Thứ Bảy, 8 tháng 2, 2014

KT186

Chuyờn ờ thc tp tt nghip GVHD: Trn c Vinh
sỏt v thm dũ than vi Vin Quy hoch Kinh t v thit k than.
- Ngy 13/12/1991 B trng B Nng Lng ký quyt nh s 614-
NL/TCCB-L t chc li Cụng ty kho sỏt v thit k than thnh Cụng ty
quy hoch v thit k m trờn c s sỏp nhp c quan Cụng ty kho sỏt v
thit k than vi Xớ nghip thit k than 1.
- Thc hin ch trng ca Chớnh ph v thnh lp li Doanh nghip
Nh nc theo Ngh nh 388-HBT, B trng B Nng Lng cú quyt
nh s 358-NL/TCCB-L ngy 19/6/1993 thnh lp li Doanh nghip Nh
nc i thnh Cụng ty kho sỏt v thit k m, hon ton chuyn sang hot
ng kinh doanh.
- Ngy 27/5/1996 Hi ng qun tr Tng cụng ty than Vit Nam ra
quyt nh s 873-TVN/HQT i tờn Cụng ty Kho sỏt v thit k m thnh
Cụng ty T vn xõy dng M v Cụng nghip. Tip ú theo ngh ca Tng
Cụng ty, ngy 29/01/1997 B trng B Cụng nghip ra quyt nh s
197/Q-TCCB i tờn thnh Cụng ty T vn xõy dng M v Cụng nghip.
- Tng Cụng ty than Vit Nam ch trng thnh lp mi mt s c
quan t vn thỳc y sc cnh tranh trong vic lp cỏc d ỏn chun b u
t xõy dng, m rng cỏc m than, cụng trỡnh nhit in ca ngnh. Sau mt
thi gian cựng tn ti hot ng, theo ngh ca Hi ng Qun tr Than
Vit Nam, ngy 5/4/2000 B trng B Cụng nghip ra Quyt nh s
23/2000/Q-BCN thnh lp Cụng ty T vn u t m v cụng nghip trờn
c s hp nht Cụng ty T vn u t in-than v Cụng ty T vn Xõy
dng M v Cụng nghip.
- Cụng ty T vn u t M v Cụng nghip c i tờn thnh
Cụng ty C phn T vn u t M v Cụng nghip - TKV trờn quyt nh
3938/Q-BCN ngy 30/11/2005 ca B Trng B Cụng nghip. Tr s 565
Nguyn Trói - Thanh Xuõn - H Ni.
SV: Vũ Hồng Chi Lớp: Kế toán định kỳ 37
5
Chuyờn ờ thc tp tt nghip GVHD: Trn c Vinh
Cỏc ch tiờu phn ỏnh quỏ trỡnh phỏt trin ca cụng ty:
Bng 1.1
Ch tiờu Nm 2004 Nm 2005 Nm 2006 Nm 2007
Doanh thu thun(triu ng) 24,831 34,539 58,238 120,999
Np ngõn sỏch(triu ng) 1,800 2,338 4,076 8,121
Lói (triu ng) 317.8 901 2,306 3,054
Lao ng (ngi) 369 382 406 409
Thu nhp (triu ng) 2.387 2.799 3.816 4.765
1.2. c im quy trỡnh cụng ngh
Quy trỡnh thit k
1. Phũng k hoch cn c vo cụng trỡnh, cụng vic iu kin trin khai,
chu trỏch nhim bn bc vi phũng ch qun, phũng K thut v phũng
TCL v vic chn CNA, thụng qua Cụng ty sau ú phũng TCL
Trỡnh cụng ty ký quyt nh c CNA.
2. Sau khi nhn c quyt nh, CNDA phi trao i ngay vi phũng K
thut, K hoch, v cỏc phũng thit k cỏc yờu cu v ti liu c s phc v
thit k cụng trỡnh.
3. Khi i thc a xõy dng phng hng thit k hay iu kin k thut
v thu thp ti liu c s thỡ CNA ch trỡ cựng cỏc phũng thit k lp
cng, thụng qua phũng K thut v trỡnh cụng ty duyt. Ch nhim ỏn
chu trỏch nhim lm trng on. CNA phi a nhp nhng ti liu thu
thp c vo lu tr K thut theo h s cụng trỡnh sau mi giai on thit
k.
4. Sau khi i kho sỏt thc a v, phũng K thõt cựng CNA phi chun b
phng hng thit k (nu cụng trỡnh cha cú cng c duyt hoc
cha lm iu kin k thut vi bờn A) trỡnh Phú Giỏm c ph trỏch duyt.
SV: Vũ Hồng Chi Lớp: Kế toán định kỳ 37
6
Chuyờn ờ thc tp tt nghip GVHD: Trn c Vinh
5. Cn c vo phng hng thit k, CNA phi lp ngay bn lit kờ khi
lng cụng vic v k hoch thi gian ca cụng trỡnh theo giai on thit k
cho tng phũng chuyờn mụn.
6. Phũng k hoch cn c vo hp ng v k hoch chung ca Cụng ty v k
hoch ca CNA, cú trỏch nhim cõn i, hn nh thi gian bt u v kt
thỳc cho tng cụng vic ca giai on thit k cụng trỡnh v d kin mc
lng giao khoỏn.
7. Cn c vo khi lng cụng vic, tin lng c giao khoỏn, CNA d
kin t l tin lng cho cỏc n v, ly ý kin ca cỏc n v tham gia, phũng
K thut, K hoch, TCL sau ú trỡnh Phú Giỏm c ph trỏch duyt.
1.3. c im t chc b mỏy qun lý hot ng sn xut kinh doanh ca
Cụng ty C phn T vn u t M v Cụng nghip - TKV
Cụng ty C phn T vn u t M v Cụng nghip - TKV l mt
doanh nghip C phn cú 50% vn nh nc, thc hin ch hch toỏn kinh
t c lp t ch v ti chớnh, cú t cỏch phỏp nhõn, cú ti khon ti Ngõn
hng Cụng thng H Tõy v c s dng con du riờng theo th thc Nh
nc quy nh. Cụng ty c phộp t chc hot ng t vn u t m v xõy
dng cỏc cụng trỡnh m, in lc, cụng nghip, giao thụng vn ti, bu chớnh
vin thụng; Kho sỏt thit k xõy dng cụng trỡnh cụng ngh m, cụng trỡnh
giao thụng, cụng trỡnh h tng; Thit k quy hoch xõy dng, thit k kin
trỳc cụng trỡnh xõy dng dõn dng, cụng nghip. Nghiờn cu ng dng khoa
hc cụng ngh ngnh m. Dch v thng mi. Kinh doanh vt t thit b
ngnh khai khoỏng v cỏc ngnh cụng nghip khỏc theo giy phộp ng ký
doanh s 0103011515, cp ngy 28/03/2006.
B mỏy qun lý ca cụng ty c t chc c th nh sau:
SV: Vũ Hồng Chi Lớp: Kế toán định kỳ 37
7
Chuyờn ờ thc tp tt nghip GVHD: Trn c Vinh
S 1.1 : S T CHC
CễNG TY C PHN T VN U T M V CễNG NGHIP - TKV
SV: Vũ Hồng Chi Lớp: Kế toán định kỳ 37
HI NG
QUN TR
PHềNG
HM Lề
PHềNG
L
THIấN
PHềNG
C
TUYN
PHềNG
MT
BNG
PHềNG
XY
DNG
PHềNG
IN
PHềNG
NH
MY
IN
PHềNG
KINH
T M
PHềNG
A
CHT
MT
PHềNG
TIN
HC
X NGHIP THIT K THAN HềN
GAI
X NGHIP DCH V TNG HP V
XY DNG
I KHO ST
PHềNG
CHUYN
GIAO
CễNG
NGH
BAN I DIN THIT K V
GIM ST
BAN
GIM C
BAN
KIM SOT
PHềNG
K HOCH
PHềNG
K THUT
PHềNG
T
CHC
LAO NG
PHềNG
TI
CHNH
K TON
VN PHềNG
8
Chuyờn ờ thc tp tt nghip GVHD: Trn c Vinh
Cỏc phũng qun lý:
- Phũng K thut: L n v tham mu giỳp Giỏm c cụng ty trong
qun lý iu hnh lnh vc cụng vic, k thut v thc hin chc nng:
xut phng hng k thut, thm tra cht lng tt c cỏc ỏn v ni dung
cng nh hỡnh thc, quy trỡnh quy phm, nh mc n giỏ do cỏc c quan
qun lý ca Tng cụng ty, B yờu cu.
- Phũng K hoch: L n v tham mu giỳp vic Giỏm c cụng ty
trong qun lý iu hnh lnh vc cụng vic k thut v thc hin chc nng:
Tham mu giỳp vic giỏm c cụng ty trong qun lý iu hnh cỏc k hoch,
thc hin cỏc chc nng u mi tip th tỡm kim cụng vic ca cụng ty ký
vi khỏch hng. Tng hp xõy dng k hoch hot ng kinh doanh, xõy
dng c bn ni b ca cụng ty.
- Vn Phũng: L n v tham mu giỳp vic cho Hi ng qun tr,
Giỏm c cụng ty trong qun lý iu hnh cỏc lnh vc cụng tỏc: Hnh chớnh
phỏp ch, tng hp, thi ua khen thng, qun tr, i sng, y t, bo v, quõn
s, quan h vi a phng.
- Phũng T chc lao ng: L n v trong b mỏy qun lý Cụng ty,
tham mu giỳp vic cho Hi ng qun tr, Giỏm c cụng ty trong qun lý
iu hnh cỏc lnh vc cụng tỏc: t chc nhõn s; lao ng tin lng; o
to; thanh tra; bo v ni b; cỏc chớnh sỏch xó hi v v
- Phũng Thng mi v hp tỏc quc t: L n v trong b mỏy qun
lý ca cụng ty, tham mu v giỳp Giỏm c cụng ty trong lnh vc thng
mi v hp tỏc quc t, t chc thc hin v phỏt trin cụng tỏc thng mi
ca cụng ty, nhm mang li li nhun cao cho cụng ty.
- Phũng Ti chớnh K toỏn: Lm cụng tỏc tham mu, giỳp Giỏm c
cụng ty trong qun lý, theo dừi v t chc thc hin cụng tỏc thng kờ k toỏn
ti chớnh. T chc hch toỏn kinh doanh tng hp ton cụng ty v t chc
hch toỏn chi tit cỏc mt hot ng sn xut kinh doanh ca khi c quan
SV: Vũ Hồng Chi Lớp: Kế toán định kỳ 37
9
Chuyờn ờ thc tp tt nghip GVHD: Trn c Vinh
cụng ty v u mi t chc thc hin vic qun lý theo dừi thu ũi cụng n
vi cỏc cỏ nhõn n v trong v ngoi cụng ty, kt hp vi phũng K hoch
ti chớnh, phng ỏn huy ng vn phc v sn xut kinh doanh tng hp ca
cụng ty.
Cỏc phũng trc tip lm t vn thit k
- Phũng Hm lũ: Cú chc nng thc hin cụng vic thit k cụng ngh
khai thỏc hm lũ.
- Phũng L thiờn: Cú chc nng thc hin ni dung cụng vic t vn,
thit k phn cụng vic khai thỏc l thiờn.
- Phũng C tuyn: Cú chc nng thc hin ni dung cụng vic t vn
thit k xõy dng cỏc nh mỏy sa cha c khớ, cỏc xng bo dng, i tu
thit b.
- Phũng mt bng: Cú chc nng thc hin cụng tỏc t vn, thit k
mt bng v tng mt bng cho cỏc cụng trỡnh
- Phũng Xõy dng: Cú chc nng thc hin ni dung t vn xõy dng
cỏc cụng trỡnh kin trỳc xõy dng
- Phũng in: Cú chc nng thc hin cụng vic t vn nghiờn cu
khoa hc v thit k cụng ngh phn in, thụng tin liờn lc v iu khin t
ng hoỏ.
- Phũng a cht - Mụi trng: Cú chc nng thc hin cụng vic t
vn nghiờn cu khoa hc, k thut phn a cht.
- Phũng Kinh t M: Cú chc nng thc hin ni dung cụng vic t vn
phn kinh t v qun tr doanh nghip trong cỏc d ỏn u t xõy dng cụng
trỡnh m, cụng trỡnh cụng nghip v dõn dng khỏc, phõn tớch kinh t tham
gia la chn phng ỏn ti u.
- Phũng Cụng ngh Tin hc: Cú chc nng thc hin o to, chuyn giao
cụng ngh tin hc vo cụng vic t vn, qun lý h thng tin hc (phn cng,
phn mm) ca cụng ty.
SV: Vũ Hồng Chi Lớp: Kế toán định kỳ 37
10
Chuyờn ờ thc tp tt nghip GVHD: Trn c Vinh
Lónh o cụng ty
- Ch tch hi ng qun tr: Chu trỏch nhim chung v hot ng ca
HQT v t chc phõn cụng nhim v cho cỏc u viờn HQT. Thay mt
HQT cựng Giỏm c cụng ty ngi i din theo phỏp lut ca cụng ty qun
lý ngun vn ca cụng ty, t ai, ti nguyờn v cỏc ngun lc khỏc. Ký cỏc
ngh quyt, quyt nh, cỏc vn bn khỏc thc hin trong cụng ty; thay mt
HQT ký vn bn trỡnh cỏc c quan qun lý cp trờn, ng thi tip nhn ch
trng, chớnh sỏch, ch th ca cỏc c quan ny v bỏo cỏo HQT.
- Ban kim soỏt:
+ Kim tra tớnh hp lý, hp phỏp trong qun lý, iu hnh hot ng
kinh doanh, trong ghi chộp s k toỏn v bỏo cỏo ti chớnh.
+ Thm nh bỏo cỏo ti chớnh hng nm ca cụng ty, kim tra tng
vn c th liờn quan n qun lý, iu hnh hot ng ca cụng ty.
+ Kin ngh bin phỏp b sung, sa i, ci tin c cu t chc qun
lý, iu hnh hot ng kinh doanh ca cụng ty.
- U viờn HQT kiờm Giỏm c Cụng ty:
Giỏm c cụng ty do HQT bu ra v b nhim, l i din theo phỏp
lut ca Cụng ty, chu trỏch nhim trc HQT, trc Tp on v Phỏp lut
v iu hnh hot ng sn xut kinh doanh ca Cụng ty
Giỏm c: Lónh o, qun lý chung v ton din cụng tỏc ca cụng ty,
trc tip ch o cỏc lnh vc: Chin lc u t, i ngoi, ti chớnh, t chc
cỏn b - nhõn s, thi ua khen thng - k lut.
- U viờn HQT theo dừi cụng tỏc u t xõy dng, cụng tỏc khoa hc
v hot ng xó hi: Trc tip theo dừi, qun lý cụng tỏc u t xõy dng,
cụng tỏc bo v ti nguyờn v mụi trng, khoa hc k thut, cụng tỏc an
ton, cụng tỏc o to, nghiờm cu v cỏc hot ng xó hi.
- Phú Giỏm c ph trỏch cụng ngh khai thỏc l thiờn: Qun lý cỏc
ỏn m l thiờn, qui hoch vựng, ti NCKH, ng dng TBKT trong cụng
SV: Vũ Hồng Chi Lớp: Kế toán định kỳ 37
11
Chuyờn ờ thc tp tt nghip GVHD: Trn c Vinh
ngh khai thỏc l thiờn.
- Phú Giỏm c ph trỏch cụng ngh khai thỏc Hm lũ: Qun lý cỏc
ỏn m hm lũ, qui hoch vựng, ti NCKH, ng dng TBKT trong cụng
ngh khai thỏc hm lũ
- Phú Giỏm c ph trỏch cụng ngh tin hc: Qun lý h thụng tin hc
(phn cng, phn mm) ca Cụng ty m bo mng mỏy vi tớnh ton Cụng ty
vn hnh thụng sut, an ton, cú hiu qu v cỏc d ỏn v cụng ngh tin hc.
1.4. c im quy trỡnh sn xut kinh doanh ca Cụng ty C phn T
vn u t M v Cụng nghip - TKV
- Sn phm ca Cụng ty l cỏc d ỏn u t, thit k cú quy mụ va,
sn phm mang tớnh n chic, thi gian s dng di ũi hi phi cú ngun
u t ln m bo s dng hiu qu ngun vn. Cụng ty phi tin hnh
cỏc bc i thc a, thu thp cỏc s liu hin trng, tho thun iu kin lp
thit k do cỏc phũng thit k m nhim v mi ỏn u cú mt ch nhim
ỏn theo dừi c ni dung v thi gian.
- Sn phm ca cỏc phũng thit k khi hon thnh c phũng k thut
thm tra, trỡnh giỏm c cụng ty duyt. Phn k thut c chuyn cho phũng
kinh t m tng hp d toỏn i vi bn v thi cụng, tớnh vn
v hiu qu kinh t i vi giai on lp bỏo cỏo nghiờn cu kh thi v thit
k k thut.
- Cỏc sn phm ca thit k nh thuyt minh, cỏc bn v, d toỏn sau
khi c phú giỏm c ký duyt ch nhim ỏn tp hp chuyn v phũng
K hoch can in xut bn
Cỏc d ỏn sau khi c xut bn chớnh thc gi cho bờn t hng (Bờn A)
- Khi ỏn hon thnh, cụng ty t chc trỡnh by ỏn bờn A thụng
qua v trỡnh cp cú thm quyn phờ duyt, nghim thu, bn giao sn phm v
thanh lý hp ng vi bờn A
SV: Vũ Hồng Chi Lớp: Kế toán định kỳ 37
12
Chuyờn ờ thc tp tt nghip GVHD: Trn c Vinh
- Quỏ trỡnh sn xut sn phm ca Cụng ty l quỏ trỡnh t chc thi cụng
s dng cỏc yu t chi phớ nguyờn vt liu, nhõn cụng trc tip v chi phớ sn
xut chung to nờn cỏc cụng trỡnh hng mc cụng trỡnh
Quy trỡnh sn xut sn phm ca Cụng ty

Do cú s phi hp hi ho chi ao t ban Giam ục ờn cỏc b phn phong
ban nờn nm qua cụng ty a t c kt qu hot ng sn xut kinh rt tụt.
SV: Vũ Hồng Chi Lớp: Kế toán định kỳ 37
i thc a
thu thp
cỏc s liu
cn thit
S dng
cỏc yu t
chi phớ
NVL,
NC,
CPSXC
SP ca
Cty l
cỏc
cụng
trỡnh
Tin hnh
lp cỏc
ỏn thit
k
Cn c
vo cỏc
d ỏn
c ký
hp ng
13
Chuyờn ờ thc tp tt nghip GVHD: Trn c Vinh
BNG KT QU HOT NG SN XUT KINH DOANH
Bng 1.2 n vi tinh: ụng

Ch tiờu

s TM Lu k nm
2006
Lu k nm
2007
So sỏnh 2007/2006
T trng so vi
DTT
S
tuyt i
S
tng i
Nm
2006
Nm
2007
1. Doanh thu bỏn hng v cung cp
dch v
1 VI,25
58,238,727,223 120,999,319,607 62,760,592,384 107.76% 100.00% 100.00%
2. Cỏc khon gim tr 2
Chit khu thng mi
Gim giỏ hng bỏn
Giỏ tr hng bỏn b tr li
Thu TTB, thu xut khu, thu
GTGT theo phng phỏp trc tip phi
np




3. Doanh thu thun v bỏn hng v
cung cp dch v(10=1-3)
10
58,238,727,223 120,999,319,607 62,760,592,384 107.76% 100.00% 100.00%
4. Giỏ vn hng bỏn 11 VI,28 47,788,343,192 110,845,615,166 63,057,271,974 131.95% 82.06% 91.61%
5. Li nhun gp v bỏn hng v cung
cp dch v(20=10-11)
20
10,450,384,031 10,153,704,441 -296,679,590 -2.84% 17.94% 8.39%
6. Doanh thu hot ng ti chớnh 21 VI,29 99,349,185 356,359,695 257,010,510 258.69% 0.17% 0.29%
7. Chi phớ ti chớnh 22 VI,30 272,321,819 433,729,268 161,407,449 59.27% 0.47% 0.36%
SV: Vũ Hồng Chi Lớp: Kế toán định kỳ 37
14

Xem chi tiết: KT186


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét