LI NểI U
Trong nn kinh t th trng hin nay, li nhun ó tr thnh mc ớch cui
cựng ca sn xut kinh doanh. Mi quan h t l nghch gia chi phớ v li nhun
ngy cng c quan tõm. Vỡ th cỏc doanh nghip u ra sc tỡm con ng gim
chi phớ sn xut, h giỏ thnh sn phm. Do vy vi t trng chim khong 60-
70% tng chi phớ, nguyờn vt liu cn c qun lý tht tt. Nu doanh nghip bit
s dng nguyờn vt liu mt cỏch tit kim, hp lý thỡ sn phm lm ra cng cú
cht lng tt m giỏ thnh li h to ra mi tng quan cú li cho doanh nghip
trờn th trng. Qun lý nguyờn vt liu cng khoa hc thỡ c hi t hiu qu kinh
t cng cao. Vi vai trũ nh vy nờn yờu cu qun lý nguyờn vt liu cn cht ch
trong tt c cỏc khõu t khõu thu mua, d tr v bo qun n khõu s dng.
Nhn thc c vai trũ quan trng ca k toỏn nguyờn vt liu nờn em ó
chn ti: Mt s ý kin v t chc k toỏn nguyờn vt liu trong cỏc doanh
nghip. t ú thy c nhng mt cũn tn ti, sut ý kin vi hy
vng nhm ũng gúp mt phn cho vic hon thin k toỏn nguyờn vt liu
da trờn c s phõn tớch v lý lun v thc trng.
Ngoi phn m u, kt lun, chuyờn cũn cú cỏc phn sau:
Phn I: Nhng vn lý lun c bn v k toỏn NVL v thc trng
DN sn xut kinh doanh.
Phn II: Mt S ý kin sut nhm hon thin cụng tỏc k toỏn.
1
Phn I: Nhng vn lý lun c bn v Nguyờn Vt Liu
I.Vi nột chung v NVL
1. Khỏi nim
Nguyờn vt liu l i tng lao ng c biu hin bng hỡng thỏi vt
cht khi tham gia vo quỏ trỡnh sn xut kinh doanh, tr giỏ NVL c
chuyn mt ln vo chi phớ sn xut kinh doanh.
2.Phõn loi
Theo nhng tiờu thc khỏc nhau, NVL chia thnh nhng loi khỏc
nhau. Xột theo v trớ tỏc dng ca NVL i vi quỏ trỡnh sn xut kinh doanh
thỡ NVL c chia thnh cỏc loi sau:
- Nguyờn vt liu chớnh
- Vt liu ph
- Nhiờn liu
- Ph tựng thay th
- Vt liu kinh doanh
- Thit b cn lp
- Ph liu v vt liu khỏc
3.Tớnh giỏ NVL
- Tớnh giỏ NVL nhp kho.
Giỏ tr vt liu nhp kho c tớnh theo giỏ thc t. Tu theo loi hỡnh
DN tớnh VAT theo phng phỏp truc tip hay phng phỏp khu tr m
trong giỏ thc t cú thu hay khụng cú thu.
- i vi vt liu mua ngoi:
Giá thực tế = giá ghi trên hoá đơn + thuế NK ( nếu có ) + chi phí thu mua
các khoản chênh lệch, giảm giá hàng mua
- i vi vt liu thuờ ngoi ra cụng ch bin:
- i vi vt liu sn xut: giá thực tế = giá thành sản xuất thực tế.
- i vi vt liu do b nhn vn gúp liờn doanh c phn:
2
Giá TT = giá trị vật liệu xuất chế biến + chi phí liên quan ( tiền thuê gia công, chế biến)
Giá thực tế = giá trị vật liệu đợc các bên tham gia góp vốn chấp nhận + chi phí liên quan
đến tiếp nhận (nếu có).
- Đối với vật liệu đợc tặng thởng:
- Đối với phế liệu: giá thực tế là giá ớc tính thực tế có thể sử dụng đợc hay giá trị
tối thiểu.
Ngoài ra khi tính giá NVL nhập vào, ngời ta còn sử dụng giá hạch toán. Vật
liệu nhập kho chỉ đợc tính theo giá hạch toán khi có những vật liệu xuất sử
dụng ngay trong kinh doanh nhng cha biết giá thực tế vật liệu nhập. Giá hạch
toán còn đợc gọi là giá tạm tính hay giá kế hạch.
Giá hạch toán = số lợng thực nhập x đơn giá hạch toán.
Vật liệu nhập trong kỳ vẫn đợc tính theo giá thực tế, đến cuối kỳ trên cơ sở
ghi sổ giá hạch toán và giá thực tế nhập đã biết, ta tính hệ số giá, tính giá trị
vật liệu xuất sử dụng
b, Tính giá vật liệu xuất
Trong quá trình sản xuất, việc đánh giá vật liệu theo giá thực tế rất quan
trọng. Nó giúp cho việc phân bổ chính xác chi phí thực tế về vật liệu tiêu hao
trong quá trình sản xuất kinh doanh. Tuỳ theo đặc điểm hoạt động của từng
DN, vào yêu cầu quản lý và trình độ nghiệp vụ quản lý của từng cán bộ kế toán,
có thể sử dụng một trong các phơng pháp sau:
- Phơng pháp nhập trớc xuất trớc (FIFO): phơng pháp này giả định vật t
nào nhập kho trớc sẽ đợc xuất trớc, xuất hết số nhập trớc mới đến số nhập sau
theo giá thực tế của số hàng xuất.
- Phơng pháp nhập sau xuất trớc (LIFO). Phơng pháp này tính trên cơ sở
giả định lô vật t nào nhập sau sẽ đợc xuất dùng trớc. Phơng pháp này thích hợp
trong trờng hợp lạm phát.
- Phơng pháp trực: theo phơng pháp này khi NVL thực tế xuất kho thuộc lô
hàng nào thì tính theo giá thực tế của lô đó. Phơng pháp này còn gọi là phơng
pháp thực tế đích danh thờng sử dụng với các vật liệu có giá trị cao và có tính
tách biệt.
3
Giá thực tế = giá thị trờng+ chi phí liên quan đến tiếp nhận (nếu có).
- Phơng pháp giá hạch toán: theo phợng pháp này, toàn bộ vật liệu biến động
trong kỳ đợc tính theo giá hạch toán.
- Phng phỏp n v bỡnh quõn: theo phng phỏp ny, giỏ thc t NVL
dựng trong k c tớnh thoe giỏ bỡnh quõn (bỡnh quõn ca k d tr, bỡnh
quõn cui k trc hoc bỡnh quõn theo mừi ln nhp)
Trong ú:
Phng phỏp n v bỡnh quõn c k d tr tuy n gin, d lm nhng
chớnh xỏc khụng cao. Hn n cụng vic tớnh toỏn dn vo cui k nh hng
n cụng tỏc k toỏn núi chung.
Phng phỏp ny khỏ n gin, phn ỏnh kp thi tỡnh hỡnh bin ng VL
trong k nhng khụng chớnh xỏc vỡ khụng tớnh n s bin ng ca giỏ c vt
liu k ny.
Phng phỏp ny khc phc c im ca hai phng phỏp trờn nhng li tún
nhiu cụng sc, tớnh toỏn nhiu ln.
4
Giá thực tế VL xuất = giá hạch toán VL x Hệ số giá VL
dùng or tồn cuối kỳ xuất dùng or tồn cuối kỳ
Giá thực tế VL = Số lợng VL x Giá đơn vị
xuất dùng xuất dùng bình quân
Giá đơn vị Giá thực tế VL tồn đầu kỳ + nhập trong kỳ
=
bình quân Số lợng tồn đầu kỳ + nhập trong kỳ
Giá đơn vị bình Giá thực tế VL tồn đầu kỳ or cuối kỳ trớc
=
quân cuối kỳ trớc Lợng thực tế VL tồn đầu kỳ or cuối kỳ trớc
Giá đơn vị bình quân Giá thực tế VL tồn trớc khi nhập + số nhập
=
sau mỗi lần nhập Lợng thực tế VL tồn trớc khi nhập + số nhập
- Phng phỏp tr giỏ tụn VL cui k : thoe phng phỏp ny , cui k hch toỏn,
cỏc DN tin hnh kim kờ vt t tn kho v giỏ tr vt liu tn kho theo mt
mc giỏ nỏo ú
Giá thực tế VL xuất kho = giá hạch toán của VL xuất x Hệ số giá (H)
II. Hch toỏn tng hp Nguyờn Vt Liu
1. Hch toỏn tng hp NVL theo phng phỏp kờ khai thng xuyờn (KKTX)
Hch toỏn tng hp nguyờn vt liu theo phng phỏp kờ khai
thng xuyờn l phng phỏp theo dừi thng xuyờn, liờn tc s bin ng nhp,
xut, tn vt liu trờn s k toỏn.
S dng phng phỏp ny cú th tớnh c tr giỏ vt t nhp, xut, tn ti
bt k thi im no trờn s tng hp. Trong phng phỏp ny, ti khon nguyờn
vt liu c phn ỏnh theo ỳng ni dung ti khon ti sn.
Phng phỏp ny thng c ỏp dng cỏc doanh nghip cú giỏ tr nguyờn vt
liu ln.
1.1 Ti khon s dng
Ti khon 152 "Nguyờn vt liu"
Ti khon ny dựng theo dừi giỏ tr hin cú, bin ng tng gim ca cỏc loi
nguyờn vt liu theo giỏ thc t. Kt cu TK 152:
-Bờn N: + Giỏ thc t ca nguyờn vt liu nhp kho do mua ngoi, t ch, thuờ
ngoi gia cụng ch bin, nhn gúp vn liờn doanh, c cp hoc nhp t ngun
khỏc.
+ Tr giỏ nguyờn vt liu tha phỏt hin khi kim kờ.
-Bờn Cú: + Giỏ thc t nguyờn vt liu xut kho dựng cho sn xut, xut bỏn, thuờ
ngoi gia cụng ch bin hoc gúp vn liờn doanh.
+ Tr giỏ NVL c gim giỏ, CKTM hoc tr li ngi bỏn.
+ Tr giỏ nguyờn vt liu thiu ht phỏt hin khi kim kờ.
-D N: + Giỏ thc t nguyờn vt liu tn kho
Ti khon 152 cú th m chi tit theo tng loi NVL tu theo yờu cu qun lý ca
doanh nghip. Chi tit theo cụng dng cú th chia thnh 5 ti khon cp 2:
-TK 1521 - Nguyờn vt liu chớnh
-TK 1522 - Vt liu ph
5
Giá thực tế VL tồn đầu kỳ + nhập trong kỳ
Hệ số giá (H ) =
Giá hạch toán vật t tồn đầu kỳ + nhập trong kỳ
-TK 1523 - Nhiờn liu
-TK 1524 - Ph tựng thay th
-TK 1528 - Vt liu khỏc
1.2. Phng phỏp hch toỏn
Hch toỏn tng hp tng nguyờn vt liu:
*Tng do mua ngoi:
Trng hp 1: Vt liu v hoỏ n cựng v
Cn c vo hoỏ n, phiu nhp kho v cỏc chng t liờn quan k toỏn ghi:
N TK 152: Giỏ thc t
N TK 1331: Thu GTGT c khu tr
Cú TK 111, 112, 331, 141, 311 tng thanh toỏn
Trng hp 2: Vt t v trc, hoỏ n v sau
Khi vt t v lm th tc nhp kho, lu phiu nhp vo tp h s hng cha cú hoỏ
n.
+ Nu trong k hoỏ n v: hch toỏn nh trng hp 1.
+ Cui k hoỏ n cha v, k toỏn ghi:
N TK 152 Giỏ tm tớnh
Cú TK 331
+ Sang thỏng sau hoỏ n v, k toỏn ghi b sung hoc ghi õm iu chnh giỏ
tm tớnh thnh giỏ hoỏ n :
N TK 152 : Giỏ nhp thc t tr (-) giỏ tm tớnh
N TK 133 : Thu GTGT c khu tr
Cú TK 331 : Giỏ thanh toỏn tr (-) giỏ tm tớnh
Trng hp 3: Hoỏ n v trc, vt t v sau:
Khi hoỏ n v lu hoỏ n vo tp h s hng ang i ng.
+ Nu trong k vt t v, hch toỏn ging trng hp 1.
+ Cui k vt t cha v, k toỏn ghi:
N TK 151: Giỏ tr vt t
N TK 133: Thu GTGT c khu tr
Cú TK 331, 111, 112 Tng s tin
+ Sang k sau khi vt t v:
N TK 152: Nu nhp kho
N TK 621, 627, 642 Nu s dng ngay
Cú TK 151
Trong c 3 trng hp trờn, nu c chit khu, gim giỏ, tr li vt t k toỏn
hch toỏn nh sau:
6
- Vi chit khu thanh toỏn c hng: N TK 111, 112, 331
Cú TK 515
- Vi chit khu thng mi: N TK 111, 112, 331
Cú TK 152
- Vi trng hp gim giỏ hoc tr li vt t cho ngi bỏn: N TK 111, 112, 331
Cú TK 152
Cú TK 133
Tng do cỏc nguyờn nhõn khỏc:
N TK 152: nguyờn vt liu tng
Cú TK 411: c cp hoc nhn vn gúp liờn doanh
Cú TK 711: c vin tr, biu tng
Cú TK 154: thuờ ngoi gccb hoc t sn xut ó hon thnh
Cú TK 154, 711: thu hi ph liu trong sn xut, thanh lý TSC
Cú TK 621, 627, 641, 642: s dng cũn tha nhp li kho
Cú TK 1388: nhp vt t t cho vay, mn
Cú TK 128, 222: nhn li vn gúp liờn doanh
Cú TK 3381: kim kờ tha
Cú TK 412: ỏnh giỏ tng nguyờn vt liu
ìHch toỏn tng hp gim nguyờn vt liu:
Xut nguyờn vt liu s dng cho cỏc b phn:
N TK 621, 627, 641, 642 Theo giỏ
Cú TK 152 tr xut
Xut gúp liờn doanh:
Giỏ tr vn gúp do hi ng liờn doanh ỏnh giỏ, chờnh lch gia giỏ tr vn
gúp v giỏ tr ghi s c phn ỏnh trờn ti khon chờnh lch ỏnh giỏ ti sn:
N TK 128, 222: giỏ tr vn gúp
N TK 811 : phn chờnh lch tng
Cú TK 152: giỏ tr xut thc t
Cú TK 711: phn chờnh lch gim
Xut vt liu bỏn:
-Phn ỏnh giỏ vn: N TK 632 Tr giỏ xut
Cú TK 152
-Phn ỏnh doanh thu: N TK 111, 112, 131: giỏ bỏn c thu GTGT
Cú TK 511: giỏ bỏn cha thu GTGT
7
Cú TK 3331: Thu GTGT u ra
Kim kờ thiu nguyờn vt liu: N TK 1381
Cú TK 152
X lý ch thiu: N TK 1388, 334, 111, 112: cỏ nhõn bi thng
N TK 632: tớnh vo giỏ vn hng bỏn
Cú TK 1381
Xut cho cỏc mc ớch khỏc:
N TK 154: thuờ ngoi gia cụng ch bin
N TK 1388, 136: cho vay, cho mn
N TK 411: tr li vn gúp liờn doanh
N TK 4312: vin tr, biu tng
N TK 412: ỏnh giỏ gim nguyờn vt liu
Cú TK 152: nguyờn vt liu gim
2.Hch toỏn tng hp NVL theo phng phỏp kim kờ nh k
(KKK)
Phng phỏp kim kờ nh k l phng phỏp cn c vo kt qu kim kờ
thc t phn ỏnh giỏ tr hng tn kho cui k trờn s k toỏn tng hp v t ú
tớnh ra tr giỏ vt t, hng hoỏ ó xut.
Tr giỏ vt t
xut kho
=
Tr giỏ vt t
tn u k
+
Tng giỏ vt t mua
vo trong k
-
Tr giỏ vt t
tn cui k
Theo phng phỏp ny, mi bin ng v vt t khụng c theo dừi, phn ỏnh
trờn ti khon 152, giỏ tr vt t mua vo c phn ỏnh trờn ti khon "Mua
hng".
Phng phỏp ny thng c ỏp dng nhng doanh nghip cú nhiu chng loi
vt t, giỏ tr thp v c xut thng xuyờn.
2.1. Ti khon s dng
Ti khon 611 "Mua hng":
Ti khon ny dựng phn ỏnh giỏ thc t ca s vt liu mua vo, xut trong k.
Kt cu TK 611:
-Bờn N: + Kt chuyn tr giỏ vt t tn u k
+ Tr giỏ vt t nhp trong k
-Bờn Cú: +Kt chuyn tr giỏ vt t tn cui k
8
+Kt chuyn tr giỏ vt t xut trong k
Ti khon 611 cui k khụng cú s d, chi tit thnh 2 ti khon cp 2:
-TK 6111 "Mua nguyờn vt liu"
-TK 6112 "Mua hng hoỏ"
Ti khon 152 "Nguyờn vt liu", 151 "Hng mua i ng"
-Bờn N: + Giỏ tr vt t tn, vt t i ng u k
+ Giỏ tr vt t tn, vt t i ng cui k
-Bờn Cú: + Kt chuyn giỏ tr vt t tn, vt t i ng u k
2.2. Phng phỏp hch toỏn
-u k, kt chuyn giỏ tr vt t tn u k:N TK 611
Cú TK 152
Cú TK 151
-Trong k, phn ỏnh giỏ tr vt t tng: N TK 611
N TK 133
Cú TK 111, 112, 331
Cú TK 411, 128, 222
Cú TK 711
+ Nu c chit khu thng mi, gim: N TK 111, 112, 331
Cú TK 133
Cú TK 611
+ Nu c hng chit khu thanh toỏn: N TK 111, 112, 331
Cú TK 515
-Cui k, cn c vo kt qu kim kờ, xỏc nh c giỏ tr tn cui k v kt
chuyn:
N TK 151, 152
Cú TK 611
+ Sau khi cú y cỏc bỳt toỏn trờn, k toỏn tớnh ra c giỏ tr vt liu xut
dựng trong k v ghi:
N TK 621, 627, 641, 642
N TK 128, 222
Cú TK 611
3.T chc hch toỏn chi tit nguyờn vt liu
3.1. T chc h thng chng t
H thng chng t v nguyờn vt liu trong cỏc doanh nghip ỏp dng ch k
toỏn doanh nghip c ban hnh theo Quyt nh s 1141-TC/Q/CKT ngy
9
01/11/1995.
H thng chng t v NVL theo ch k toỏn ó ban hnh bao gm:
-Phiu nhp kho Mu s 01-VT
-Phiu xut kho Mu s 02-VT
-Biờn bn kim nghim Mu s 05-VT
-Th kho Mu s 05-VT
-Phiu bỏo vt t cũn li cui k Mu s 07-VT
-Bin bn kim kờ vt t Mu s 08-VT
-Hoỏ n GTGT (bờn bỏn lp) Mu s 01GTKT-3LL
-Hoỏ n thụng thng (bờn bỏn lp) Mu s 02GTTT-3LL
-Phiu xut kho kiờm vn chuyn ni b Mu s 03PXK-3LL
Trong ú cú Biờn bn kim nghim v Phiu bỏo vt t cũn li cui k l cỏc
chng t hng dn cũn li l cỏc chng t bt buc.
Quy trỡnh lp v luõn chuyn chng t v NVL c khỏi quỏt qua s sau:
3.2. Cỏc phng phỏp hch toỏn chi tit nguyờn vt liu
K toỏn chi tit nguyờn vt liu l vic theo dừi, ghi chộp s bin ng nhp
xut tn kho ca tng th vt liu s dng trong sn xut kinh doanh nhm cung
cp thụng tin chi tit qun tr tng danh im vt t.
Cụng tỏc hch toỏn chi tit phi m bo theo dừi c tỡnh hỡnh nhp xut tn kho
theo ch tiờu hin vt v giỏ tr ca tng danh im vt t, phi tng hp c tỡnh
hỡnh luõn chuyn v tn ca tng danh im theo tng kho, tng quy, tng bói.
Hin nay cỏc doanh nghip cú th ỏp dng mt trong ba phng phỏp k toỏn chi
tit nguyờn vt liu nh sau:
-Phng phỏp th song song
-Phng phỏp s i chiu luõn chuyn
-Phng phỏp s s d
3.2.1. Hch toỏn theo phng phỏp th song song
Ti kho: Th kho s dng th kho ghi chộp tỡnh hỡnh nhp, xut, tn kho ca
tng th vt liu tng kho theo ch tiờu s lng.
Hng ngy khi nhn c chng t nhp, xut vt liu, th kho tin hnh kim tra
tớnh hp lý, hp phỏp ca chng t ri ghi s s thc nhp, thc xut vo th kho
trờn c s cỏc chng t ú.
10
Cui thỏng, th kho tớnh ra tng s nhp, xut v s tn cui k ca tng loi
vt liu trờn th kho v i chiu s liu vi k toỏn chi tit vt t.
Ti phũng k toỏn: K toỏn m s hoc th chi tit vt liu ghi chộp s bin
ng nhp, xut, tn ca tng loi vt liu c v hin vt v giỏ tr. Hng ngy hoc
nh k sau khi nhn c cỏc chng t nhp, xut kho vt liu do th kho np, k
toỏn kim tra ghi n giỏ, tớnh thnh tin v phõn loi chng t v vo s chi tit
vt liu.
Cui k k toỏn tin hnh cng s v tớnh ra s tn kho cho tng loi vt liu, ng
thi tin hnh i chiu s liu trờn s k toỏn chi tit vt liu vi th kho tng
ng. Cn c vo cỏc s k toỏn chi tit vt liu k toỏn ly s liu ghi vo Bng
tng hp nhp xut tn vt liu.
u im: Phng phỏp ny n gin trong khõu ghi chộp, d kim tra i chiu,
d phỏt hin sai sút ng thi cung cp thụng tin nhp, xut v tn kho ca tng
danh im nguyờn vt liu kp thi, chớnh xỏc.
Nhc im: Ghi chộp trựng lp gia th kho v k toỏn ch tiờu s lng, lm
tng khi lng cụng vic ca k toỏn, tn nhiu cụng sc v thi gian.
iu kin vn dng: Thớch hp vi cỏc doanh nghip thc hin cụng tỏc k toỏn
mỏy v cỏc doanh nghip thc hin k toỏn bng tay trong iu kin doanh nghip
cú ớt danh im vt t, trỡnh chuyờn mụn ca cỏn b k toỏn cũn hn ch.
Bng tng hp nhp xut tn kho vt liu
D.im
VT
Tờn VT VT
n
giỏ
Tn u k Nhp Xut Tn cui k
SL TT SL TT SL TT SL TT
3.2.2. Hch toỏn theo phng phỏp s i chiu luõn chuyn
Ti kho: Th kho s dng th kho ghi chộp ging nh phng phỏp th song
song.
Ti phũng k toỏn: K toỏn m s i chiu luõn chuyn nguyờn vt liu theo tng
kho, cui thỏng trờn c s phõn loi chng t nhp, xut nguyờn vt liu theo tng
danh im v theo tng kho, k toỏn lp Bng kờ nhp vt liu, Bng kờ xut vt
liu. Ri ghi vo s i chiu luõn chuyn. Cui k i chiu th kho vi s i
chiu luõn chuyn.
u im: Tit kim cụng tỏc lp s k toỏn so vi phng phỏp th song song,
gim nh khi lng ghi chộp ca k toỏn, trỏnh vic ghi chộp trựng lp.
Nhc im: Khú kim tra, i chiu, khú phỏt hin sai sút v dn cụng vic vo
11
cui k nờn hn ch chc nng kim tra thng xuyờn, liờn tc, hn na lm nh
hng n tin thc hin cỏc khõu k toỏn khỏc.
iu kin vn dng: Phng phỏp ny thớch hp vi nhng doanh nghip cú nhiu
danh im vt t nhng s lng chng t nhp xut khụng nhiu, khụng cú iu
kin b trớ riờng tng nhõn viờn k toỏn chi tit vt liu theo dừi tỡnh hỡnh nhp
xut hng ngy.
Bng kờ nhp (xut) vt liu
D.im
VL
Tờn VT VT
Giỏ
HT
S lng
Chng t
S lng
S tin
Kho Kho Cng
S i chiu luõn chuyn
Nm
Kho
S d u
T1
Luõn chuyn thỏng 1 S d u T2
Nhp Xut
SL TT SL TT
3.2.3. Hch toỏn theo phng phỏp s s d
Ti kho: Th kho vn s dng th kho ghi chộp tỡnh hỡnh nhp, xut, tn ngoi
ra cui thỏng th kho cũn phi ghi s lng tn kho trờn th kho vo S s d.
Ti phũng k toỏn: nh k 5 n 10 ngy, k toỏn nhn chng t do th kho
chuyn n, cú lp phiu giao nhn chng t. Cn c vo ú, k toỏn lp Bng lu
k nhp xut tn. Cui k tin hnh tớnh tin trờn S s d do th kho chuyn n
v i chiu tn kho tng danh im nguyờn vt liu trờn s s d vi Bng lu k
nhp xut tn.
u im: Phng phỏp ny trỏnh c vic ghi chộp trựng lp v dn u cụng
vic ghi s trong k nờn khụng b dn cụng vic vo cui k.
Nhc im: S dng phng phỏp ny s gp nhiu khú khn trong vic kim tra,
i chiu v phỏt hin sai sút.
12
iu kin vn dng: Thớch hp vi nhng doanh nghip cú nhiu danh im vt t
v s ln nhp xut ca mi loi nhiu, ng thi nhõn viờn k toỏn v th kho ca
doanh nghip phi cú trỡnh chuyờn mụn cao.
Phiu giao nhn chng t
T ngy n ngy thỏng nm
Nhúm vt liu S lng chng t S hiu S tin
Ngy thỏng nm
Ngi nhn Ngi giao
( Ct s tin do k toỏn tớnh toỏn v in vo, th kho v k toỏn ch giao nhn v
lng v s hiu chng t)
Bng lu k nhp xut tn kho vt liu
Thỏng nm
Kho
Danh
im
Tờn
vt
n
giỏ
Tn
u
Nhp Xut Tn cui
thỏng
T ngy
n
ngy
T
ngy
n
ngy
Cng
nhp
T ngy
n
ngy
T ngy
n
ngy
Cng
xut
S s d
Nm
Kho
Danh
im
Tờn vt
liu
VT
n
giỏ
S d u
nm
Tn kho cui
thỏng 1
Tn kho cui
thỏng 2
SL TT SL TT SL TT
13
Phõn II: Mt s ý kin sut
1. Nh phần trên đã trình bày, có các phơng pháp tính giá NVL xuất kho sau:
- Phơng pháp giá đơn vị bình quân
- Phơng pháp nhập trớc xuất trớc (FIFO)
- Phơng pháp nhập sau xuất trớc (LIFO)
- Phơng pháp trực tiếp
- Phơng pháp giá hạch toán
Trong một thị trờng ổn định, khi giá không thay đổi thì việc lựa chọn ph-
ơng pháp nào không quan trọng bởi vì giá không đổi từ ngời này sang ngời khác
thì tất cả các phơng pháp đều cho cùng một kết quả. Tuy nhiên, trong một thị tr-
ờng không ổn định, khi giá lên xuống thất thờng thì mỗi phơng pháp lại có các kết
quả khác nhau. Chính vì vậy, việc lựa chọn phơng pháp nào để tính giá NVL
xuất hoàn toàn phụ thuộc vào mục đích kinh doanh của DN.
Chúng ta đã biết, mỗi phơng pháp có những u nhợc điểm khác nhau. Cụ thể:
+ Phơng pháp trực tiếp: kết quả của nó sẽ làm tơng xứng giữa chi phí và
thu nhập. Tuy nhiên, chỉ đợc sử dụng khi NVL có giá trị cao, đợc xác định theo
đơn chiếc hoặc từng lô.
+ Phơng pháp giá đơn vị bình quân: có khuynh hớng che giấu sự biến
động giá.
+ Phơng pháp FIFO: giá trị hàng tồn kho trên bảng cân đối tài sản sát với
giá thức tế nhất.
+ Phơng pháp LIFO: chọn chi phí phát sinh sau cùng để xác định trị giá
NVL xuất, do đó có sự tơng xứng tốt nhất giữa chi phí hiện hành và thu nhập
trên báo cáo kết quả kinh doanh
Từ việc phân tích trên cho ta thấy: nếu DN muốn mở rộng quy mô sản
xuất bằng cách thu hết vốn đầu t từ bên ngoài nh ngân hàng, các chủ đầu t thì
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét