Thứ Sáu, 14 tháng 2, 2014

Công văn 3081/BKH-QLĐT về tăng cường quản lý công tác đấu thầu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành

Biểu số 1
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH PHÊ DUYỆT ÁP DỤNG CHỈ ĐỊNH THẦU VÀ BỐ TRÍ VỐN
Tên dự án
Văn bản chấp thuận áp
dụng CĐT của TTCP
Tổng mức đầu tư
(triệu đồng)
Giá trị được áp dụng
CĐT (triệu đồng)
Vốn bố trí 2009
Kế hoạch bố trí vốn
2010
1, Dự án A
…………….
Số: ngày:









Biểu số 2
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHỈ ĐỊNH THẦU ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN/GÓI THẦU ĐƯỢC CHẤP THUẬN ÁP DỤNG CĐT Ở BIỂU SỐ 1
Tên
dự án
Tên gói thầu
Tên nhà
thầu
được chỉ
định
Giá gói
thầu hoặc
dự toán
được
duyệt (triệu
đồng)
Giá trị
chỉ định
thầu
(triệu
đồng)
Nguồn vốn
bố trí cho
gói thầu
trong kế
hoạch vốn
2009
Giá trị
thực hiện
năm 2009
(triệu
đồng)
Kế hoạch
vốn năm
2010 (triệu
đồng)
Mức độ
hoàn
thành (1)
Thời gian
thực hiện
hợp đồng
Dự án
A
1, Gói thầu số 1: Tư vấn….
2, Gói thầu số 1: Xây dựng….

n, Gói thầu số n: Xây dựng …
Tổng cộng
(1): Mức độ hoàn thành được tính bằng: {Giá trị thực hiện năm 2009 + Kế hoạch vốn năm 2010}/Giá trị chỉ định thầu
Nếu chỉ số này nhỏ hơn 1 tức là gói thầu chưa hoàn thành theo đúng tiến độ đã cam kết với Thủ tướng Chính phủ; đề nghị nêu rõ
nguyên nhân và biện pháp xử lý
DANH MỤC
THIẾT BỊ MÁY MÓC, PHỤ TÙNG THAY THẾ, PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CHUYÊN DÙNG TRONG
NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC
(kèm theo văn bản số 3081/BKH-QLĐT ngày 11/5/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
Số
TT
Tên mặt hàng
Mã số theo biểu thuế
nhập khẩu
Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật
Nhóm Phân nhóm
1 Thẻ cào nhựa 3926 90 99 Dùng cho điện thoại trả trước
2 Băng tải các loại 4010 Rộng đến 2.150 mm, dài đến 100 m
3 Găng tay phẫu thuật 4015 11 00 00
4 Thẻ cào giấy 4502 69 90 Dùng cho điện thoại trả trước
5 Khẩu trang các loại 6214
6 Mũ bảo hiểm các loại 6406 10 90
7
Ống áp lực, cửa van, côn khuỷu
sau tuabin
7304 31
bằng thép, dùng cho thủy điện, dày từ 8-40mm,
áp suất > 15 at
8 Bộ ghép thẳng không mặt bích 7307 29 00 00 3-1/8”; 1-5/8”
9
Bộ chuyển đổi không mặt bích
sang mặt bích
7307 29 00 00 3-1/8”; 1-5/8”
10
Bộ chuyển đổi không mặt bích 1-
5/8” sang mặt bích 3-1/8”
7307 29 00 00
11
Bộ chuyển đổi không mặt bích 3-
1/8” sang mặt bích 4-1/2”
7307 29 00 00
12
Bộ chuyển đổi mặt bích 1-5/8”
sang mặt bích 7/8”
7307 29 00 00
13
Bộ chuyển đổi mặt bích 3-1/8”
sang mặt bích 1-5/8”
7307 29 00 00
14
Bộ chuyển đổi mặt bích 4-1/2”
sang mặt bích 3-1/8”
7307 29 00 00
15 Đấu nối mặt bích EIA 7307 29 00 00
7/8” dùng cho cáp foam 1/2”; 7/8” dùng cho cáp
foam 7/8”; 1-5/8” dùng cho cáp foam 1-5/8”; 3-
1/8” dùng cho cáp rỗng 3-1/8”
16 Cút góc 90
0
7307 29 00 00
mặt bích 1-5/8”; 3-1/8”; không mặt bích 1-5/8”; 3-
1/8”
17
Cột điện cao thế bằng thép mạ
nhúng kẽm nóng
7308 20 21 00 Cho đường dây đến 500kV
18
Các loại dàn giáo, cột chống,
cốp pha kim loại
7308 40 90 Loại thông dụng
19 Trụ anten 7308 90 90 00
dây néo tam giác 330 cao từ 21-45m; dây néo
tam giác 660 cao từ 36-66 m; dây néo tam giác
800 cao từ 60-100m; dây néo ống tròn - cao
15m; rút cơ động - cao 10m
20 Bồn chứa 7309 00 00 Đến 4.000 m
3
; đường kính đến 57,5m
21
Bồn chịu áp lực và bồn chứa khí
nén
7309 00 00
Đến 1.000 m
3
; áp suất làm việc đến 100 at; với
tích số PV < 4000
7311 00 11
7311 00 12 00 dung tích 26,2 - 108 lít
22 Vít xoắn 7318
23 Vỏ xuồng hợp kim nhôm 7616 99 90
24 Tủ sắt 8302 50 00 loại 2 cánh, 4 cánh, 8 ngăn
25 Giá sắt 8302 50 00
26 Nồi hơi các loại 8402 12 21
Công suất tới 25 tấn/h, áp lực đến 12 kG/cm2.
áp suất làm việc tới 30 at (nguyên liệu đốt: than,
gas, dầu, bã mía)
27 Hệ thống xử lý khói nồi hơi 8404 10
công suất 3500kg/h; buồng dập khói và bụi kiểu
màng nước và vách ngoắt (vách phù granite), hệ
thống bơm tuần hoàn xử lý khói
28 Động cơ đốt trong 8408 20 Công suất đến 50HP, loại diesel
29
Hệ trục và chân vịt tàu thủy (đúc
đồng)
8410 90 00 Chân vịt đường kính đến 2m
30 Máy bơm nước thủy lợi 8413 81 10 Đến Q=32.000 m
3
/h, H=30-40m
31 Máy nén khí 8414 40 00 Đến 32 at, 18 m
3
/h
32 Quạt công nghiệp 8414 51 Đến 100.000 m
3
/h
8414 59
8414 80 19
Quạt có lưu lượng 54m3/h, đường kính guồng
cánh 1,3m, công suất 1,5Hp, độ ồn <78,5dBA,
độ ẩm không khí<80%. Phục vụ thông gió, chống
thấm công nghiệp
33
Thiết bị thông gió làm mát bằng
đường ống
8415 83 90 10
diện tích làm mát 120m2; đường kính cánh quạt
618mm; công suất động cơ 1,1kw; dung tích bồn
chứa nước 25 lít; kích thước 985x985x1070mm;
trọng lượng 98kg
34 Các loại cyclon, lò nung 8416
Đến 3,5m
3
/h; đường kính lò đến 5m, chiều dày
tôn đến 50mm
35
Thiết bị sản xuất gạch nung các
loại
8416 Đến 20 triệu viên/năm
36 Lò đốt rác y tế 8417 80 00 00
công suất đốt: 3kg/h, nhiên liệu: LPG, tiêu hao
nhiên liệu 2,5kg/h, nước sử dụng: 100 lít/h; chế
độ đốt: 2 lần; nhiệt độ buồng đốt sơ cấp: 300-
900
0
C, nhiệt độ buồng đốt thứ cấp: 900-1100
0
C;
điện sử dụng: 220V, 1 pha 50Hz, công suất
1000w, vật liệu buồng đốt; gạch chịu lửa, vật liệu
cách nhiệt: bông gốm + hông đá; vật liệu thân lò,
quạt: thép không rỉ, mặt bằng sử dụng:
3x2,5x3m; khí thải đạt TCVN 5939-1995
37 Thiết bị sản xuất nước đá tinh
khiết
8418 50 90 Thông số máy lớn: kích thước viên đá 48x80mm,
sản lượng 9-10 tấn/24 giờ,1 mẻ 400 kg, điện tiêu
thụ 0,085kwh/kg đá, công suất máy nén 50 Hp
38 Buồng lạnh (trên bờ) 8418 50 90
Ghép từ Panel Polyuretan cách nhiệt hai mặt bọc
tôn phủ sơn plastic chiều cao buồng lạnh đến
10m, dung tích đến 20.000m
3
39 Máy làm đá vảy 8418 69 50
40 Nồi hấp tiệt trùng 8419 20 00 Loại 20 lít, 52 lít, 75 lít
41 Tủ sấy 8419 39 19 Từ 30 lít đến 200 lít
42 Các loại máy sấy thùng quay 8419 39 Công suất đến 1 tấn/h
43 Tủ sấy bột nhão 8419
năng suất 15 kg/h, độ ẩm vào 50% và ra 14%,
công suất điện 20kw, có thể điều chỉnh nhiệt độ
sấy; kích thước 1x1,3x1,5mm; vỏ ngoài bằng tole
44 Máy sấy tầng sôi tạo bạt 8419 39 19 00
sử dụng trong dây chuyền sản xuất dược phẩm
cho gia súc, năng suất 40-100 kg/h, thể tích nồi
sấy 400 lít, công suất nhiệt 45kw, nhiệt độ sấy
70-80
0
C
45 Máy sấy phun sương 8419 39 19
năng suất 2 lít/g, nhiệt độ gió vào 180-350 độ C,
nhiệt độ gió ra 40-80 độ C, công suất 12kw, tốc
độ phun điều chỉnh vô cấp
46 Máy ép gạch Block 8420 10 90 Đến 600 viên/h, 13kW
47 Lọc bụi tay áo 8421 39 Các loại
48
Máy đóng mở cửa cống dùng
động cơ điện
8425 11 00 Sức nâng đến 100 tấn
49
Máy đóng mở cửa cống tay
quay
8425 19 00 Sức nâng đến 30 tấn
50 Tời chạy bằng động cơ điện 8425 31 00 Sức nâng đến 50 tấn
51 Tời các loại 8425 39 00 Sức nâng đến 10 tấn
52 Kích thủy lực cho lò tuynen 8425 42 Sức đẩy đến 60 tấn, hành trình 1,6m
53
Cần cẩu trên tầu sông, tàu ven
biển các loại
8426 11 00 Sức nâng đến 15 tấn, tầm với 18 m
54 Cổng trục 8426 19 10 00 Sức nâng đến 300 tấn, khẩu độ đến 80m
55 Cầu trục 8426 19 10
Loại 1 dầm (sức nâng đến 10 tấn, khẩu độ đến
25 m)
Loại 2 dầm (sức nâng đến 90 tấn, khẩu độ đến
34 m)
Loại tháp (sức nâng đến 20 tấn, tầm với đến 25
m)
56 Vận thăng 8428 90 90 Sức nâng đến 500 kg - 3kW
57 Vít tải các loại 8428 90 90 00 Đường kính đến 600 mm, dài 30 m
58 Thang máy 8428 10 10
Chở người (tải trọng đến 2 tấn, vận tốc đến
1,5m/s)
Chở hàng (tải trọng đến 5 tấn, vận tốc đến
1,5m/s)
59
Máy lấy sản phẩm nhựa theo
phương đứng
8428 90 90
60 Máy cấp liệu thùng 8428 10 90 Đến 60 m
3
/h
61 Gầu tải các loại 8428 32 Đến 160 m
3
/h, cao 105 m
62 Xe goòng lò nung Tuynen 8428 39 90
63 Xe lu tĩnh bánh lốp 8429 90 90 10 - 12 tấn
64 Xe lu tĩnh bánh thép 8429 90 90 6 - 12 tấn
65 Xe lu rung bánh thép 8429 90 90 Trọng tải khi rung đến 10 tấn
66
Thiết bị thi công khoan cọc nhồi
các công trình xây dựng gồm:
Gàu khoan đất, đá 8431 41 00 Φ: 600-2200 mm
Gàu vét đất, đá 8431 41 00 Φ: 600-2200 mm
Bộ ống đổ bê tông 8431 43 00 Φ: 219-273 mm, dài 80m
Ống thổi rửa 8431 43 00 Φ: 89 mm, dài 80 m
67 Máy liên hợp trồng mía 8432 30 00
rạch hàng, bón lót năng suất 0,2 ha/giờ, lượng
hom trên 40.000, bề rộng làm việc 1,4m
68 Dàn cày xới - trục đất 8432 10 00 00
69 Máy gặt đập liên hợp 8433 51 00 00
Công suất: 4-5 ha/ngày, bề rộng cắt: 1,8 m, di
động bằng xích, trọng lượng: 2 tấn, tự động cắt,
đập và cho lúa vào bao đựng
70 Máy gặt lúa rải hàng 8433 51 00
Bề rộng cắt 1,2 - 1,5m
Công suất đến 0,5 ha/h
71
Máy tuốt lúa có động cơ và
không có động cơ
8433 52 00 Công suất đến 2,5 tấn/h
72 Máy liên hợp thu hoạch mía 8433 59 90
công suất 0,3-0,5 ha/h, tự động cắt ngọn, gốc và
chuyển về phía sau theo hàng
73 Máy vắt sữa bò 8434 10 10
động cơ 1 pha, công suất 1,1kw, tốc độ 4450
vòng/phút, nhịp đôi, đạt chất lượng vệ sinh an
toàn thực phẩm
74 Máy ấp trứng đà điểu 8436 21 AT-252, năng suất 252 trứng/mẻ
75 Máy ép viên thức ăn nổi cho cá 8436 80
năng suất 1500 kg/h, công suất 75kw, khối lượng
2600 kg, kích thước 3000x2500x3000 mm
76 Máy xay xát gạo 8437 80 10 Công suất đến 6 tấn/h
8437 80 20
77 Máy đánh bóng gạo các loại 8437 80 51 Công suất đến 6 tấn/h
78
Dây chuyền chế biến gạo xuất
khẩu
8437 10 Công suất đến 10 tấn/h
79 Dây chuyền sản xuất bia 8438 40 Công suất đến 10.000 lít/ngày
80 Máy xát cà phê quả tươi 8438 80 11 00
81 Máy xát cà phê quả khô 8438 80 11 00
82 Dây chuyền chế biến bột cá 8438 80 91 Công suất đến 80 tấn nguyên liệu/ngày
83 Máy đùn nhân bánh 8438 80 91
năng suất 2400 sản phẩm/h, trọng lượng nhân 8-
20g (sai số 0,5g)
84
Dây chuyền sản xuất thức ăn
nuôi bào ngư
8438 80 91 00
Máy nghiền + quạt + cyclone: 1x1x2m, năng suất
2kg/h, công suất 5kw;
Máy trộn: 0,7x0,4x0,4m, năng suất 2kg/h, công
suất 1Hp;
Máy cắt: 0,6x1x1m, năng suất 2kg/h, công suất
3kw;
Băng tải sấy: 0,6x2x1m, năng suất 2kg/h, công
suất 10kw;
85 Khuôn nướng bánh walter 8438 90 19 00
kích thước 218x200mm, vật liệu gang xám, khe
hở giữa khuôn trên và khuôn dưới là 1,6±0,1mm,
lắp lẫn được với khuôn nhập khẩu từ nước ngoài
86
Dây chuyền sản xuất giấy bao bì
(Krap)
8439 20 00 Công suất 1.000 - 10.000 tấn/năm
87
Dây chuyền sản xuất giấy vàng

8439 20 00 Công suất đến 2000 tấn/năm
88
Dây chuyền sản xuất giấy vệ
sinh
8439 20 00 Công suất đến 2000 tấn/năm
89
Máy sản xuất tấm làm mát đoạn
nhiệt
8439 20 00 00
vật liệu xenlulo; góc giữa 2 miếng liền nhau
45/45 (tổng cộng 900); Bề mặt bay hơi
~460m2/m3; Lưu lượng nước 60l/m2
90
Máy xóa tem và in cước thay
tem
8443 39
91 Máy in offset, in cuộn 8443 11 00 00
92 Máy in offset, in theo tờ 8443 12 00 00
loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với
kích thước giấy mở ra một chiều không quá 22
cm và chiều kia không quá 36cm)
93
Máy in nổi, in cuộn, trừ loại máy
in nổi bằng khuôn mềm
8443 14 00 00
94
Máy in nổi, trừ loại in cuộn, trừ
loại máy in nổi bằng khuôn mềm
8443 15 00 00
95 Máy in nổi bằng khuôn mềm 8443 16 00 00
96 Máy in ảnh trên bản kẽm 8443 17 00 00
97
Máy in - copy, in bằng công
nghệ in phun
8443 31 10 00
98
Máy in - copy, in bằng công
nghệ laser
8443 31 20 00
99 Máy in - copy - fax kết hợp 8443 31 30 00
100 Máy in kim 8443 32 10 00
101 Máy in phun 8443 32 20 00
102 Máy in laser 8443 32 30 00
103 Máy fax 8443 32 40 00
104 Máy photocopy tĩnh điện 8443 39 11 00
8443 39 20 00
105
Máy photocopy khác kết hợp hệ
thống quang học
8443 39 30 00
106
Máy cắt chỉ tự động trong máy
may công nghiệp
8445 90 19
lập trình đường may, điều khiển kim đường may
tự động
107 Máy dệt bao PP 8447 90 MDB-4, năng suất 1,7-2m/phút
108
Máy chống gãy nếp vải dệt kim
dạng ống
8448 59 00 AC-680, tốc độ 10-40 m/phút
109 Máy giặt các loại 8450 kể cả loại có máy sấy khô, tự động
110 Bộ phận của máy giặt 8450 90
111 Máy cán thô có răng 8455 10 Đến d=800 mm, l=400mm, 15m
3
/h
112 Máy cán trơn 8455 10 Đến d=1000 mm, l=800mm, 20m
3
/h
113 Dây chuyền cán thép xây dựng 8455 21 00 Công suất đến 30.000 tấn/năm
114
Dây chuyền cán tôn biên dạng
sóng ngói
8455 22 00
công suất 15-20HP, trọng lượng 8-12 tấn, kích
thước 10x1,5m, tốc độ cán 3-5m/phút, độ dày
tôn 0,34-0,6 mm
115 Máy cán xà gồ hình chữ C, Z 8455 22 00
công suất 30HP, trọng lượng 8,5 tấn, kích thước
8x8m, tốc độ cán 12-15m/phút, độ dày tôn 1,5-3
mm
116 Máy tiện vạn năng phổ thông 8458 99 00 Đường kính đến 650 mm, dài 3.000 mm
117 Máy khoan cần 8459 29
Đường kính mũi khoan đến 40 mm, hành trình
dài 400 mm
118 Máy khoan bàn 8459 29 Đường kính đến 13 mm
119 Máy mài hai đá 8460 90 Đường kính đến 400 mm
120 Máy bào ngang phổ thông 8461 20 Hành trình 650 mm
121 Máy cưa cần 8461 50
122 Máy búa hơi 8462 10 Đến 75kg
123 Máy tính điện tử 8470 10 00 00
có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và
máy ghi, sao và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có
chức năng tính toán
124 Máy tính tiền 8470 50 00 00
125 Ổ đĩa quang 8471 70 40 00
kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi
được (CD-R)
126 Máy đọc mã vạch 8471 90 10 00
127 Máy quét ảnh hoặc tài liệu 8471 90 20 00
128 Máy tách cát 8474 10 Công suất 25-50 m
3
/h
129 Vít xoắn 8474 10 10
130 Trạm nghiền sàng đá 8474 20 Công suất đến 50 tấn/h
131 Máy nghiền bi 8474 20
Đến 6 tấn/h, số vòng quay n=29,2 vg/ph
Đến 8 tấn/h, n=23,9 vg/ph
Đến 14 tấn/h, n=21,4 vg/ph
(nguyên liệu vào: 0-0,25 mm, sản phẩm ra: 0-
0,074 mm)
132 Máy nghiền bi siêu mịn 8474 20
Nghiền bột cacbonat canxi, công suất đến 2,5
tấn/h, độ mịn đ50 đến 2µm, d97 đến 10µm
133 Máy nghiền hàm 400x600 8474 20 Đến 10m
3
/h
134 Máy nghiền xa luân 8474 20 Đến d=2800 mm, 40 kW
135 Máy trộn bê tông kiểu rơi tự do 8474 31 Đến 250 lít/mẻ, 5,2kW
136 Máy trộn bê tông cưỡng bức 8474 31 Đến 500 lít/mẻ - 10kW
137 Trạm trộn bê tông 8474 31 Công suất đến 80m
3
/h
138 Trạm trộn bê tông nhựa nóng 8474 32 Công suất đến 104 tấn/h
139
Máy nhào dùn liên hợp có hút
chân không
8474 39 10 Đến 12 m
3
/h, 130 kW
140 Máy nhào hai trục có lưới lọc 8474 39 10 Đến 20 m
3
/h, 40 kW
141
Thiết bị sản xuất ống nước li tâm
và cột điện bằng bê tông cốt
thép
8474 80 10 Đến 300 - 1500 mm; 75kW; 110 - 220kV
142 Dây chuyền sản xuất ống PEHD 8477 20 20
sản xuất ống PEHD, LD, PVC, PTE có kích thuốc
ống Φ400, Φ630
143
Máy lưu hóa định hình dây
cuaroa
8477 40 10
loại dây bản C chiều dài đến 14m, số lượng 15
sợi, nhiệt độ khuôn ép 150 độ C, đường kính
thủy lực 360 mm, kích thước khuôn 20x36 inch,
áp lực 150 kg/cm2, bán tự động
144
Máy lấy sản phẩm nhựa theo
phương thẳng đứng
8477 90 20 00
Kích thước: dài 1750mm, rộng 1100mm, góc
xoay của tay gắp chính 90
0
, (sai số định vị
chuyển động ngang ± 1mm, sai số lặp lại vị trí
ngang ± 1mm, sai số định vị chuyển động phối
hợp ± 0,1mm, sai số lặp lại vị trí phối hợp
±0,1mm) điều khiển định vị bằng biến tần và
công tắc hành trình, lập trình và điều khiển với
Control Panel sử dụng vi xử lý họ Atmel 89 C5X
kết hợp với màn hình hiển thị dữ liệu LCD
145
Thiết bị nạp, sấy liệu máy ép
nhựa
8477 90 39
Cấp liệu: nguồn điện 220V, 1 pha, 50HZ, kích
thước 540x410x360 mm, thể tích phễu 6l, trọng
lượng máy 11 kg, khả năng cấp liệu 300 kg/giờ.
Bộ sấy: nguồn điện 380v, 3 pha, 50HZ, quạt thổi
ly tâm 90W - 1450 vòng/phút, trọng lượng 45kg,
thể tích hiệu dụng 25 kg. Cung cấp nguyên liệu
dạng hạt kích cỡ 1-3mm.
146 Dây chuyền chế biến mủ cao su 8479 Công suất đến 6 tấn/h
147 Dây chuyền sản xuất phân NPK 8479 Công suất 30.000 tấn/năm
148
Dây chuyền sản xuất phân vi
sinh
8479 Công suất đến 20 tấn/h
149 Máy tự động cuốn dây quạt trần 8479 81
tốc độ cuốn đến 2000 vòng/phút, động cơ
2x0,5HP, 3 pha, 220/380V, số rãnh cuốn 12-20,
vi điều khiển
150 Ghi quay xi măng lò đứng 8479 89
151 Cụm hộp số thủy 8483 40 21 Gắn động cơ diesen đến 15 CV
152 Máy phát điện (trên bờ) 8501 61 Công suất không quá 75kVA
153 8502 11 00 Điện áp ra 220/240V
154
Động cơ điện một pha (không
kín nước)
8501
Công suất đến 2,2 kW, động cơ tụ điện không
đồng bộ, rô to ngắn mạch
155
Động cơ điện ba pha (không kín
nước)
8501
Công suất từ 0,55 kW đến 90 kW, động cơ
không đồng bộ, rôto ngắn mạch từ 750 vg/ph
đến 3000 vg/ph
156
Động cơ điện ba pha (không kín
nước)
8501
Công suất từ 90 kW đến 1000 kW, động cơ
không đồng bộ, rôto ngắn mạch 600 vg/ph
157
Bộ cấp nguồn DC sử dụng trong
module công suất VHF/UHF
8504 40 19 00
158 Hệ thống nguồn DC-48V 8504 40 30 VITECO-ARGUS (10A-600A)
159 Hệ thống nguồn 8504 40 90
HRS 4500
SDPS 250
160 Thiết bị nguồn độc lập 8504 40 90
DPS 4825
DPS 4850
161 Thiết bị nguồn 1 chiều 8504 40 90 HFCR-1600
162
Balass đèn huỳnh quang dạng
ống
8504 10 00
220V-50Hz
Công suất từ 20 W đến 40 W
163 Máy biến thế 8504 21 99 00
MBA trung áp và phân phối, điện áp < 66 kV,
công suất từ 10 - 650KVA
8504 22 99 00
MBA trung áp và phân phối, điện áp < 66 kV,
công suất từ 660-10.000KVA
8504 23 21 00 MBA 110 kV, 16-20 MVA
8504 23 29 00 MBA 110 kV, 25-63 MVA
8504 23 29 00 MBA 220 kV, 125 MVA
8504 23 21 00 MBA 220 kV, 250 MVA
164 Máy biến điện áp 6-35KV 8504 31 10 10
Điện áp từ 6 đến 35kV
Tỷ số biến dòng 10-800/5A;
165 Máy biến điện áp 1 pha (trên bờ) 8504 31 10 10 Điện áp từ 6 đến 35kV, loại cảm ứng
166 Máy biến điện áp 3 pha (trên bờ) 8504 31 10 10 Điện áp từ 6 đến 15kV, loại cảm ứng
167
Máy biến dòng điện chân sứ
110-220 kv
8504 31 20 20
168
Máy biến dòng đo lường hạ thế
380V và trung thế 35kV
8504 31 Sơ cấp đến 2000A; thứ cấp 1A và 5A
169 Máy biến áp đo lường trung thế 8504 32 Đến cấp điện áp 35kV
170 Hộp số 8708 40 HS14, HS19, GT10, GT2, HDC
171 Đèn lò 8513 10 10 ĐM 10A
172 Giá nạp đèn lò 8513 90 90 GN 16 - 32 - 48
8513 90 20
173 Máy sấy tầng sôi tạo hạt 8514
Năng suất 40-100kg/h; Thể tích nổi sấy 400l;
công suất nhiệt 45KW; Nhiệt độ sấy 70-800C
(dùng trong y tế)
174 Tăng âm còi ú 8518 50 00
175
Card thuê bao của tổng đài điện
tử
8517 Sử dụng cho ngành bưu điện
176
Bộ điện thoại hữu tuyến với điện
thoại cầm tay không dây
8517 11 00 00
177 Máy điện thoại công cộng 8517 18 10 Loại V-820
178 Tổng đài VSAT 8517 61 Loại DTS VSAT
179 Hộp đấu dây 8517 70 HC, HD, HDTM-50, HPDR, lô giắc
180 Hộp đấu nối 8517 70 HCN 30, HCN 50
181 Hộp bảo an thuê bao 8517 70 DS391, GDT
182 Hộp nối dây thuê bao 8517 70 UD
183 Tủ đấu cáp điện thoại 8517 70
Bằng sắt và composite (KP 300, TS, KP 300
PCS, KP-600-PCS, KP-1600, KP 600, KP-1200)
184 Hộp bảo an thuê bao 8517 70
DS301
GDT
185 Măng sông cáp 8517 70
PMS 1-3
PMS 4-6
186 Măng sông cáp quang 8517 70 PMO-12/72 FO
187 Thùng thư bưu chính 8517 70
188 Thiết bị đấu nối MDF 8517 70 Từ 500 đến 5.000 đôi
189
Thiết bị mạch vòng thuê bao
(DLC)
8517 70
190 Thiết bị đầu cuối cáp quang 8517 70 STM-1, STM-4, STM-16
191 Modem V-ADSL 8517 70 10 Dùng cho điện thoại thường
192
Hệ thống tổng đài truy nhập
DTS-4000-AN
8517 69 90

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét