Thứ Bảy, 1 tháng 3, 2014

Giáo án Hình học 8 học kỳ II

Trường: THCS LÊ QUÝ ĐÔN Giáo án Hình Học 8
Tuần .
Tiết 59 .
Bài 3:
THỂ TÍCH CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
I/Mục tiêu :
- Bằng hình ảnh cụ thể cho Hs bước đước đầu nắm được dấu hiệu nhận biết đường
thẳng vuông góc với mặt phẳng, mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng.
- Nằm được công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật.
- Biết vận dụng công thức vào tính toán.
II/Phương pháp :
- Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề.
- Thảo luận nhóm
III/Chuẩn bò:
- GV: SGK, thước, bìa cứng hình chữ nhật, bảng phụ .
- HS: SGK, thước, bảng phụ, bìa cứng hình chữ nhật.
IV/Các bước:
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-Hs trả lời các câu hỏi bài
tập trên.
? Cho hình hộp chữ nhật
ABCD.A’B’C’D’ có
cạnh AB song song
với mặt phẳng
(A’B’C’D’)
a/ Hãy kể tên các cạnh
khác song song với mặt
phẳng (A’B’C’D’).
b/ Cạnh CD song song với
mặt phẳng nào của hình chữ
nhật?
BÀI MỚI
Hoạt động 2:
I. Đường thẳng vuông góc với
mp. Hai mặt mp vuông góc:
)('
)(&
'
'
ABCDmpAA
ABCDmpABAD
ABAA
ADAA
⊥⇒



Tại A
-HS làm ?1 và trả lời -GV theo bảng phụ hình 84
cho HS làm ?1
-GV nhận xét bài làm của
HS và giới thiệu khái niệm
đ/t vuông góc với mp.
-HS đưa ví dụ đ/t vuông góc
- 5 - GV: VÕ THỊ KIM MAI
Trường: THCS LÊ QUÝ ĐÔN Giáo án Hình Học 8
D’ C’
A’ B’
c

D C
a b
A B
Hình 84
Nhận xét: Học SGK trg 101,102
-HS thảo luận nhóm và trả
lời câu ?2
-HS trình bày câu ?3
với mp
-HS làm câu ?2
-GV đưa ra nhận xét và khái
niệm 2 mp vuông góc nhau
(dùng bìa giấy HCN gấp lại
cho Hs thấy 2 mp vuông góc
nhau) dùng êke kiểm tra lại.
-GV cho HS trả lời ?3
Hoạt động 3 :
II. Thể tích của hình hộp chữ
nhật:
TQ: Hình hộp chữ nhật có các
kích thước là a,b, c thì thể tích
hình hộp chữ nhật là :V= a.b.c
Đặc biệt: Thể tích hình lập
phương có cạnh là a thì V= a
3
VD: Tính thể tích của hình lập
phương biệt thể tích toàn phần
của nó là 216 cm
2
Giải
Diện tích của mỗi mặt:
261 : 6 = 36 (cm
2
)
Độ dài cạnh hình lập phương:
A =
36
= 6 (cm
2
)
Thể tích hình lập phương:
V = a
3
= 6
3
= 216 (cm
3
)
-HS làm bài tập áp dụng. -GV gợi mở cách tìm thể tích
hình hộp chữ nhật.
-Gv nhấn mạnh lại công thức
tìm thể tích.
Hoạt động 4 : củng cố bài
Hs làm bài tập 10; 11 SGK
Hoạt động 6 : Hướng dẫn về nhà
-HS học bài và làm bài tập
12; 13 SGK .
Hết
- 6 - GV: VÕ THỊ KIM MAI
Trường: THCS LÊ QUÝ ĐÔN Giáo án Hình Học 8
Tuần .
Tiết 60 .
LUYỆN TẬP
I/Mục tiêu :
- Nắm được các yếu tố của hình hộp chữ nhật.
- Nắm được dấu hiệu đường thẳng vuộng góc với mặt phẳng.
- HS nắm chắc các công thức được thừa nhận về diện tích xung quanh vàthể tích của
hình hộp chữ nhật.
II/Phương pháp :
- Trực quan hình vẽ, hỏi đáp gợi mở.
- Thảo luận nhóm
III/Chuẩn bò:
- GV: SGK, thước, bảng phụ .
- HS: SGK, thước, bảng phụ, bìa cứng hình hộp.
IV/Các bước:
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-Hs trả lời các câu hỏi và
làm bài tập 13.
-Nêu công thức tìm thể tích
của hình hộp chữ nhật?
-Sửa bài tập 13
Hoạt động 2: luyện tập
Bài 14:
Thể tích của nước đổ vào bể:
V = 20 x 120 = 2,4 m
3
Chiều rộng bể nước :

)(5,1
8,02
4,2
m
=
×
Thể tích của bể:
V = 20 x (120 + 60) = 3,6 m
3
Chiều cao của bể:

)(2,1
5,12
6,3
m
=
×
-HS nêu cách tính
-GV gọi 1 Hs đọc to đề và
phân tích xem đề bài cho
biết gì va tìm gì?
-GV yêu cầu Hs tìm thể tích
của hình hộpchữ nhật. Từ đó
tính ra chiều rộng.
Bài 16:
a) Các đường song song với mặt
phẳng(ABKI) là A’B’; B’C’;
C’D’; D’A’; CD; CH; HG; DG
b) Những đường thẳng vuông
góc với mặt phẳng (DCC’D’):
-HS thảo luận nhóm và trả
lời theo nhóm bài 16; 17
-HS nêu lại bài cũ.
GV cho Hs nhìn hình 90; 91
thảo luận nhóm và trình bày.
-GV cho Hs nhắc lạicách
nhận biết đường thẳng song
song với mp, vuông góc với
- 7 - GV: VÕ THỊ KIM MAI
Trường: THCS LÊ QUÝ ĐÔN Giáo án Hình Học 8
A’D’; B’C’; HC; GD
c) Mặt phẳng (A’B’C’D’)vuông
góc với mặt phẳng (CDD’C’)
Bài 17: HS tự sửa.
mp, 2mp vuông góc nhau.
Hoạt động 3: Củng cố bài
-HS trả lời yêu cầu của giáo
viên
-GV cho Hs đọc bài 15. Yêu
cầu Hs trình bày các yếu tố
đề bài cho và hỏi điều gì?
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
Làm bài tấp 15 và 18 SGK
Hết
- 8 - GV: VÕ THỊ KIM MAI
Trường: THCS LÊ QUÝ ĐÔN Giáo án Hình Học 8
Tuần 14 .
Tiết 61.
Bài 4:
HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
I/Mục tiêu :
- Nắm được (trực quan) các yếu tố của hình lăng trụ đứng (đỉnh, cạnh, mặt đáy, mặt
bên chiều cao).
- Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy.
- Biết cách vẽ theo ba bước (vẽ đáy, vẽ mặt bên, vẽ đáy thứ 2)
II/Phương pháp :
- Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề.
- Thảo luận nhóm
III/Chuẩn bò:
- GV: SGK, thước, mô hình lăng trụ đứng, bảng phụ .
- HS: SGK, thước, bảng phụ, bìa cứng hình chữ nhật.
IV/Các bước:
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-Hs lên bảng làm bài tập. - làm bài tập 18 SGK
BÀI MỚI
Hoạt động 2:
I.Hình lăng trụ đứng:

D’ C’
A’ B’

D C
A B
Trong hình lăng trụ đứng
ABCDA’B’C’D’
- Các điểm A, B, C, D, A’, B’,
C’, D’: là đỉnh
- Các mặt ABB’A’; BCC’B’;… là
các mặt bên.
-HS ghi bai theo dõi các khái
niệm
-HS thảo luận nhóm ?1 và ?
2.
-GV đụa bảng phụ hình 93
và giới thiệu các đỉnh, cạnh,
mặt bên, mặt đáy.
-Cho Hs làm ?1
-GV sửa ?1 và?2 và cho Hs
tìm trong thực tế các hình thể
là lăng trụ đứng.
- 9 - GV: VÕ THỊ KIM MAI
Trường: THCS LÊ QUÝ ĐÔN Giáo án Hình Học 8
- Hai mặt ABCD; A’B’C’D’
làmặt đáy.
- Độ dài một cạnh bên được gọi
là độ cao.
 Chú ý: tuỳ theo đáy của hình
lăng trụ đứnglà tam giác, tứ giác
… thì lăng trụ đó là lăng trụ tam
giác, lăng trụ tứ giác,…
Hoạt động 3: Ví dụ
Hình 95:
(vẽ hình vào vở)
Chú ý :xem sách giáo khoa
-HS vẽ hình vào vở -GV cho Hs nhận sét về các
yếu tố của hình lăng trụ đó.
-GV nêu cách vẽ
+ Vẽ đáy tam giác
+ Vẽ các mặt bên
+ Vẽ đáy thứ 2
• Lưu ý: Khi vẽ mặt bên
bằng cách kẻ các đường song
song từ các đỉnh của tam
giác đáy.
Hoạt động 4: Củng cố
-Hs thảo luận trả lời _Hs trả lời miệng ?19
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
-Làm bài tập 20; 21; 22;
SGK
-Xem lại bài học.
Hết
- 10 - GV: VÕ THỊ KIM MAI
Trường: THCS LÊ QUÝ ĐÔN Giáo án Hình Học 8
Tuần :
Tiết 62.
Bài 5:
DIỆN TÍCH XUNG QUANH CỦA
HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
I/Mục tiêu :
- Nắm được cách tính xung quanh của hình lăng trụ đứng.
- Biết áp dụng các công thức vào việc tính toán các hình cụ thể.
- Củng cố lại các khái niệm đã học.
II/Phương pháp :
- Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề.
- Thảo luận nhóm
III/Chuẩn bò:
- GV: SGK, thước, bảng phụ .
- HS: SGK, thước, bảng phụ, bìa cứng .
IV/Các bước:
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hs sửa bài tập 20;21 SGK Cho Hs sửa bài tập 20, 22
SGK
Bài mới
Hoạt động 2: công thức tính diện tích xung quanh
I/Công thức tính diện tích
xung quanh
a) diện tích xung quanh: của
hình lăng trụ đứng bằng tổng
diện tích của các mặt bên.
S
xq
= 2.p.h
p:là nửa chu vi đáy
h là chiều cao
* Diện tích xung quanh của
hình lăng trụ đứng bằng chu
vo đáy nhân với chiều cao.
b) Diện tích toàn phần:
(SGK trang 110)
S
tp
= S
xq
+ 2.S
đáy
-Hs nêu cách tính ?1 -Hs trả lời ?1
-Gv treo bảng phụ hình 100,
sau đó cho Hs hình thành công
thức tính diện tích xung quanh.
- 11 - GV: VÕ THỊ KIM MAI
Trường: THCS LÊ QUÝ ĐÔN Giáo án Hình Học 8
Hoạt động 3: Ví dụ
II/Ví dụ: (SGK trang 110)
Giải:
C’ B’
A’
C B
A
Trong

ABC vuông tại A
BC
2
= AB
2
+ AC
2
(Đ.lí Pitago)
)(543
22
cmBC
=+=
Diện tích xung quanh
S
xq
= (3+4+5).9 108 (cm
2
)
Diện tích 2 đáy:
)(124.3.
2
1
.2
2
cm
=
diện tích toàn phần:
S
tp
= 108 + 12 = 120 (cm
2
)
-Gv đặc vấn đề nêu cách tính
diện tích toàn phần hình lăng
trụ đứng đáy là tam giác
vuông
-Treo hình 101 cho Hs nêu
cách tính diện tích xung
quanh, diện tích 2 đáy
-Gv đưa ra cách tính toàn
phần.
Hoạt động 4: củng cố
-Hs thảo luận nhóm bài 23
SGK và nhóm nhanh nhất sẽ
trả lời.
-Gv cho Hs thảo luận nhóm
bài 23 và trình bày theo nhóm
-Gv kiểm tra bài trên bảng
phụ hình 102.
-Hs trả lời tại chỗ bài 24, 25
làm trên bảng phụ.
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
Hs học công thức và làm bài
tập 26
Hết
- 12 - GV: VÕ THỊ KIM MAI
Trường: THCS LÊ QUÝ ĐÔN Giáo án Hình Học 8
Tuần :
Tiết 63.
Bài 6:
THỂ TÍCH HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
I/Mục tiêu :
- Hs nắm được công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng.
- Biết áp dụng các công thức vào việc tính toán các hình cụ thể.
- n lại các khái niệm song song, vuông góc giữa đường thẳng, mặt phẳng,…
II/Phương pháp :
- Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề.
- Thảo luận nhóm
III/Chuẩn bò:
- GV: SGK, thước, bảng phụ, mô hình lăng trụ đứng.
- HS: SGK, thước, bảng phụ, bìa cứng .
IV/Các bước:
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hs trả lời -Nêu công thức tính diện tích
xung quanh và toàn phần của
hình lăng trụ đứng?
-Sửa bài tập 26
Bài mới
Hoạt động 2: công thức tính thể tích
I/Công thức tính thể tích:
V = S . h
S : diện tích đáy
h : chiều cao
V : thể tích
A C
B
A’ C’
B’
Thể tích hình lăng trụ đứng
bằng diện tích đáy nhân với
V = a.b.c
V = diện tích đáy x chiều cao
-Hs nhận xét
-Gv cho Hs nêu lại cách tính
thể tích hình hộp, hình chữ
nhật
-Gv treo bảng phụ hình 106
SGK. Cho Hs làm ?1 quan sát
rút ra nhận xét.
-Gv khẳng đònh và đưa ra công
thức tính thể tích (nói rõ công
thức đúng với lăng trụ đứng
đáy là đa giác bất kì)
- 13 - GV: VÕ THỊ KIM MAI
Trường: THCS LÊ QUÝ ĐÔN Giáo án Hình Học 8
chiều cao
Hoạt động 3: Ví dụ
II/Ví dụ: (107 SGK/113)
Giải:
Thể tích hình hộp chữ nhật:
V
1
= 4 . 5 . 7 = 140 (cm
3
)
Thể tích hình lăng trự đứng
tam giác:
V
2
=
1
/
2
. 2 . 5 . 7 = 35 (cm
3
)
Thể tích hình lăng trụ đứng
ngũ giác:
V = V
1
+ V
2
= 175 (cm
2
)
-Treo bảng phụ hình 104 cho
Hs đọc đề và cho biết lăng trụ
đứng đó gồm mấy hình trong
đó.
-Hs nêu cách tính củahình hộp
chữ nhật và lăng trụ đứng tam
giác.
-Gv nhận xét bài làm của học
sinh
-Nêu cách tính khác của ví dụ
Hoạt động 4: củng cố
-Hs thảo luận nhóm bài 23
SGK và nhóm nhanh nhất sẽ
trả lời.
-Hs trả lời bài 28, 27 SGK
trang 113
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
Hs học công thức và làm bài
tập 29, 30 SGK
Hết
- 14 - GV: VÕ THỊ KIM MAI

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét