1.2. Mt s khỏi nim c bn ca ti
1.2.1. Giỏo viờn
* Giỏo viờn: Nh giỏo ging dy cỏc c s giỏo dc mm non, giỏo dc ph thụng, giỏo dc
ngh nghip gi l giỏo viờn; c s giỏo dc i hc gi l ging viờn.
* Giỏo viờn trng trung hc:
- GV trng trung hc l ngi lm nhim v ging dy, giỏo dc trong nh trng, gm:
Hiu trng, Phú Hiu trng, GV b mụn, GV lm cụng tỏc TNCS H Chớ Minh.
- Trỡnh chun o to ca GV trng THPT: cú bng tt nghip HSP hoc cú bng tt
nghip H v cú chng ch bi dng NVSP.
1.2.2. i ng giỏo viờn
- NGV l mt tp hp nhng ngi lm ngh dy hc - giỏo dc c t chc thnh mt lc
lng, cú chung mt lý tng, mc ớch, nhim v l to ra sn phm giỏo dc Nhõn cỏch Sc lao
ng.
- i ng giỏo viờn THPT l nhng nh giỏo ging dy, giỏo dc cp THPT.
1.2.3. Qun lý
1.2.3.1. Khỏi nim v qun lý
Qun lý l mt quỏ trỡnh tỏc ng cú nh hng, cú ch ớch ca ch th qun lý (ngi qun
lý) n khỏch th qun lý (ngi b qun lý) trong mt t chc nhm lm cho t chc vn hnh v
t c mc ớch ca t chc .
Ngy nay, khỏi nim v qun lý c nh ngha mt cỏch c th hn nh l mt quỏ trỡnh t
n mc tiờu ca t chc bng cỏch vn dng cỏc hot ng (chc nng) k hoch hoỏ, t chc, ch
o (lónh o) v kim tra.
1.2.3.2. Cỏc chc nng c bn ca qun lý
- Cú bn chc nng c bn ú l: K hoch hoỏ, t chc, ch o, kim tra - ỏnh giỏ.
- Cỏc chc nng QL to thnh mt chu trỡnh QL. Trong ú, tng chc nng va cú tớnh c lp
tng i, va cú quan h bin chng vi nhau. Trong quỏ trỡnh QL thỡ yu t thụng tin luụn cú mt
trong tt c cỏc giai on vi vai trũ va l iu kin, va l phng tin to iu kin cho ch th
QL thc hin cỏc chc nng QL v a ra c cỏc quyt nh QL.
1.2.4. Qun lý giỏo dc
QLGD l h thng nhng tỏc ng cú mc ớch, cú k hoch, hp qui lut ca ch th qun lý
nhm lm cho h vn hnh theo ng li v nguyờn lý giỏo dc ca ng, thc hin c cỏc tớnh
cht ca nh trng XHCN Vit Nam, m tiờu im hi t l quỏ trỡnh dy hc giỏo dc th h tr,
a h thng giỏo dc n mc tiờu d kin tin lờn trng thỏi v cht.
1.2.5. Qun lý nh trng
Qun lý trng hc cú th hiu l mt h thng nhng tỏc ng s phm hp lý v cú hng
ớch ca ch th qun lý n tp th giỏo viờn, hc sinh v cỏc lc lng xó hi trong v ngoi nh
trng nhm huy ng v phi hp sc lc, trớ tu ca h vo mi mt hot ng ca nh trng
hng vo vic hon thnh cú cht lng v hiu qu mc tiờu d kin.
1.2.6. Qun lớ ngun nhõn lc
* Qun lý ngun nhõn lc: L chc nng qun lý giỳp ngi qun lý tuyn m, la chn, hun
luyn v phỏt trin ca t chc.
Quỏ trỡnh qun lý ngun nhõn lc bao gm by hot ng: K hoch hoỏ ngun nhõn lc;
Tuyn m; Chn la; Xó hi hoỏ hay nh hng; Hun luyn v phỏt trin; Thm nh kt qu hot
ng; bt, thuyờn chuyn, giỏng cp v sa thi.
* Qun lý NGV: L quỏ trỡnh tỏc ng cú mc ớch ca ch th qun lý (ngi CBQL GD)
ti ngi lao ng (GV) nh: xõy dng quy hoch; tuyn chn; o to, bi dng; s dng; ỏnh
giỏ nng lc thc hin v ói ng nhm t c mc ớch phỏt trin nhõn lc ca t chc nh
trng
.
1.2.7. Bin phỏp qun lý
- Bin phỏp qun lý l cỏch tỏc ng ca ch th qun lý lờn khỏch th (i tng) qun lý
(bng cỏc chc nng qun lý) gii quyt mt vn v t mc ớch ra.
- Bin phỏp qun lý NGV ca Hiu trng l nhng cỏch tin hnh ca Hiu trng tỏc
ng n nhng lnh vc trong hot ng qun lý NGV nhm nõng cao hiu qu v t c mc
tiờu ca hot ng ny.
1.3. Giỏo dc Trung hc ph thụng v i mi giỏo dc Trung hc ph thụng
1.3.1. Cỏc ch trng ca ng, chớnh sỏch ca Nh nc v i mi giỏo dc ph thụng
- Ngh quyt s 40/2000/QH10, ngy 09/12/2000 ca Quc hi khoỏ X ra mc tiờu i mi
chng trỡnh GDPT l quỏ trỡnh i mi trờn nhiu lnh vc ca GD m tõm im ca quỏ trỡnh ny
l i mi chng trỡnh GD t tiu hc n THPT.
- Th tng Chớnh ph ó cú Ch th s 14/2001/CT-TTg v vic i mi chng trỡnh GDPT
thc hin Ngh quyt s 40/2000/QH10 ca Quc hi khoỏ X.
- Chin lc phỏt trin KT XH 2001 2010 ca nc ta ó ra nhim v: Khn trng
biờn son v a vo s dng n nh trong c nc b chng trỡnh v SGK ph thụng phự hp vi
yờu cu phỏt trin mi.
1.3.2. Mc tiờu giỏo dc Trung hc ph thụng
Mc tiờu giỏo dc THPT c xỏc nh rt rừ trong Lut Giỏo dc 2005 l: Giỏo dc THPT
nhm giỳp hc sinh cng c v phỏt trin nhng kt qu ca giỏo dc trung hc c s hon thin
hc vn ph thụng v cú nhng hiu bit thụng thng v k thut v hng nghip, cú iu kin
phỏt huy nng lc cỏ nhõn la chn hng phỏt trin, tip tc hc i hc, cao ng, trung cp
hc ngh hoc i vo cuc sng lao ng.
1.3.3. Nhng yờu cu i mi giỏo dc Trung hc ph thụng
- Do yờu cu ca s phỏt trin KT XH i vi vic o to ngun nhõn lc trong giai on mi.
- Do s phỏt trin nhanh, mnh vi tc mang tớnh bựng n ca KH - CN.
- Do cú nhng thay i trong i tng giỏo dc.
- Do nhu cu phi hũa chung vi xu th i mi tin b trờn th gii.
1.3.4. Nhng ni dung i mi giỏo dc Trung hc ph thụng
- i mi chng trỡnh, ni dung giỏo dc THPT.
- i mi phng phỏp dy hc v giỏo dc HS.
- i mi kim tra, ỏnh giỏ HS.
1.4. V trớ, vai trũ, chc nng, nhim v ca i ng giỏo viờn v Hiu trng trng Trung hc ph
thụng trong giai on hin nay
1.4.1. V trớ, vai trũ, chc nng, nhim v ca i ng giỏo viờn Trung hc ph thụng trong giai
on hin nay
- iu 15 - Lut giỏo dc 2005 ó ch rừ: Nh giỏo gi vai trũ quyt nh trong vic m bo
cht lng giỏo dc. Nh giỏo phi khụng ngng hc tp, rốn luyn nờu gng tt cho ngi hc.
- Nhim v v quyn hn ca GV trng THPT c nờu rừ trong iu 72 ca Lut giỏo dc
2005 v iu 31, 32 ca iu l trng THPT nm 2007.
- Vai trũ ca GV THPT hin nay: GV khụng cũn ch úng vai trũ l ngi truyn t tri thc
m phi l ngi t chc, ch o, hng dn, gi m, c vn, trng ti cho cỏc hot ng hc tp
tỡm tũi khỏm phỏ, giỳp hc sinh t lc chim lnh kin thc mi.
1.4.2. V trớ, vai trũ, chc nng, nhim v ca Hiu trng trng Trung hc ph thụng trong giai
on hin nay
* V trớ, vai trũ ca Hiu trng trng THPT
- Hiu trng l ngi chu trỏch nhim qun lý cỏc hot ng ca nh trng, do c quan
qun lý nh nc cú thm quyn b nhim, cụng nhn. Hiu trng l ngi hỡnh thnh v hon
thnh s mnh ca nh trng; thc hin iu hnh nh trng trong mt mụi trng vi sc ộp ln
bi nhng mong i cao ca xó hi i vi c cỏn b, GV v HS.
- Hiu trng va l nh s phm, va l nh hot ng xó hi, va l ngi QL (nhn trỏch nhim
trc cp trờn), va l ngi lónh o (iu hnh cp di). Hiu trng va cú vai trũ th trng (giỏm
sỏt ụn c cỏc cụng vic), va cú vai trũ th lnh (liờn kt c a nhõn cỏch).
* Chc nng v nhim v ca Hiu trng trng THPT
c nờu rừ trong iu 19 - iu l trng THCS, THPT v trng PT cú nhiu cp hc nm
2007.
* Nhng yờu cu i vi Hiu trng trng THPT trong giai on hin nay
- Cú phm cht chớnh tr v o c ngh nghip tt.
- Cú nng lc chuyờn mụn, nghip v s phm; Nng lc lónh o, qun lý nh trng; Nng
lc xõy dng v phỏt trin mi quan h gia NT, G v XH.
1.5. Nhng yờu cu i vi i ng giỏo viờn trng Trung hc ph thụng trong giai on hin nay
- v s lng: Theo nh mc quy nh tớnh theo t l HS/lp, GV/lp v t l hp lý gia
cỏc b mụn. nh mc biờn ch theo qui nh ca nh nc hin nay l 2,25 GV/lp.
- ng b v c cu: C cu b mụn; gii tớnh; tui; trỡnh o to; NLSP,
- t chun v cht lng:
+ Cht lng ca tng GV: t Chun ngh nghip GV THPT.
+ Cht lng ca NGV: Trỡnh o to, trỡnh NLSP ca tng thnh viờn, tớnh ng
thun ca i ng,
1.6. Cỏc yu t c bn nh hng n vic phỏt trin i ng giỏo viờn Trung hc ph thụng trong
giai on hin nay
1.6.1. Cỏc yu t v kinh t - xó hi
1.6.2. Cỏc yờu cu ca i mi giỏo dc ph thụng
1.6.3. Cỏc yu t v phỏt trin quy mụ trng lp
1.6.4. Cỏc yu t v cỏc iu kin m bo cht lng
1.6.5. Cỏc yu t v chớnh sỏch v qun lý
1.7. Nhng ni dung ch yu ca cụng tỏc qun lý i ng giỏo viờn trng Trung hc ph thụng
1.7.1. Quy hoch i ng giỏo viờn
1.7.2. Tuyn chn i ng giỏo viờn
1.7.3. S dng i ng giỏo viờn
1.7.4. o to, bi dng nõng cao cht lng i ng giỏo viờn
1.7.5. Kim tra, ỏnh giỏ, sng lc i ng giỏo viờn
1.7.6. To iu kin, mụi trng phỏt trin i ng giỏo viờn
Chng 2: THC TRNG VIC QUN Lí I NG GIO VIấN CA HIU TRNG
CC TRNG TRUNG HC PH THễNG HUYN VNH BO THNH PH HI
PHềNG
2.1. Khỏi quỏt v huyn Vnh Bo v giỏo dc - o to huyn Vnh Bo
2.1.1. Khỏi quỏt v huyn Vnh Bo
2.1.2. Vi nột v giỏo dc - o to ca huyn Vnh Bo
2.2. Thc trng phỏt trin giỏo dc Trung hc ph thụng huyn Vnh Bo
2.2.1. Quy mụ phỏt trin trng lp
- Hin nay, ton huyn Vnh Bo cú 5 trng THPT cụng lp: THPT Vnh Bo, Nguyn Bnh
Khiờm, Tụ Hiu, Cng Hin v Nguyn Khuyn.
- Hng nm cỏc trng THPT trong huyn Vnh Bo tuyn sinh c khong 80% 85% HS
tt nghip THCS vo hc cp THPT, cao hn so vi t l TB 70% ca thnh ph.
- Quy mụ HS cỏc trng hin nay u ln: s lp t 30 lp tr lờn, s s HS ụng t 50 55
HS/lp v u l trng hng 1.
Bng 2.1: S lng HS cỏc trng THPT huyn Vnh Bo t nm hc 2004 2005 n nay
TT
Trng THPT
Nm hc
2004 2005
2005 - 2006
2006 - 2007
2007 - 2008
Tng
s HS
Tng
s lp
Tng
s HS
Tng
s lp
Tng
s HS
Tng
s lp
Tng
s HS
Tng
s lp
1
Vnh Bo
1834
39
1836
39
2012
41
2145
42
2
Nguyn Bnh Khiờm
1662
33
1715
34
1770
35
1824
36
3
Tụ Hiu
1235
24
1514
30
1787
36
1895
39
4
Cng Hin
1614
32
1841
37
2007
40
1960
40
5
Nguyn Khuyn
1791
33
1886
35
1877
35
1475
30
Tng
8136
161
8792
175
9453
187
9299
187
- Cht lng u vo khụng ng u, cú s chờnh lch ln gia cỏc trng: Hai trng THPT
Vnh Bo v Nguyn Bnh Khiờm cú im u vo khỏ cao thuc tp dn u thnh ph; Ngc li,
cỏc trng cũn li cú cht lng u vo thuc tp thp nht thnh ph.
2.2.2. C s vt cht
Cỏc trng u cú nh hc cao tng, phũng hc 2 ca/ngy; ba trng THPT Tụ Hiu,
Cng Hin, Nguyn Khuyn HS vn cũn phi hc mt s phũng hc cp 4, khụng tiờu chun.
Hu ht cỏc trng cũn thiu cỏc phũng chc nng; thit b thớ nghim, th vin cha ỏp ng y
cho yờu cu i mi GD hin nay.
2.2.3. Cht lng giỏo dc ca cỏc trng
- T l tt nghip THPT bỡnh quõn hng nm t t 95% - 99%, t v vt mt bng chung
ca TP. T l HS thi vo H - C bỡnh quõn t 28% - 32%, TCCN t 45% - 50%.
- Hn ch: Cht lng giỏo dc i tr cũn thp; K nng sng, hot ng tp th ca HS rt
hn ch; Cha cú HS t gii quc gia.
2.2.4. i ng cỏn b qun lý
Bng 2.2: i ng CBQL nm hc 2007 - 2008
Tng
s
N
Trỡnh
chuyờn mụn
Trỡnh lý lun
chớnh tr
tui
Thõm niờn
qun lớ
Tham gia
cỏc lp
bi dng
CBQL
Thc
s
H
Cao
cp
Trung
cp
S
cp
Di
40
Trờn
40
Di
5 nm
Trờn
5 nm
Tng
19
5
3
16
2
14
3
3
16
8
11
18
* Mt mnh: s lng; t chun o to, 16% trờn chun; ỏp ng y cỏc tiờu chớ ca
ngi cỏn b qun lý trng THPT. Cú kinh nghim qun lý, tõm huyt vi ngh, vi s nghip GD
- T, hiu rừ hon cnh a phng ni trng úng v nm chc i tng qun lý.
* Hn ch: Mt s CBQL nhit tỡnh nhng hn ch v lý lun v nghip v qun lý; Mt s
CBQL ln tui cũn nng t tng cc b, ngi hc tp nõng cao trỡnh chuyờn mụn nghip v;
thiu tớnh nng ng, sỏng to trong cụng tỏc.
2.2.5. Thc trng i ng giỏo viờn Trung hc ph thụng huyn Vnh Bo
2.2.5.1. V s lng
Bng 2.3: S lng GV cn cú tớnh theo s lp thc t v theo nh mc chun ca cỏc trng
THPT huyn Vnh Bo t nm hc 2004 2005 n nay
TT
Nm hc
Thc t
Theo nh mc chun
ca B GD & T
Tng
s
HS
Tng
s
lp
T l
HS/
lp
TS
GV
thc
cú
TS GV
cn cú
theo
thc t
Tha
(+)
Thiu
(-)
Tng
s lp
(45
HS/lp)
T l
GV/
lp
TS
GV
cn
cú
Tha
(+)
Thiu
(-)
1
2004 - 2005
8136
161
51
330
337
-7
181
2.10
380
-50
2
2005 - 2006
8792
175
50
342
368
-26
195
2.10
410
-68
3
2006 - 2007
9453
187
51
366
421
-55
210
2.25
473
-107
4
2007 - 2008
9299
187
50
391
421
-30
207
2.25
466
-75
Hỡnh 2.1. Biu s lng GV thc cú v s lng GV cn cú ca cỏc trng THPT huyn
Vnh Bo giai on 2004 2008
* Nhn xột: S lng GV tng hng nm; Thiu nhiu so vi quy nh v s thiu ht mnh nht
din ra trong cỏc nm hc 2006 - 2007 vi 55 GV, nm hc 2007 - 2008 thiu 30 GV.
2.2.5.2. V c cu
- V c cu b mụn: Cỏc b mụn Toỏn, Vn, Ngoi ng tha GV; trong khi ú cỏc mụn Vt
lý, Hoỏ hc, Lch s, a lý, Tin hc, GDQP v T chn thiu nhiu GV.
- C cu tui : GV tr chim t l rt cao gn 80%; GV di 30 tui chim 47.6%.
- C cu gii tớnh: GV n chim t l cao 64%; n di 35 tui chim 46% trong tng s GV.
0
50
100
150
200
250
300
350
400
450
2004-2005
2005-2006
2006-2007
2007-2008
TS GV thực có
TS GV cần có
2.2.5.3. V cht lng i ng giỏo viờn
- V phm cht chớnh tr, o c li sng: 100% GV c xp loi t TB tr lờn, trong ú loi
Tt, Khỏ chim khong 95%.
- V trỡnh o to ca NGV THPT huyn Vnh Bo nh sau:
Bng 2.4 :Trỡnh o to NGV THPT huyn Vnh Bo t nm hc 2007 2008
Trng THPT
Nm hc 04-05
Nm hc 05- 06
Nm hc 06-07
Nm hc 07- 08
TS
GV
Thc
s
H
C
TS
GV
Thc
s
H
C
TS
GV
Thc
s
H
C
TS
GV
Thc
s
H
C
Tng
330
2
309
19
342
1
324
17
366
4
339
22
391
4
369
18
T l %
100
%
0.6
%
93.6
%
5.8
%
100
%
0.3
%
94.7
%
5.0
%
100
%
1.1
%
93.9
%
6.0
%
100
%
1.0
%
94.4
%
4.6
%
Hỡnh 2.2: Biu trỡnh o to NGV THPT huyn Vnh Bo nm hc 2007 - 2008
- V nng lc chuyờn mụn, nghip v s phm ca NGV THPT huyn Vnh Bo:
Bng 2.5: S liu thng kờ kt qu ỏnh giỏ xp loi GV nm hc 06 07 v 07 - 08
Nm hc 2006 - 2007
Nm hc 2007- 2008
Tng
s
Xut sc
Khỏ
t
Khụng
t
Tng s
Xut
sc
Khỏ
t
Khụng
t
Tng
366
130
169
64
3
391
125
177
89
0
T l %
100%
35.5%
46.2%
17.5%
0.8%
100%
32%
45.3%
22.7%
0%
Bng 2.6: S liu thng kờ s lng GVG, chin s thi ua cỏc cp
Nm hc
2004 - 2005
2005 - 2006
2006 - 2007
2007- 2008
Tng
Cp
c s
Cp
TP
Tng
Cp
c s
Cp
TP
Tng
Cp
c s
Cp
TP
Tng
Cp c
s
Cp
TP
Tng
95
72
23
123
99
24
109
99
10
90
81
9
T l %
28.8
%
21.8%
7.0
%
37.3
%
28.9
%
8.4
%
29.8
%
27
%
2.8
%
23.0 %
20.7
%
2.3
%
- V trỡnh Ngoi ng, Tin hc hin nay nh sau:
Thạc sĩ
Đại học
Cao đẳng
4.6%
1%
94.4%
+ Ngoi ng : i hc :5%, Chng ch C : 10%, Chng ch A,B : 48%
+ Tin hc : i hc :15%, Chng ch C : 11%, Chng ch A,B : 45%
* Nhn xột v cht lng ca NGV THPT ca huyn Vnh Bo:
- T l t chun v trỡnh o to chim 95%, thp hn so vi t l TB 99.8% ca TP.
- T l GV cha t chun chim gn 5%, cao hn nhiu so vi t l 0.2% ca thnh ph.
- T l GV cú trỡnh trờn chun rt thp khong 1.0%, thp hn nhiu so vi t l 8.3% ca TP.
- T l GV cú loi hỡnh o to khụng chớnh quy khỏ cao chim 27.1%.
- T l GV gii, chin s thi ua cỏc cp chim khong 30%, cú xu hng gim.
- T l GV cú kin thc v Tin hc v Ngoi ng khong 70%, thp so vi t l TB 80%
ca thnh ph.
2.2.5.4. ỏnh giỏ chung v NGV THPT huyn Vnh Bo trong 4 nm qua
* Mt mnh
- NGV cỏc trng THPT huyn Vnh Bo cú phm cht chớnh tr vng vng, t cỏch o c
tt, yờu ngh, nhit tỡnh v tn tu vi hc sinh.
- NGV phn ln l GV tr, c o to bi bn, nhanh nhy, d tip thu cỏi mi, cú ý thc
vn lờn, l thun li cho cỏc hot ng i mi giỏo dc hin nay.
- Phn ln GV cú trỡnh t chun. Mt b phn GV khong 30% cú trỡnh chuyờn mụn
vng vng l nũng ct trong cụng tỏc chuyờn mụn ca cỏc trng.
* Mt yu
- S lng GV hin ti cũn thiu nhiu so vi quy nh, c bit cỏc mụn: Vt lý, Hoỏ hc,
Lch s, GDQP - AN.
- C cu b mụn, c cu tui, c cu gii tớnh cũn cú s bt hp lý, cha ng b.
- Cht lng NGV cũn nhiu hn ch, bt cp cha ỏp ng c yờu cu i mi : Cũn mt
b phn khụng nh 5% cha t chun o to; T l GV cú trỡnh trờn chun rt thp, kộm xa so
vi t l chung ca thnh ph. T l GV gii ch chim 30%; T l GV xp loi TB cũn cao 23%. Kh
nng s dng ngoi ng v tin hc trong ging dy v hc tp nõng cao trỡnh CM, NV ca phn
ln GV rt hn ch.
* Nguyờn nhõn ca nhng hn ch
- Nguyờn nhõn khỏch quan
+ Do vic thc hin i mi chng trỡnh GDPT v tng t l GV t 2,1 GV/ lp lờn 2.25
GV/lp lm cho s lng GV thiu nhiu v cht lng GV cha ỏp ng kp yờu cu i mi.
+ Do vic tng s lng hc sinh u cp v sc ộp thc hin vic ph cp bc trung hc v
ngh trờn a bn huyn vo nm 2007 cng lm cho vic thiu ht GV.
+ Do nh hng ca vựng min kinh t, vn hoỏ nụng thụn xa trung tõm thnh ph, thu nhp
thp nờn cỏc giỏo sinh tt nghip loi khỏ, gii; cỏc GV cú trỡnh trờn chun; cỏc GV ni khỏc
khụng mun v cụng tỏc ti cỏc trng trong huyn.
- Nguyờn nhõn ch quan
+ Phn ln NGV l GV tr, cú s nhit tỡnh nhng cũn thiu kinh nghim trong ging dy v
v giỏo dc HS.
+ í thc t hc bi dng ca mt b phn giỏo viờn cũn yu. Mt b phn GV thiu ý chớ
vn lờn, an phn, khụng mun hc tp nõng cao trỡnh chuyờn mụn, nghip v, ngi i mi
phng phỏp dy hc.
+ Mt s GV tr cú ý thc hc tp phn u vn lờn khng nh mỡnh thuyờn chuyn n
ni thu nhp tt hn m khụng li huyn cụng tỏc.
+ Nhiu trng cha chỳ ý ỳng mc n vic o to, bi dng nõng cao trỡnh chuyờn
mụn, nghip v cho GV.
2.3. Thc trng vic qun lý v cỏc bin phỏp qun lý i ng giỏo viờn ca cỏc trng Trung hc
ph thụng huyn Vnh Bo trong 4 nm va qua
2.3.1. Thc trng cụng tỏc lp k hoch, quy hoch i ng giỏo viờn
- Trong cỏc nm qua cỏc trng thc hin vic lp k hoch tuyn chn GV cho tng nm hc
gii quyt tỡnh trng thiu GV do cỏc trng u tng trng v quy mụ HS.
- Vic lp k hoch o to, bi dng cho NGV cha c chỳ ý, c bit trong cụng tỏc
o to vt chun.
- Tt c cỏc trng u cha xõy dng c k hoch chin lc v quy hoch phỏt trin
NGV trong giai on trung hn 3 - 5 nm hay 5 10 nm.
2.3.2. Thc trng cụng tỏc tuyn chn i ng giỏo viờn
- Vic tuyn chn GV ch yu l dnh cho cỏc giỏo sinh mi ra trng.
- Cụng tỏc tuyn dng viờn chc nh nc c tin hnh theo quy nh ca UBND TP, khụng
c tin hnh thng xuyờn theo nm hc.
- Thm quyn tuyn dng cú s khỏc nhau gia hai t tuyn dng: t 1: S GD&T t
chc tuyn dng cho cỏc trng; t 2: Cỏc trng c giao trc tip tuyn dng.
- Hỡnh thc tuyn dng c tin hnh ú l: Thi tuyn, xột tuyn hoc phi hp c hai.
- Cụng tỏc tuyn dng i vi NGV THPT huyn Vnh Bo cú nhng u im sau:
+ i vi xột tuyn: m bo tớnh khỏch quan, cụng khai dõn ch; hỡnh thc n gin, gn nh;
thi gian tin hnh nhanh chúng; tn kộm v mt chi phớ.
+ i vi thi tuyn: ỏnh giỏ c nng lc ca thc t ca ngi d tuyn.
- ng thi cng bc l mt hn ch ú l:
+ i vi xột tuyn: Cha ỏnh giỏ c trỡnh thc s ca ngi d tuyn. Vỡ xột tuyn ch
da vo h s, vn bng chng ch v cỏc giy t chng nhn u tiờn, trong khi quy ch li khụng
phõn bit loi hỡnh o to (chớnh quy, ti chc, chuyờn tu ), trng o to.
+ i vi thi tuyn: d to ra s thiu khỏch quan vỡ vic ỏnh giỏ mang tớnh cm tớnh, ph
thuc vo tớnh cụng tõm v trỡnh ca giỏm kho.
+ Thc t cỏc trng u phi phi chp nhn tuyn c cỏc GV cú trỡnh cha t chun; cỏc
GV cú trỡnh CM, NV cha ỏp ng c yờu cu chun hoỏ vỡ lý do thiu GV.
2.3.3. Thc trng vic b trớ, s dng i ng giỏo viờn
- NGV cỏc trng c b trớ thnh cỏc t chuyờn mụn, theo ỳng iu l trng THPT.
- Vic b trớ s dng NGV cỏc trng v c bn l ỳng ngi, ỳng vic phự hp vi
chuyờn mụn, nng lc s trng ca GV v iu kin thc t ca cỏc trng.
- Tuy nhiờn, do mt s b mụn, mt s trng thiu trm trng GV nờn vic b trớ cũn hn ch,
cha hp lý: B trớ KTCN dy Vt lý, Th dc dy GDQP AN; Nhiu b mụn phi b trớ GV dy
vt quỏ mc quy nh.
- Vic b trớ GV lm t trng chuyờn mụn mt s trng cũn gp nhiu khú khn do trng
cha cú GV u n.
2.3.4. Thc trng vic o to, bi dng i ng giỏo viờn
- Vic o to, bi dng t chun v trờn chun; BDTX, bi dng theo chu k; bi dng
i mi chng trỡnh v SGK ch yu da vo k hoch ca S GD&T.
- Bi dng NVSP c tin hnh ti cỏc nh trng, cm liờn trng.
Bng 2.7. Thng kờ s lng GV tham gia o to, bi dng t nm 2004 2005 n nay
Nm hc
o to
Bi dng
Tin
s
Thc
s
i
hc
Chuyờn
mụn
Nghip
v
Tin
hc
Ngoi
ng
Bi dng kin
thc QL
2004 - 2005
0
2
17
324
321
52
46
5
2005 - 2006
0
4
14
338
336
43
57
2
2006 - 2007
0
3
19
361
364
61
54
2
2007 - 2008
0
5
18
386
387
28
12
2
- u im: Cỏc trng chỳ ý cho cỏc GV cha chun i o to t chun. Cụng tỏc bi
dng v CM, NV cng c cỏc nh trng chỳ trng.
- Hn ch:
+ Vic o to nõng chun; bi dng v tin hc, ngoi ng cha c chỳ trng ỳng mc. S
lng GV i hc trờn chun hng nm rt ớt, cha t ch tiờu quy nh ca TP
+ Cụng tỏc bi dng v nghip v qun lý cho i ng t trng chuyờn mụn, GV u n
cha c chỳ trng nờn nng lc qun lý ca h cũn hn ch.
+ Cụng tỏc t bi dng, NCKH ca GV cũn hỡnh thc, cha thit thc, cha hiu qu.
2.3.5. Thc trng vic ỏnh giỏ, sng lc i ng giỏo viờn
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét