS gi o to nc ngoi. Nõng cao nng lc o to v cht vi vic c
hi ng chc danh GS, PGS Nh nc b nhim 02 Phú Giỏo s.
+ o to li v o to liờn tc: vic o to li cỏc k s tip cn kin thc
ng i v o to c thit lp theo phng thc ti thiu 2 nm mt ln cho cỏc k
s ca IMI, sau 3 nm lm vic c o to thc s v sau 5 nm c o to tin s.
Vic o to ny nhm b sung kin thc cho nhu cu nghiờn cu v sn xut, ng thi
cung cp cho IMI cỏc cỏn b khoa hc cú hc v. Ngoi o to cho cỏn b cụng nhõn
viờn ca Vin, hng nm Vin IMI ó tin hnh o to trung bỡnh 200 cỏn b khoa hc
t cỏc c s nghiờn cu v sn xut trong nc.
SV: Nguyn Th Thu Dung Lp: QTKD - TH 48B
6
Bỏo cỏo chuyờn thc tp
+ o to i hc: Nm 2006 Vin IMI ó kt hp vi Trng i hc Cụng ngh
- i hc Quc gia H Ni m ngnh c in t nhm o to cung cp nhõn lc trỡnh
i hc. Nm 2007 ó xõy dng xong chng trỡnh o to v giỏo trỡnh. Trong k
tuyn sinh khoỏ u nm 2007, ngnh c in t ó tuyn sinh c 90 sinh viờn vi
im chun cao nht trong cỏc ngnh ca i hc Cụng ngh l 25 im.
Cn c nhu cu thc t ca cỏc cụng ty thnh viờn ca IMI v ca cỏc ngnh cụng
nghip, Vin IMI nhn thy Vit Nam hin ti v trong nhng nm ti ang rt thiu
cỏc k s c trang b y kin thc c lý thuyt ln thc hnh trong ngnh
mechatronics, ú l nhu cu cp thit thnh lp mt Trng i hc chuyờn ngnh,
nhm o to mt i ng k s c in t, cung cp ngun nhõn lc cụng ngh mi cú
nng lc ỏp ng cho nhu cu ca s phỏt trin ca IMI núi riờng v ngnh cụng nghip
C in t núi chung. thc hin mc tiờu ny, Vin Mỏy v Dng c cụng nghip
xut c thnh lp Trng i hc cụng ngh IMI o to k s cỏc ngnh ch to
mỏy, t ng hoỏ, in t- tin hc cụng nghip theo nh hng C in t. Trong mụ
hỡnh ca IMI, trng i hc cụng ngh IMI cú kt hp o to vi nghiờn cu khoa
hc v sn xut cụng ngh cao o to cỏc cỏn b khoa hc phự hp vi nhu cu v
quy hoch phỏt trin ngun nhõn lc ca ngnh C in t.
Bng 1: Thng kờ kt qu o to Vin IMI giai on 2006-2010
TT Kt qu
Nm
2006
Nm
2007
Nm
2008
Nm
2009
KH
2010
1 o to Tin s 04 04 05 06 06
2 o to Thc s 03 03 02 06 05
3 o to K s ngnh C in t - 80 160 240 320
4 o to nõng cao k thut cho cỏn
b k s
50 50 50 50 50
- Hot ng sn xut:
+ Sn xut, kinh doanh, lp t cỏc loi mỏy, Thit b cụng ngh, cỏc h thng iu
khin t ng, thit b t ng hoỏ, in t cụng nghip v Phn mm ng dng trong
sn xut cụng nghip.
+ Kinh doanh xut nhp khu cỏc loi vt t; thit b in t; mỏy, thit b, dng
c v dõy chuyn cụng ngh trong cụng nghip.
+ u t ti chớnh vo cỏc cụng ty con v cỏc loi hỡnh doanh nghip khỏc.
SV: Nguyn Th Thu Dung Lp: QTKD - TH 48B
7
Bỏo cỏo chuyờn thc tp
II. C IM KINH T K THUT CA VIN MY V DNG C
CễNG NGHIP.
2.1. Sn phm ch yu ca Vin IMI
2.1.1. Sn phm
Vi mụ hỡnh nghiờn cu: Nghiờn cu th trng nhim v nghiờn cu hp
tỏc quc t ng dng cỏc cụng ngh mi thit k cỏc sn phm cụng ngh cao-
sn xut th - sn xut cụng nghip th trng v trờn c s tip nhn, ng dng
chuyn giao cụng ngh ca cỏc hóng tiờn tin trờn th gii nh : SIEMẫN, MAHO,
BUTTNER ca cng hũa liờn bang cVin ó xỏc nh hot ng khoa hc cụng
ngh xut phỏt t nhu cu th trng cho khoa hc cụng ngh l yu t sng cũn ca
vin.
Hin nay, Vin sn xut c cỏc sn phm c khớ cú hin i v cht lng tng
ng nh cht lng ca cỏc nc trong nhúm G7, nhng giỏ thnh ch bng 25%- 40%
so vi nhp ngoi. Ngoi ra vin cng ó a ra th trng trờn 20 sn phm cụng ngh
cao cú kh nng cnh tranh trong ú cú 6 nhúm sn phm tiờu biu:
+ Nhúm sn phm c in t trong ngnh xõy dng : Sn phm dõy chuyn Terrazzo
t ng, trm trn bờ tụng xi mng t ng, trm trn bờ tụng asphalt t ng, bm bờ
tụng xi mng t ng, mỏy hng lng ghộp t ng CNC c bit vi trm trn bờ tụng
t ng vi 99 chng trỡnh ci t t trc , nng sut 30- 120 m3 /h chim 90% th
phn trong nc mang li cho vin hn 70 t ng nm 2002.
+ Nhúm sn phm c in t trong ngnh o lng cụng nghip : Cỏc loi cõn
to axe , cõn ụ tụ, cõn bng ti , cõn silo liờn hp t ng, cõn úng bao du t ng.
Trong ú, cỏc loi cõn in t cú phn mm t ng cú c th trng rt n nh
mang li gn 20 t ng giỏ tr hp ng kinh t mi nm
+ Nhúm sn phm c in t trong ngnh mỏy cụng c CNC trong ú mỏy ct
tụn plasma khớ ga iu khin CNC hin ang chim hu ht th trng ti Vit Nam,
mang li cho vin giỏ tr hp ng kinh t gn 15 t mi nm k t nm 2001.
+ Nhúm sn phm c in t trong ngnh ch bin nụng sn : trong ú mỏy
phõn loi c phờ xut khu d kin trong 5 nm ti vin s xut 20 mỏy mi nm v
t giỏ tr hp ng kinh t tng ng 15 t ng / nm.
+ Nhúm sn phm c in t trong ngnh x lý v bo v mụi trng: lc bi
tỳi iu khin PLC , lc bi tnh in iu khin PLC
+ Cỏc sn phm trong cỏc lnh vc khỏc
SV: Nguyn Th Thu Dung Lp: QTKD - TH 48B
8
Bỏo cỏo chuyờn thc tp
Cỏc sn phm c in t ca Vin IMI ó c nghiờn cu, thit k ch to thnh
cụng t 1994-2008 c th hin trong bng 1
Bng 2: Sn phm c in t Vin IMI
STT Tờn thit b
Nhúm sn phm C in t trong lnh vc mỏy cụng c
1. Mỏy cụng c cỏc loi iu khin CNC
2. Mỏy ct kim loi tm bng Plasma - Gas CP 2580 CNC
3. Mỏy ct kim loi tm bng Plasma - Gas CP 60120 CNC
4. Mỏy ct kim loi tm bng Plasma - Gas CP 90200 CNC
5. Mỏy phay iu khin s F4025 CNC
6. Mỏy ct laser CO
2
CNC
7. Mỏy gia cụng qu cu khụng gian CNC
8. Mỏy hn ct thộp ng kớch thc ln iu khin CNC
9. Mỏy hn ct thộp dng tm iu khin CNC
10. Mỏy khoan dm thộp 5 trc ta iu khin CNC
11. Mỏy ộp thy lc lc ộp 150-600 tn iu khin CNC
Nhúm sn phm C in t phc v ngnh ch bin nụng sn
12. Mỏy phõn loi c phờ ht theo mu sc OPSOTEC 5.01 A
13. Mỏy phõn loi c phờ ht theo mu sc OPSOTEC 5.01 B
14. Mỏy phõn loi go theo mu sc ROPSOTEC 4.01 A
15. Mỏy sy c phờ bng cụng ngh vi súng cụng sut ln.
Nhúm sn phm C in t phc v ngnh Xõy dng, Thy li, Thy in v Giao thụng
vn ti
16. Trm trn bờ tụng kiu c nh BM30, nng sut 30 m
3
/h
17. Trm trn bờ tụng kiu c nh BM45, nng sut 45 m
3
/h
18. Trm trn bờ tụng kiu c nh BM60, nng sut 60 m
3
/h
19. Trm trn bờ tụng kiu c nh BM80, nng sut 80 m
3
/h
20. Trm trn bờ tụng kiu c nh BM100, nng sut 100 m
3
/h
21. Trm trn bờ tụng kiu c nh BM120, nng sut 120 m
3
/h
22. Trm trn bờ tụng kiu di ng BMF20, nng sut 20 m
3
/h
23. Trm trn bờ tụng kiu di ng BMF60, nng sut 60 m
3
/h
24. Trm trn bờ tụng xi mng nng sut 120 m
3
/h
25. Trm trn bờ tụng xi mng nng sut 150 m
3
/h
26. Trm trn bờ tụng xi mng nng sut 250 m
3
/h
27. Trm trn bờ tụng m ln RCC cụng sut n 250-500 m
3
/h
28. H thng lm lnh ct liu ng b kốm theo cỏc trm trn bờ tong m ln cụng sut n
500 m
3
/h dựng cho cỏc cụng trỡnh thi cụng p thy li, thy in
29. H thng vn chuyn bờ tụng m ln ng b vi trm trn bờ tong m ln cụng sut n
SV: Nguyn Th Thu Dung Lp: QTKD - TH 48B
9
Bỏo cỏo chuyờn thc tp
STT Tờn thit b
500 m
3
/h dựng cho cỏc cụng trỡnh thi cụng p thy li, thy in
30. Mỏy ri bờ tụng t ng cụng sut n 60 m
3
/h phc v thi cụng cỏc ng bờ tong,
mt bng sõn
31. Trm trn bờ tụng nha núng ABP60, nng sut 60 - 80t/h
32. Trm trn bờ tụng nha núng ABP80, nng sut 80 - 100 t/h
33. Trm trn bờ tụng nha núng ABP100, nng sut 100 - 150 t/h
34. Bm bờ tụng t ng THP60, nng sut 60 m
3
/h
35. Bm bờ tụng t ng THP85, nng sut 85 m
3
/h
Nhúm sn phm C in t trong lnh vc o lng cụng nghip
36. Cõn tu ha ng in t WW80, ti trng 80 tn
37. Cõn tu ha ng in t WW100, ti trng 100 tn
38. Cõn tu ha ng in t WW120, ti trng 120 tn
39. Cõn ụtụ in t AW30, ti trng 30 Tn
40. Cõn ụtụ in t AW40, ti trng 40 Tn
41. Cõn ụtụ in t AW50, ti trng 50 Tn
42. Cõn ụtụ in t AW60, ti trng 60 Tn
43. Cõn ụtụ in t AW80, ti trng 80 Tn
44. Cõn ụtụ in t AW100, ti trng 100 Tn
45. Cõn ụtụ in t AW120, ti trng 120 Tn
46. Cõn Silụ liờn hp t ng cú chng trỡnh qun lý SW200, nng sut 200 T/h
47. Cõn Silụ liờn hp t ng cú chng trỡnh qun lý SW300, nng sut 300 T/h
48. Cõn úng bao phõn m BUW20, nng sut 20 tn/h
49. Cõn úng bao phõn m BUW50, nng sut 50 tn/h
50. Cõn úng bao phõn lõn BPW70, nng sut 70 tn/h
51. Cõn úng bao phõn vi sinh BMMW30, nng sut 30 tn/h
52. Cõn úng bao bentonite BBW40, nng sut 40 t/h
53. Cõn úng bao va xõy dng BMW, nng sut 40 t/h
54.
Cõn bng nh lng BF30 ữ BF350, nng sut 30-350 t/h
55. H thng nh lng v cp phi ct liu cho sn xut gch Terrazzo TDS30, nng
sut 30 tn/h
56. H thng nh lng v cp phi ct liu cho sn xut gch Block BDS30, nng sut
30 tn/h
Nhúm sn phm C in t phc v ngnh x lý v bo v mụi trng
57. H thng thit b lc bi tnh in c iu khin t ng PLC
58. H thng thit b lc bi tỳi c iu khin t ng PLC
59. H thng thit b lc v x lý nc iu khin PLC
60. H thng thit b x lý rỏc thi ụ th, ch bin thnh phõn vi sinh iu khin PLC
61. H thng thit b x lý rỏc thi ụ th v t rỏc phỏt in
SV: Nguyn Th Thu Dung Lp: QTKD - TH 48B
10
Bỏo cỏo chuyờn thc tp
STT Tờn thit b
Cỏc sn phm trong cỏc lnh vc khỏc
62. Nh mỏy phỏt in s dng hi bóo hũa
63. Mỏy chp X quang thng quy k thut s cho cỏc bnh vin v trung tõm y t.
64. Mỏy ộp ct ph liu iu khin CNC, nng sut 8 tn/h
65. Mỏy qun dõy in t ng iu khin PLC
66. Mỏy cun dõy bin th t ng iu khin lp trỡnh PLC
67. Mỏy ct bng tụn silic t ng iu khin PLC
68. Cỏc h thng iu khin v qun lý tũa nh thụng minh (BMS)
2.1.2. Khỏch hng chớnh ca Vin IMI
Qua nhiu nm hỡnh thnh v phỏt trin, Vin ó cú nhiu kinh nghim ch to
ra nhng sn phm ũi hi tớnh k thut cao. Do vy lng khỏch hang ngy cng
tng v hu ht l nhng cụng ty ln. Tu vo tng nhúm sn phm m Vin cú
nhng khỏch hang ch yu sau:
- Nhúm sn phm c in t trong ngnh mỏy xõy dng : trm trn bờ tụng, bm
bờtụng t ng:
+ Tng cụng ty cụng trỡnh giao thụng 1
+ Tng cụng ty xõy dng cu Thng Long
+ Tng cụng ty xõy dng VINACONEX
+ Tng cụng ty xõy dng v phỏt trin LICOGI
+ Tng cụ ng ty xõy dng Bch ng
- Nhúm sn phm c in t trong lnh vc o lng cụng nghip: cõn tu ho, cõn
bng ti t ng, cõn úng bao t ng
+ Nh mỏy Supe Pht phỏt v hoỏ cht Lõm Thao
+ Cụng ty phõn m v hoỏ cht H Bc
+ Cng Hi Phũng
+ Xớ nghip xi mng Lu Xỏ
Khi Vin tham gia u thu, khỏch hng ca Vin úng vai trũ l ch u t. Da
trờn quyn lc ca khỏch hng, h t ra nhng yờu cu ht sc kht khe c v giỏ c
v cht lng ũi hi Vin phi ỏp ng.
2.1.3. i th cnh tranh
SV: Nguyn Th Thu Dung Lp: QTKD - TH 48B
11
Bỏo cỏo chuyờn thc tp
- Vin nghiờn cu c khớ : trc thuc b Cụng nghip l c quan nghiờn cu trin
khai ca nh nc v khoa hc cụng ngh thuc lnh vc c khớ v cú 46 nm
hot ng trong lnh vc c khớ v t ng húa.
- Cụng ty c phn LILAMA thuc Tng Cụng ty Lp mỏy Vit Nam ang lm ch
nhiu thit b, cụng ngh hin i cung cp cho ngnh cụng nghip.
- Cụng ty VIMEO M & J.S.C : L cụng ty ch to cỏc sn phm kt cu thộp v cỏc
sn phm c khớ: ct pha, gm
- Mt s cụng ty TNHH khỏc cng ang sn xut cỏc thit b cụng ngh, mỏy t ng
Trong tỡnh hỡnh kinh t th trng nh hin nay, cnh tranh c Vin cn cú
nhng chin lc gi vng v trớ hng u nh hin nay cựng vi vic khụng
ngng nghiờn cu, ch to v phỏt trin cỏc sn phm.
2.2. c im mỏy múc cụng ngh
Trc õy, sn xut mt sn phm, Vin phi nghiờn cu cụng ngh ca nc
ngoi m c bit l ca Cng hũa liờn bang c, ch t ch to trong nc phn c khớ,
cũn phn thit b phi nhp ngoi hon ton. Nay phn ln cỏc thit b ú Vin ó nghiờn
cu v ch to c. Tuy nhiờn, cụng ngh k thut l nhng nhõn t luụn luụn thay i,
ch s dng sau mt thi gian s tr nờn lc hu. Do vy, Vin ó cú t tng liờn kt, hp
tỏc vi cỏc hóng nc ngoi chuyờn sn xut cỏc sn phm cụng ngh cao, l khỏch hng
quen thuc ca Vin trờn c s chuyn giao cho Vin cụng ngh mi nht, tiờn tin nht.
C s vt cht cho nghiờn cu khoa hc: phc v cho cụng tỏc nghiờn cu khoa hc,
ngoi cỏc xng sn xut thc nghim sn cú, Vin ó tng bc u t xõy dng mt h
thng phũng thớ nghim u ngnh nh: Phũng thớ nghim tia nc ỏp sut cao, Phũng thớ
nghim T ng hoỏ, Phũng thớ nghim C in t vi tng s vn u t hng chc t
ng.
Do cỏc sn phm ca vin rt a dng phong phỳ nờn vin khụng cú dõy chuyn
sn xut hng lot cho mt sn phm c th m thng sn xut theo n t hng.
Vi c im cụng ty m l mt n v nh nc ng dng nờn vic chuyn giao
cụng ngh c thc hin theo 4 ni dung sau : Chuyn giao Li xng ( chuyn giao
quyn s hu cụng nghip , chuyn giao bn v k thut v chuyn giao bớ quyt
cụng ngh ) , o to v cung cp cỏn b khoa hc cụng ngh, chuyn giao th trng
khoa hc cụng ngh
Quy trỡnh sn xut ca trm bờ tụng t ng minh ha mt sn phm tiờu
biu ca vin cú h thng iu khin bng mỏy tớnh.
SV: Nguyn Th Thu Dung Lp: QTKD - TH 48B
12
Bỏo cỏo chuyờn thc tp
S 1:
Qui trỡnh sn xut Trm trn bờ tụng t ng
Cụng sut 80 m
3
/ gi
SV: Nguyn Th Thu Dung Lp: QTKD - TH 48B
13
Chun b cỏc thit
b chớnh
Thit k trm trn Ch to trm trn
Lp t h thng
1
2 3
Kim tra, hiu
chnh , chy sa
Hng dn iu
hnh
456
Bỏo cỏo chuyờn thc tp
(1) Chun b vớt ti cng , lũ xo ci trn , ng c 3 pha, ng c 11 kw
(2) Thit k cỏc moodun c khớ chi tit, h thng nh lng, h thng khớ nộn thy
lc.
(3) Chun b vt t( phụi) , thit b khỏc, tỏm lt ci trn, thit b t ng húa, thit
b in t.
(4) Ch to cỏc b phn
(5) Lp t hon chnh t vic ghộp cỏc b phn
(6) Lp t quỏ trỡnh vn hnh, quỏ trỡnh bo dng, kim tr thit b.
2.3. Lao ng
Bng 3: Lao ng ca vin IMI
TT Loi lao ng S lng
I Phõn loi theo trỡnh 203
1 Cỏn b cú trỡnh trờn i hc 23
1.1 Giỏo s, Phú giỏo s 2
1.2 Tin s 8
1.3 Thc s 13
2 Cỏn b cú trỡnh i hc 133
3 Cỏn b cú trỡnh Cao ng, trung cp 4
4 Lao ng cú trỡnh s cp v cha qua o to 43
II Phõn loi theo hp ng lao ng 203
1 Lao ng khụng thuc din ký HL 7
2 Lao ng hp ng khụng xỏc nh thi hn 129
3 Lao ng hp ng t 01 n 03 nm 67
Tng cng 203
- Xõy dng c lc lng ụng o cỏc cỏn b khoa hc cú nng lc, nhit huyt
v giu kinh nghim trong nghiờn cu, o to v sn xut sn phm cụng ngh
cao, hỡnh thnh i ng cỏn b khoa hc tr nng ng, nng lc thc hin cỏc
d ỏn khoa hc v sn xut ln, thụng qua vic hng nm c cỏn b i nghiờn cu
o to ti nc ngoi, o to tin s tr, o to i hc C in t v o to
thng xuyờn
- T nm 1997, Vin ó ch trng xõy dng v chuyn i c cu lao ng k
thut cho phự hp vi ni dung chuyn i t nghiờn cu c khớ truyn thng
sang C in t bng vic o to li v b sung cỏc k s t ng hoỏ, k s
in t, k s tin hc cho cỏc n v gim t l k s ch to mỏy ti cỏc trung
SV: Nguyn Th Thu Dung Lp: QTKD - TH 48B
14

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét