5
Summer 2004C4W - GDI - Nguyen Tri Tuan - DH.KHTN Tp.HCM 9
Các khái niệm cơ bản - Ngữ cảnh của thiết bị…(tt)
(CreateBitmap,
CreateBitmapIndirect,
CreateCompatibleBitmap,
SelectObject)
NULLBitmap
Ý nghĩa/Các hàm liên quanGía trị mặc địnhThuộc tính
Chế độ vẽ. Xác định cách phối hợp các
bit màu của 2 pixel có cùng tọa độ
(SetROP2)
R2_COPYPENDrawing
mode
Màu tô, sử dụng khi tô màu các vùng kín
(CreateSolidBrush,
CreateBrushIndirect,
CreatePatternBrush,
SelectObject,…)
WHITE_BRUSHBrush
Một số thuộc tính do DC quản lý
Summer 2004C4W - GDI - Nguyen Tri Tuan - DH.KHTN Tp.HCM 10
Các khái niệm cơ bản - Ngữ cảnh của thiết bị…(tt)
Ý nghĩa/Các hàm liên quanGía trị mặc địnhThuộc tính
…… …
Xác định đơn vị đo. VD.
- MM_TEXT qui định đơn vị đo theo
trục x,y là 1 pixel.
- MM_HIMETRIC qui định đơn vị đo
theo trục x,y là 0.01 milimet
(SetMapMode)
MM_TEXTMapping
mode
Bảng màu
(CreatePalette,
RealizePalette,
SelectPalette,
UnrealizeObject )
DEFAULT_PALETTEColor
Palette
Một số thuộc tính do DC quản lý
6
Summer 2004C4W - GDI - Nguyen Tri Tuan - DH.KHTN Tp.HCM 11
Các khái niệm cơ bản - Ngữ cảnh của thiết bị…(tt)
Các loại DC:
Display DC: sử dụng trong các thao tác vẽ lên
màn hình/cửa sổ
Printer DC: sử dụng để kết xuất dữ liệu đồ họa
ra máy in
Memory DC: tương ứng với thiết bị “logic”,
thường dùng để “chuẩn bị” dữ liệu trước khi
hiển thị ra thiết bị vật lý
Summer 2004C4W - GDI - Nguyen Tri Tuan - DH.KHTN Tp.HCM 12
Các khái niệm cơ bản - Ngữ cảnh của thiết bị…(tt)
CreateCompatibleDC
DeleteDC
Memory DC
CreateDC
DeleteDC
Printer DC
BeginPaint, GetDC,
GetDCEx
EndPaint, ReleaseDC
Display DC
Các hàm liên quanLoại DC
Các hàm tạo lập/hủy bỏ DC
7
Summer 2004C4W - GDI - Nguyen Tri Tuan - DH.KHTN Tp.HCM 13
Các khái niệm cơ bản - DC trong MFC
Các lớp liên quan đến DC
CDC: là lớp cơ sở dùng để quản lý DC
CPaintDC:
Dẫn xuất từ lớp CDC,
Dùng với các thao tác vẽ trong vùng client
của cửa sổ
Chỉ sử dụng trong xử lý
thông điệp WM_PAINT
(hàm CWnd::OnPaint)
Summer 2004C4W - GDI - Nguyen Tri Tuan - DH.KHTN Tp.HCM 14
Các khái niệm cơ bản - DC trong MFC…(tt)
Các lớp liên quan đến DC (tt)
CClientDC:
Dẫn xuất từ lớp CDC,
Dùng với các thao tác vẽ trong vùng client
của cửa sổ
S
ử dụng bất kỳ lúc nào, ngoại trừ hàm
CWnd::OnPaint
CWindowDC:
Dẫn xuất từ lớp CDC,
Dùng với các thao tác vẽ tr
ên
cửa sổ (k
ể cả
vùng
client v
à
non-client)
8
Summer 2004C4W - GDI - Nguyen Tri Tuan - DH.KHTN Tp.HCM 15
Các khái niệm cơ bản - DC trong MFC…(tt)
VD1. Vẽ bằng CDC
CDC* pDC = GetDC();
// Các lệnh vẽ …
ReleaseDC(pDC);
VD2. Xử lý thông điệp WM_PAINT, dùng lớp CDC
PAINTSTRUCT ps;
CDC* pDC = BeginPaint(&ps);
// Các lệnh vẽ …
EndPaint(&ps);
VD3. Xử lý thông điệp WM_PAINT, dùng lớp CPaintDC
CPaintDC dc(this);
// Các lệnh vẽ …
Summer 2004C4W - GDI - Nguyen Tri Tuan - DH.KHTN Tp.HCM 16
Các khái niệm cơ bản - DC trong MFC…(tt)
VD4. Vẽ trên vùng client, dùng lớp CClientDC
void CMainWindow::OnLButtonDown(UINT nFlags,
CPoint point)
{
CRect rect;
GetClientRect(&rect);
CClientDC dc(this);
dc.MoveTo(rect.left, rect.top);
dc.LineTo(rect.right, rect.bottom);
dc.MoveTo(rect.right, rect.top);
dc.LineTo(rect.left, rect.bottom);
}
9
Summer 2004C4W - GDI - Nguyen Tri Tuan - DH.KHTN Tp.HCM 17
Các khái niệm cơ bản - DC trong MFC…(tt)
CDC::SetROP2
CDC::GetROP2
R2_COPYPENDrawing
mode
CDC::MoveTo
CDC::GetCurrentPosition
(0, 0)Current Pen
Position
CDC::SelectObject
BLACK_PENPen
CDC::SelectObject
SYSTEM_FONTFont
CDC::SetTextColor
CDC::GetTextColor
BlackText color
CDC::SetBkColor
CDC::GetBkColor
WhiteBackground
color
Ý nghĩa/Các hàm liên quanGía trị mặc địnhThuộc tính
Một số thuộc tính do lớp CDC quản lý
Summer 2004C4W - GDI - Nguyen Tri Tuan - DH.KHTN Tp.HCM 18
Các khái niệm cơ bản - DC trong MFC…(tt)
Vẽ đường cong Bezier và các cạnh nối giữa các
điểm
PolyDraw
Vẽ đường cong Bezier
PolyBezier /
PolyBezierTo
Vẽ 1 cung
Arc / ArcTo
Vẽ 1 dãy các cạnh
Polyline /
PolylineTo
Vẽ 1 đoạn thẳng từ vị trí Pen hiện hành đến vị trí mới
LineTo
Di chuyển Pen đến vị trí mới
MoveTo
Ý nghĩaHàm
Một số hàm vẽ do lớp CDC cung cấp
10
Summer 2004C4W - GDI - Nguyen Tri Tuan - DH.KHTN Tp.HCM 19
Các khái niệm cơ bản - Đối tượng vẽ
Đối tượng vẽ (Drawing object): là những đối
tượng sẽ chi phối các thao tác vẽ của bạn.
VD:
Đối tượng Pen sẽ chi phối thao tác vẽ đường
thẳng, đường cong;
Đối tượng Brush sẽ chi phối thao tác tô màu;
Đối tượng Font sẽ chi phối thao tác xuất ký tự
Đối tượng vẽ chứa các thông tin về màu sắc
(color), kiểu dáng (style)
Summer 2004C4W - GDI - Nguyen Tri Tuan - DH.KHTN Tp.HCM 20
Các khái niệm cơ bản - Đối tượng vẽ…(tt)
Các đối tượng vẽ cần phải được tạo mới
(Create) hay lấy ra từ kho (stock) để dùng
Nếu tạo mới, sau khi dùng phải giải phóng
Nếu lấy từ kho có sẵn, sau khi dùng không cần
giải phóng
VD1. Tạo mới 1 Pen
HPEN hPen1 = CreatePen(PS_SOLID, 2, RGB(255, 0, 0);
VD2. Lấy 1 Pen từ “kho” có sẵn
HPEN hPen2 = (HPEN) GetStockObject(WHITE_PEN);
VD3. Xoá đối tượng hPen1 sau khi sử dụng
DeleteObject(hPen1);
11
Summer 2004C4W - GDI - Nguyen Tri Tuan - DH.KHTN Tp.HCM 21
Các khái niệm cơ bản - Đối tượng vẽ…(tt)
Các đối tượng vẽ cần được “gán” vào DC trước
khi thực hiện thao tác vẽ. VD:
// “Gán” đối tượng hPen vào DC
HPEN hOldPen = (HPEN) SelectObject(hdc, hPen);
// Vẽ 1 đoạn thẳng, sử dụng đối tượng hPen vừa tạo
MoveTo(hdc, 50, 50);
LineTo(hdc, 100, 100);
Cần phải “lấy” đối tượng vẽ ra khỏi DC trước khi
giải phóng đối tượng hay giải phóng DC
// “Lấy” đối tượng vẽ ra khỏi DC
SelectObject(hdc, hOldPen);
// Giải phóng DC và đối tượng vẽ (nếu đối tượng được
// tạo mới)
ReleaseDC(hFrameWnd, hdc);
DeleteObject(hPen);
Summer 2004C4W - GDI - Nguyen Tri Tuan - DH.KHTN Tp.HCM 22
Các khái niệm cơ bản - Đối tượng vẽ…(tt)
Các đối tượng vẽ:
Pen (HPEN)
Brush (HBRUSH)
Font (HFONT)
12
Summer 2004C4W - GDI - Nguyen Tri Tuan - DH.KHTN Tp.HCM 23
Các khái niệm cơ bản - Đối tượng vẽ…(tt)
Pen: có các thuộc tính
Style: kiểu dáng
Width: độ rộng (pixel)
Color: màu sắc (RGB)
VD1. Tạo mới 1 Pen
HPEN hPen = CreatePen(PS_SOLID, 2, RGB(255, 0, 0);
VD2. Tạo mới 1 Pen, sử dụng cấu trúc LOGPEN
LOGPEN lp;
lp.lopnStyle = PS_DOT;
lp.lopnWidth.x = 3;
lp.lopnWidth.y = 0; // không sử dụng
lp.lopnColor = RGB(0, 255, 0);
HPEN hPen = CreatePenIndirect(&lp);
VD3. Lấy 1 Pen từ “kho” có sẵn
HPEN hPen;
hPen = (HPEN) GetStockObject(WHITE_PEN);
Summer 2004C4W - GDI - Nguyen Tri Tuan - DH.KHTN Tp.HCM 24
Brush: có các thuộc tính
Style: kiểu dáng
Color: màu sắc (RGB)
Hatch: mẫu tô
Các khái niệm cơ bản - Đối tượng vẽ…(tt)
Hatch brush
Pattern brush
Stock brush
13
Summer 2004C4W - GDI - Nguyen Tri Tuan - DH.KHTN Tp.HCM 25
Các khái niệm cơ bản - Đối tượng vẽ…(tt)
Brush (tt):
VD1. Tạo mới 1 Brush
LOGBRUSH lb;
HBRUSH hbr1;
lb.lbStyle = BS_HATCHED;
lb.lbColor = RGB(255, 0, 0);
lb.lbHatch = HS_CROSS;
hbr1 = CreateBrushIndirect(&lb);
VD2. Lấy 1 Brush từ “kho” có sẵn
HBRUSH hbr2;
hbr2 = (HBRUSH) GetStockObject(LTGRAY_BRUSH);
Summer 2004C4W - GDI - Nguyen Tri Tuan - DH.KHTN Tp.HCM 26
Các khái niệm cơ bản - Đối tượng vẽ…(tt)
Font: có các thuộc tính
Typeface: loạI font (Times, Courier, Arial,…)
Style: kiểu dáng (normal, thin, bold,…)
Size: kích cỡ chữ, được xác định theo đơn vị
point, 1 point = 1/72 inch = 0.013837 inch
Có thể tạo đối tượng font bằng cách:
Thay đổI mẫu font có sẵn
Chọn thuộc tính Font từ hộp thoạI ChooseFont
14
Summer 2004C4W - GDI - Nguyen Tri Tuan - DH.KHTN Tp.HCM 27
Các khái niệm cơ bản - Đối tượng vẽ…(tt)
Font (tt)
VD1. Tạo mới 1 font từ mẫu có sẵn
LOGFONT lf;
// Lấy font mẫu từ “kho”
HFONT hFont = (HFONT) GetStockObject(SYSTEM_FONT);
// Lấy thuộc tính của font mẫu
GetObject(hFont, sizeof(LOGFONT), (LOGFONT *) &lf);
// Sửa đổi các thuộc tính cho phù hợp yêu cầu
lf.lfHeight = -28;
lf.lfWidth = 0;
strcpy(lf.lfFaceName, "VNI-Helve");
// Tạo lập font mới
hFont = CreateFontIndirect(&lf);
Summer 2004C4W - GDI - Nguyen Tri Tuan - DH.KHTN Tp.HCM 28
Các khái niệm cơ bản - Đối tượng vẽ…(tt)
Font (tt)
VD2. Chọn thuộc tính font từ hộp thoại ChooseFont
LOGFONT lf;
CHOOSEFONT cf;
HFONT hFont;
// Khởi tạo cấu trúc CHOOSEFONT
ZeroMemory(&cf, sizeof(CHOOSEFONT));
cf.lStructSize = sizeof(CHOOSEFONT);
cf.hwndOwner = hFrameWnd;
cf.lpLogFont = &lf; // Nhận thuộc tính font trả về
cf.Flags = CF_SCREENFONTS | CF_EFFECTS;
cf.rgbColors = RGB(0, 255, 255); // light blue
cf.nFontType = SCREEN_FONTTYPE;
if (ChooseFont(&cf)) {
// Tạo lập font mới
hFont = CreateFontIndirect(&lf);
…
}
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét