Thứ Năm, 6 tháng 3, 2014

Biện pháp quản lý đội ngũ giáo viên của hiệu trưởng các trường trung học phổ thông huyện vĩnh bảo thành phố hải phòng nhằm đáp ứng nhu cầu dổi mới giáo dục hiện nay

1.2. Mt s khỏi nim c bn ca ti
1.2.1. Giỏo viờn
* Giỏo viờn: Nh giỏo ging dy cỏc c s giỏo dc mm non, giỏo dc ph thụng, giỏo dc
ngh nghip gi l giỏo viờn; c s giỏo dc i hc gi l ging viờn.
* Giỏo viờn trng trung hc:
- GV trng trung hc l ngi lm nhim v ging dy, giỏo dc trong nh trng, gm:
Hiu trng, Phú Hiu trng, GV b mụn, GV lm cụng tỏc TNCS H Chớ Minh.
- Trỡnh chun o to ca GV trng THPT: cú bng tt nghip HSP hoc cú bng tt
nghip H v cú chng ch bi dng NVSP.

1.2.2. i ng giỏo viờn
- NGV l mt tp hp nhng ngi lm ngh dy hc - giỏo dc c t chc thnh mt lc
lng, cú chung mt lý tng, mc ớch, nhim v l to ra sn phm giỏo dc Nhõn cỏch Sc lao
ng.
- i ng giỏo viờn THPT l nhng nh giỏo ging dy, giỏo dc cp THPT.
1.2.3. Qun lý
1.2.3.1. Khỏi nim v qun lý
Qun lý l mt quỏ trỡnh tỏc ng cú nh hng, cú ch ớch ca ch th qun lý (ngi qun
lý) n khỏch th qun lý (ngi b qun lý) trong mt t chc nhm lm cho t chc vn hnh v
t c mc ớch ca t chc .
Ngy nay, khỏi nim v qun lý c nh ngha mt cỏch c th hn nh l mt quỏ trỡnh t
n mc tiờu ca t chc bng cỏch vn dng cỏc hot ng (chc nng) k hoch hoỏ, t chc, ch
o (lónh o) v kim tra.
1.2.3.2. Cỏc chc nng c bn ca qun lý
- Cú bn chc nng c bn ú l: K hoch hoỏ, t chc, ch o, kim tra - ỏnh giỏ.
- Cỏc chc nng QL to thnh mt chu trỡnh QL. Trong ú, tng chc nng va cú tớnh c lp
tng i, va cú quan h bin chng vi nhau. Trong quỏ trỡnh QL thỡ yu t thụng tin luụn cú mt
trong tt c cỏc giai on vi vai trũ va l iu kin, va l phng tin to iu kin cho ch th
QL thc hin cỏc chc nng QL v a ra c cỏc quyt nh QL.
1.2.4. Qun lý giỏo dc
QLGD l h thng nhng tỏc ng cú mc ớch, cú k hoch, hp qui lut ca ch th qun lý
nhm lm cho h vn hnh theo ng li v nguyờn lý giỏo dc ca ng, thc hin c cỏc tớnh
cht ca nh trng XHCN Vit Nam, m tiờu im hi t l quỏ trỡnh dy hc giỏo dc th h tr,
a h thng giỏo dc n mc tiờu d kin tin lờn trng thỏi v cht.
1.2.5. Qun lý nh trng
Qun lý trng hc cú th hiu l mt h thng nhng tỏc ng s phm hp lý v cú hng
ớch ca ch th qun lý n tp th giỏo viờn, hc sinh v cỏc lc lng xó hi trong v ngoi nh
trng nhm huy ng v phi hp sc lc, trớ tu ca h vo mi mt hot ng ca nh trng
hng vo vic hon thnh cú cht lng v hiu qu mc tiờu d kin.
1.2.6. Qun lớ ngun nhõn lc
* Qun lý ngun nhõn lc: L chc nng qun lý giỳp ngi qun lý tuyn m, la chn, hun
luyn v phỏt trin ca t chc.
Quỏ trỡnh qun lý ngun nhõn lc bao gm by hot ng: K hoch hoỏ ngun nhõn lc;
Tuyn m; Chn la; Xó hi hoỏ hay nh hng; Hun luyn v phỏt trin; Thm nh kt qu hot
ng; bt, thuyờn chuyn, giỏng cp v sa thi.
* Qun lý NGV: L quỏ trỡnh tỏc ng cú mc ớch ca ch th qun lý (ngi CBQL GD)
ti ngi lao ng (GV) nh: xõy dng quy hoch; tuyn chn; o to, bi dng; s dng; ỏnh
giỏ nng lc thc hin v ói ng nhm t c mc ớch phỏt trin nhõn lc ca t chc nh
trng
.

1.2.7. Bin phỏp qun lý
- Bin phỏp qun lý l cỏch tỏc ng ca ch th qun lý lờn khỏch th (i tng) qun lý
(bng cỏc chc nng qun lý) gii quyt mt vn v t mc ớch ra.
- Bin phỏp qun lý NGV ca Hiu trng l nhng cỏch tin hnh ca Hiu trng tỏc
ng n nhng lnh vc trong hot ng qun lý NGV nhm nõng cao hiu qu v t c mc
tiờu ca hot ng ny.
1.3. Giỏo dc Trung hc ph thụng v i mi giỏo dc Trung hc ph thụng
1.3.1. Cỏc ch trng ca ng, chớnh sỏch ca Nh nc v i mi giỏo dc ph thụng
- Ngh quyt s 40/2000/QH10, ngy 09/12/2000 ca Quc hi khoỏ X ra mc tiờu i mi
chng trỡnh GDPT l quỏ trỡnh i mi trờn nhiu lnh vc ca GD m tõm im ca quỏ trỡnh ny
l i mi chng trỡnh GD t tiu hc n THPT.
- Th tng Chớnh ph ó cú Ch th s 14/2001/CT-TTg v vic i mi chng trỡnh GDPT
thc hin Ngh quyt s 40/2000/QH10 ca Quc hi khoỏ X.
- Chin lc phỏt trin KT XH 2001 2010 ca nc ta ó ra nhim v: Khn trng
biờn son v a vo s dng n nh trong c nc b chng trỡnh v SGK ph thụng phự hp vi
yờu cu phỏt trin mi.
1.3.2. Mc tiờu giỏo dc Trung hc ph thụng
Mc tiờu giỏo dc THPT c xỏc nh rt rừ trong Lut Giỏo dc 2005 l: Giỏo dc THPT
nhm giỳp hc sinh cng c v phỏt trin nhng kt qu ca giỏo dc trung hc c s hon thin
hc vn ph thụng v cú nhng hiu bit thụng thng v k thut v hng nghip, cú iu kin
phỏt huy nng lc cỏ nhõn la chn hng phỏt trin, tip tc hc i hc, cao ng, trung cp
hc ngh hoc i vo cuc sng lao ng.
1.3.3. Nhng yờu cu i mi giỏo dc Trung hc ph thụng
- Do yờu cu ca s phỏt trin KT XH i vi vic o to ngun nhõn lc trong giai on mi.
- Do s phỏt trin nhanh, mnh vi tc mang tớnh bựng n ca KH - CN.
- Do cú nhng thay i trong i tng giỏo dc.
- Do nhu cu phi hũa chung vi xu th i mi tin b trờn th gii.
1.3.4. Nhng ni dung i mi giỏo dc Trung hc ph thụng
- i mi chng trỡnh, ni dung giỏo dc THPT.
- i mi phng phỏp dy hc v giỏo dc HS.
- i mi kim tra, ỏnh giỏ HS.
1.4. V trớ, vai trũ, chc nng, nhim v ca i ng giỏo viờn v Hiu trng trng Trung hc ph
thụng trong giai on hin nay
1.4.1. V trớ, vai trũ, chc nng, nhim v ca i ng giỏo viờn Trung hc ph thụng trong giai
on hin nay
- iu 15 - Lut giỏo dc 2005 ó ch rừ: Nh giỏo gi vai trũ quyt nh trong vic m bo
cht lng giỏo dc. Nh giỏo phi khụng ngng hc tp, rốn luyn nờu gng tt cho ngi hc.
- Nhim v v quyn hn ca GV trng THPT c nờu rừ trong iu 72 ca Lut giỏo dc
2005 v iu 31, 32 ca iu l trng THPT nm 2007.
- Vai trũ ca GV THPT hin nay: GV khụng cũn ch úng vai trũ l ngi truyn t tri thc
m phi l ngi t chc, ch o, hng dn, gi m, c vn, trng ti cho cỏc hot ng hc tp
tỡm tũi khỏm phỏ, giỳp hc sinh t lc chim lnh kin thc mi.
1.4.2. V trớ, vai trũ, chc nng, nhim v ca Hiu trng trng Trung hc ph thụng trong giai
on hin nay
* V trớ, vai trũ ca Hiu trng trng THPT
- Hiu trng l ngi chu trỏch nhim qun lý cỏc hot ng ca nh trng, do c quan
qun lý nh nc cú thm quyn b nhim, cụng nhn. Hiu trng l ngi hỡnh thnh v hon
thnh s mnh ca nh trng; thc hin iu hnh nh trng trong mt mụi trng vi sc ộp ln
bi nhng mong i cao ca xó hi i vi c cỏn b, GV v HS.
- Hiu trng va l nh s phm, va l nh hot ng xó hi, va l ngi QL (nhn trỏch nhim
trc cp trờn), va l ngi lónh o (iu hnh cp di). Hiu trng va cú vai trũ th trng (giỏm
sỏt ụn c cỏc cụng vic), va cú vai trũ th lnh (liờn kt c a nhõn cỏch).
* Chc nng v nhim v ca Hiu trng trng THPT
c nờu rừ trong iu 19 - iu l trng THCS, THPT v trng PT cú nhiu cp hc nm
2007.
* Nhng yờu cu i vi Hiu trng trng THPT trong giai on hin nay
- Cú phm cht chớnh tr v o c ngh nghip tt.
- Cú nng lc chuyờn mụn, nghip v s phm; Nng lc lónh o, qun lý nh trng; Nng
lc xõy dng v phỏt trin mi quan h gia NT, G v XH.
1.5. Nhng yờu cu i vi i ng giỏo viờn trng Trung hc ph thụng trong giai on hin nay
- v s lng: Theo nh mc quy nh tớnh theo t l HS/lp, GV/lp v t l hp lý gia
cỏc b mụn. nh mc biờn ch theo qui nh ca nh nc hin nay l 2,25 GV/lp.
- ng b v c cu: C cu b mụn; gii tớnh; tui; trỡnh o to; NLSP,
- t chun v cht lng:
+ Cht lng ca tng GV: t Chun ngh nghip GV THPT.
+ Cht lng ca NGV: Trỡnh o to, trỡnh NLSP ca tng thnh viờn, tớnh ng
thun ca i ng,
1.6. Cỏc yu t c bn nh hng n vic phỏt trin i ng giỏo viờn Trung hc ph thụng trong
giai on hin nay
1.6.1. Cỏc yu t v kinh t - xó hi
1.6.2. Cỏc yờu cu ca i mi giỏo dc ph thụng
1.6.3. Cỏc yu t v phỏt trin quy mụ trng lp
1.6.4. Cỏc yu t v cỏc iu kin m bo cht lng
1.6.5. Cỏc yu t v chớnh sỏch v qun lý
1.7. Nhng ni dung ch yu ca cụng tỏc qun lý i ng giỏo viờn trng Trung hc ph thụng
1.7.1. Quy hoch i ng giỏo viờn
1.7.2. Tuyn chn i ng giỏo viờn
1.7.3. S dng i ng giỏo viờn
1.7.4. o to, bi dng nõng cao cht lng i ng giỏo viờn
1.7.5. Kim tra, ỏnh giỏ, sng lc i ng giỏo viờn
1.7.6. To iu kin, mụi trng phỏt trin i ng giỏo viờn


Chng 2: THC TRNG VIC QUN Lí I NG GIO VIấN CA HIU TRNG
CC TRNG TRUNG HC PH THễNG HUYN VNH BO THNH PH HI
PHềNG
2.1. Khỏi quỏt v huyn Vnh Bo v giỏo dc - o to huyn Vnh Bo
2.1.1. Khỏi quỏt v huyn Vnh Bo
2.1.2. Vi nột v giỏo dc - o to ca huyn Vnh Bo
2.2. Thc trng phỏt trin giỏo dc Trung hc ph thụng huyn Vnh Bo
2.2.1. Quy mụ phỏt trin trng lp
- Hin nay, ton huyn Vnh Bo cú 5 trng THPT cụng lp: THPT Vnh Bo, Nguyn Bnh
Khiờm, Tụ Hiu, Cng Hin v Nguyn Khuyn.
- Hng nm cỏc trng THPT trong huyn Vnh Bo tuyn sinh c khong 80% 85% HS
tt nghip THCS vo hc cp THPT, cao hn so vi t l TB 70% ca thnh ph.
- Quy mụ HS cỏc trng hin nay u ln: s lp t 30 lp tr lờn, s s HS ụng t 50 55
HS/lp v u l trng hng 1.
Bng 2.1: S lng HS cỏc trng THPT huyn Vnh Bo t nm hc 2004 2005 n nay
TT
Trng THPT
Nm hc
2004 2005
2005 - 2006
2006 - 2007
2007 - 2008
Tng
s HS
Tng
s lp
Tng
s HS
Tng
s lp
Tng
s HS
Tng
s lp
Tng
s HS
Tng
s lp
1
Vnh Bo
1834
39
1836
39
2012
41
2145
42
2
Nguyn Bnh Khiờm
1662
33
1715
34
1770
35
1824
36
3
Tụ Hiu
1235
24
1514
30
1787
36
1895
39
4
Cng Hin
1614
32
1841
37
2007
40
1960
40
5
Nguyn Khuyn
1791
33
1886
35
1877
35
1475
30

Tng
8136
161
8792
175
9453
187
9299
187
- Cht lng u vo khụng ng u, cú s chờnh lch ln gia cỏc trng: Hai trng THPT
Vnh Bo v Nguyn Bnh Khiờm cú im u vo khỏ cao thuc tp dn u thnh ph; Ngc li,
cỏc trng cũn li cú cht lng u vo thuc tp thp nht thnh ph.
2.2.2. C s vt cht
Cỏc trng u cú nh hc cao tng, phũng hc 2 ca/ngy; ba trng THPT Tụ Hiu,
Cng Hin, Nguyn Khuyn HS vn cũn phi hc mt s phũng hc cp 4, khụng tiờu chun.
Hu ht cỏc trng cũn thiu cỏc phũng chc nng; thit b thớ nghim, th vin cha ỏp ng y
cho yờu cu i mi GD hin nay.
2.2.3. Cht lng giỏo dc ca cỏc trng
- T l tt nghip THPT bỡnh quõn hng nm t t 95% - 99%, t v vt mt bng chung
ca TP. T l HS thi vo H - C bỡnh quõn t 28% - 32%, TCCN t 45% - 50%.
- Hn ch: Cht lng giỏo dc i tr cũn thp; K nng sng, hot ng tp th ca HS rt
hn ch; Cha cú HS t gii quc gia.
2.2.4. i ng cỏn b qun lý
Bng 2.2: i ng CBQL nm hc 2007 - 2008

Tng
s
N
Trỡnh
chuyờn mụn
Trỡnh lý lun
chớnh tr
tui
Thõm niờn
qun lớ
Tham gia
cỏc lp
bi dng
CBQL
Thc
s
H
Cao
cp
Trung
cp
S
cp
Di
40
Trờn
40
Di
5 nm
Trờn
5 nm
Tng
19
5
3
16
2
14
3
3
16
8
11
18
* Mt mnh: s lng; t chun o to, 16% trờn chun; ỏp ng y cỏc tiờu chớ ca
ngi cỏn b qun lý trng THPT. Cú kinh nghim qun lý, tõm huyt vi ngh, vi s nghip GD
- T, hiu rừ hon cnh a phng ni trng úng v nm chc i tng qun lý.
* Hn ch: Mt s CBQL nhit tỡnh nhng hn ch v lý lun v nghip v qun lý; Mt s
CBQL ln tui cũn nng t tng cc b, ngi hc tp nõng cao trỡnh chuyờn mụn nghip v;
thiu tớnh nng ng, sỏng to trong cụng tỏc.
2.2.5. Thc trng i ng giỏo viờn Trung hc ph thụng huyn Vnh Bo
2.2.5.1. V s lng
Bng 2.3: S lng GV cn cú tớnh theo s lp thc t v theo nh mc chun ca cỏc trng
THPT huyn Vnh Bo t nm hc 2004 2005 n nay

TT
Nm hc
Thc t
Theo nh mc chun
ca B GD & T
Tng
s
HS
Tng
s
lp
T l
HS/
lp
TS
GV
thc

TS GV
cn cú
theo
thc t
Tha
(+)
Thiu
(-)
Tng
s lp
(45
HS/lp)
T l
GV/
lp

TS
GV
cn

Tha
(+)
Thiu
(-)
1
2004 - 2005
8136
161
51
330
337
-7
181
2.10
380
-50
2
2005 - 2006
8792
175
50
342
368
-26
195
2.10
410
-68
3
2006 - 2007
9453
187
51
366
421
-55
210
2.25
473
-107
4
2007 - 2008
9299
187
50
391
421
-30
207
2.25
466
-75








Hỡnh 2.1. Biu s lng GV thc cú v s lng GV cn cú ca cỏc trng THPT huyn
Vnh Bo giai on 2004 2008

* Nhn xột: S lng GV tng hng nm; Thiu nhiu so vi quy nh v s thiu ht mnh nht
din ra trong cỏc nm hc 2006 - 2007 vi 55 GV, nm hc 2007 - 2008 thiu 30 GV.
2.2.5.2. V c cu
- V c cu b mụn: Cỏc b mụn Toỏn, Vn, Ngoi ng tha GV; trong khi ú cỏc mụn Vt
lý, Hoỏ hc, Lch s, a lý, Tin hc, GDQP v T chn thiu nhiu GV.
- C cu tui : GV tr chim t l rt cao gn 80%; GV di 30 tui chim 47.6%.
- C cu gii tớnh: GV n chim t l cao 64%; n di 35 tui chim 46% trong tng s GV.

0
50
100
150
200
250
300
350
400
450
2004-2005
2005-2006
2006-2007
2007-2008
TS GV thực có
TS GV cần có
2.2.5.3. V cht lng i ng giỏo viờn
- V phm cht chớnh tr, o c li sng: 100% GV c xp loi t TB tr lờn, trong ú loi
Tt, Khỏ chim khong 95%.
- V trỡnh o to ca NGV THPT huyn Vnh Bo nh sau:
Bng 2.4 :Trỡnh o to NGV THPT huyn Vnh Bo t nm hc 2007 2008
Trng THPT
Nm hc 04-05
Nm hc 05- 06
Nm hc 06-07
Nm hc 07- 08
TS
GV
Thc
s
H
C
TS
GV
Thc
s
H
C
TS
GV
Thc
s
H
C
TS
GV
Thc
s
H
C
Tng
330
2
309
19
342
1
324
17
366
4
339
22
391
4
369
18
T l %
100
%
0.6
%
93.6
%
5.8
%
100
%
0.3
%
94.7
%
5.0
%
100
%
1.1
%
93.9
%
6.0
%
100
%
1.0
%
94.4
%
4.6
%








Hỡnh 2.2: Biu trỡnh o to NGV THPT huyn Vnh Bo nm hc 2007 - 2008
- V nng lc chuyờn mụn, nghip v s phm ca NGV THPT huyn Vnh Bo:
Bng 2.5: S liu thng kờ kt qu ỏnh giỏ xp loi GV nm hc 06 07 v 07 - 08

Nm hc 2006 - 2007
Nm hc 2007- 2008
Tng
s
Xut sc
Khỏ
t
Khụng
t
Tng s
Xut
sc
Khỏ
t
Khụng
t
Tng
366
130
169
64
3
391
125
177
89
0
T l %
100%
35.5%
46.2%
17.5%
0.8%
100%
32%
45.3%
22.7%
0%
Bng 2.6: S liu thng kờ s lng GVG, chin s thi ua cỏc cp

Nm hc
2004 - 2005
2005 - 2006
2006 - 2007
2007- 2008
Tng
Cp
c s
Cp
TP
Tng
Cp
c s
Cp
TP
Tng
Cp
c s
Cp
TP
Tng
Cp c
s
Cp
TP
Tng
95
72
23
123
99
24
109
99
10
90
81
9
T l %
28.8
%
21.8%
7.0
%
37.3
%
28.9
%
8.4
%
29.8
%
27
%
2.8
%
23.0 %
20.7
%
2.3
%
- V trỡnh Ngoi ng, Tin hc hin nay nh sau:

Thạc sĩ
Đại học
Cao đẳng
4.6%
1%
94.4%
+ Ngoi ng : i hc :5%, Chng ch C : 10%, Chng ch A,B : 48%
+ Tin hc : i hc :15%, Chng ch C : 11%, Chng ch A,B : 45%
* Nhn xột v cht lng ca NGV THPT ca huyn Vnh Bo:
- T l t chun v trỡnh o to chim 95%, thp hn so vi t l TB 99.8% ca TP.
- T l GV cha t chun chim gn 5%, cao hn nhiu so vi t l 0.2% ca thnh ph.
- T l GV cú trỡnh trờn chun rt thp khong 1.0%, thp hn nhiu so vi t l 8.3% ca TP.
- T l GV cú loi hỡnh o to khụng chớnh quy khỏ cao chim 27.1%.
- T l GV gii, chin s thi ua cỏc cp chim khong 30%, cú xu hng gim.
- T l GV cú kin thc v Tin hc v Ngoi ng khong 70%, thp so vi t l TB 80%
ca thnh ph.

2.2.5.4. ỏnh giỏ chung v NGV THPT huyn Vnh Bo trong 4 nm qua
* Mt mnh
- NGV cỏc trng THPT huyn Vnh Bo cú phm cht chớnh tr vng vng, t cỏch o c
tt, yờu ngh, nhit tỡnh v tn tu vi hc sinh.
- NGV phn ln l GV tr, c o to bi bn, nhanh nhy, d tip thu cỏi mi, cú ý thc
vn lờn, l thun li cho cỏc hot ng i mi giỏo dc hin nay.
- Phn ln GV cú trỡnh t chun. Mt b phn GV khong 30% cú trỡnh chuyờn mụn
vng vng l nũng ct trong cụng tỏc chuyờn mụn ca cỏc trng.
* Mt yu
- S lng GV hin ti cũn thiu nhiu so vi quy nh, c bit cỏc mụn: Vt lý, Hoỏ hc,
Lch s, GDQP - AN.
- C cu b mụn, c cu tui, c cu gii tớnh cũn cú s bt hp lý, cha ng b.
- Cht lng NGV cũn nhiu hn ch, bt cp cha ỏp ng c yờu cu i mi : Cũn mt
b phn khụng nh 5% cha t chun o to; T l GV cú trỡnh trờn chun rt thp, kộm xa so
vi t l chung ca thnh ph. T l GV gii ch chim 30%; T l GV xp loi TB cũn cao 23%. Kh
nng s dng ngoi ng v tin hc trong ging dy v hc tp nõng cao trỡnh CM, NV ca phn
ln GV rt hn ch.
* Nguyờn nhõn ca nhng hn ch
- Nguyờn nhõn khỏch quan
+ Do vic thc hin i mi chng trỡnh GDPT v tng t l GV t 2,1 GV/ lp lờn 2.25
GV/lp lm cho s lng GV thiu nhiu v cht lng GV cha ỏp ng kp yờu cu i mi.
+ Do vic tng s lng hc sinh u cp v sc ộp thc hin vic ph cp bc trung hc v
ngh trờn a bn huyn vo nm 2007 cng lm cho vic thiu ht GV.
+ Do nh hng ca vựng min kinh t, vn hoỏ nụng thụn xa trung tõm thnh ph, thu nhp
thp nờn cỏc giỏo sinh tt nghip loi khỏ, gii; cỏc GV cú trỡnh trờn chun; cỏc GV ni khỏc
khụng mun v cụng tỏc ti cỏc trng trong huyn.
- Nguyờn nhõn ch quan
+ Phn ln NGV l GV tr, cú s nhit tỡnh nhng cũn thiu kinh nghim trong ging dy v
v giỏo dc HS.
+ í thc t hc bi dng ca mt b phn giỏo viờn cũn yu. Mt b phn GV thiu ý chớ
vn lờn, an phn, khụng mun hc tp nõng cao trỡnh chuyờn mụn, nghip v, ngi i mi
phng phỏp dy hc.
+ Mt s GV tr cú ý thc hc tp phn u vn lờn khng nh mỡnh thuyờn chuyn n
ni thu nhp tt hn m khụng li huyn cụng tỏc.
+ Nhiu trng cha chỳ ý ỳng mc n vic o to, bi dng nõng cao trỡnh chuyờn
mụn, nghip v cho GV.
2.3. Thc trng vic qun lý v cỏc bin phỏp qun lý i ng giỏo viờn ca cỏc trng Trung hc
ph thụng huyn Vnh Bo trong 4 nm va qua
2.3.1. Thc trng cụng tỏc lp k hoch, quy hoch i ng giỏo viờn
- Trong cỏc nm qua cỏc trng thc hin vic lp k hoch tuyn chn GV cho tng nm hc
gii quyt tỡnh trng thiu GV do cỏc trng u tng trng v quy mụ HS.
- Vic lp k hoch o to, bi dng cho NGV cha c chỳ ý, c bit trong cụng tỏc
o to vt chun.
- Tt c cỏc trng u cha xõy dng c k hoch chin lc v quy hoch phỏt trin
NGV trong giai on trung hn 3 - 5 nm hay 5 10 nm.
2.3.2. Thc trng cụng tỏc tuyn chn i ng giỏo viờn
- Vic tuyn chn GV ch yu l dnh cho cỏc giỏo sinh mi ra trng.
- Cụng tỏc tuyn dng viờn chc nh nc c tin hnh theo quy nh ca UBND TP, khụng
c tin hnh thng xuyờn theo nm hc.
- Thm quyn tuyn dng cú s khỏc nhau gia hai t tuyn dng: t 1: S GD&T t
chc tuyn dng cho cỏc trng; t 2: Cỏc trng c giao trc tip tuyn dng.
- Hỡnh thc tuyn dng c tin hnh ú l: Thi tuyn, xột tuyn hoc phi hp c hai.
- Cụng tỏc tuyn dng i vi NGV THPT huyn Vnh Bo cú nhng u im sau:
+ i vi xột tuyn: m bo tớnh khỏch quan, cụng khai dõn ch; hỡnh thc n gin, gn nh;
thi gian tin hnh nhanh chúng; tn kộm v mt chi phớ.
+ i vi thi tuyn: ỏnh giỏ c nng lc ca thc t ca ngi d tuyn.
- ng thi cng bc l mt hn ch ú l:
+ i vi xột tuyn: Cha ỏnh giỏ c trỡnh thc s ca ngi d tuyn. Vỡ xột tuyn ch
da vo h s, vn bng chng ch v cỏc giy t chng nhn u tiờn, trong khi quy ch li khụng
phõn bit loi hỡnh o to (chớnh quy, ti chc, chuyờn tu ), trng o to.
+ i vi thi tuyn: d to ra s thiu khỏch quan vỡ vic ỏnh giỏ mang tớnh cm tớnh, ph
thuc vo tớnh cụng tõm v trỡnh ca giỏm kho.
+ Thc t cỏc trng u phi phi chp nhn tuyn c cỏc GV cú trỡnh cha t chun; cỏc
GV cú trỡnh CM, NV cha ỏp ng c yờu cu chun hoỏ vỡ lý do thiu GV.
2.3.3. Thc trng vic b trớ, s dng i ng giỏo viờn
- NGV cỏc trng c b trớ thnh cỏc t chuyờn mụn, theo ỳng iu l trng THPT.
- Vic b trớ s dng NGV cỏc trng v c bn l ỳng ngi, ỳng vic phự hp vi
chuyờn mụn, nng lc s trng ca GV v iu kin thc t ca cỏc trng.
- Tuy nhiờn, do mt s b mụn, mt s trng thiu trm trng GV nờn vic b trớ cũn hn ch,
cha hp lý: B trớ KTCN dy Vt lý, Th dc dy GDQP AN; Nhiu b mụn phi b trớ GV dy
vt quỏ mc quy nh.
- Vic b trớ GV lm t trng chuyờn mụn mt s trng cũn gp nhiu khú khn do trng
cha cú GV u n.
2.3.4. Thc trng vic o to, bi dng i ng giỏo viờn
- Vic o to, bi dng t chun v trờn chun; BDTX, bi dng theo chu k; bi dng
i mi chng trỡnh v SGK ch yu da vo k hoch ca S GD&T.
- Bi dng NVSP c tin hnh ti cỏc nh trng, cm liờn trng.
Bng 2.7. Thng kờ s lng GV tham gia o to, bi dng t nm 2004 2005 n nay
Nm hc
o to
Bi dng
Tin
s
Thc
s
i
hc
Chuyờn
mụn
Nghip
v
Tin
hc
Ngoi
ng
Bi dng kin
thc QL
2004 - 2005
0
2
17
324
321
52
46
5
2005 - 2006
0
4
14
338
336
43
57
2
2006 - 2007
0
3
19
361
364
61
54
2
2007 - 2008
0
5
18
386
387
28
12
2
- u im: Cỏc trng chỳ ý cho cỏc GV cha chun i o to t chun. Cụng tỏc bi
dng v CM, NV cng c cỏc nh trng chỳ trng.
- Hn ch:
+ Vic o to nõng chun; bi dng v tin hc, ngoi ng cha c chỳ trng ỳng mc. S
lng GV i hc trờn chun hng nm rt ớt, cha t ch tiờu quy nh ca TP
+ Cụng tỏc bi dng v nghip v qun lý cho i ng t trng chuyờn mụn, GV u n
cha c chỳ trng nờn nng lc qun lý ca h cũn hn ch.
+ Cụng tỏc t bi dng, NCKH ca GV cũn hỡnh thc, cha thit thc, cha hiu qu.
2.3.5. Thc trng vic ỏnh giỏ, sng lc i ng giỏo viờn

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét