Thứ Hai, 3 tháng 3, 2014
acid sulfuric
KIỂM TRA KIẾN TH CỨ
KIỂM TRA KIẾN TH CỨ
ĐÃ HỌC
ĐÃ HỌC
.
.
H
2
S là chất oxi hóa, Cl
2
là chất khử.
a
c
b
d
Cl
2
là chất oxi hóa, H
2
O là chất khử.
Cl
2
là chất oxi hóa, H
2
S là chất khử.
H
2
S là chất khử, H
2
O là chất oxi hóa.
KHƠNG ĐÚNG
ĐÚNG
CÂU 1 : Cho phản ứng hóa học:
Trong đó :
2 2 2 2 4
H S 4Cl 4H O H SO 8HCl+ + → +
0123456789101112131415161718192021222324252627282930
BẮT ĐẦU
Đốt khí H
2
S trong khơng khí.
a
b
d
c
CÂU 2 : Trong phòng thí nghiệm người ta
điều khí SO
2
bằng cách:
Đốt quặng Pirit sắt (FeS
2
).
Đun nóng dung dịch H
2
SO
4
với muối
Na
2
SO
3
.
Đốt S trong khí Oxi.
KHƠNG ĐÚNG
ĐÚNG
0123456789101112131415161718192021222324252627282930
BẮT ĐẦU
CÂU 3 : Thực hiện chuỗi biến hóa sau :
( ) ( ) ( ) ( )
1 2 3 4
2 2 2 3 2
S H S SO Na SO SO→ → → →
Đáp
án :
0
t
2 2
1 S S. H H+ →
0
t
2 2 2 2
2. 2H S 3O 2SO 2H O+ → +
2 2 3 2
SO 2NaOH Na H3 O. SO+ → +
0
t
2 3 2 4 2 4 2 2
Na SO H SO Na SO SO H. O4 + → + ↑ +
I. LƯU HUỲNH DIOXIT :
III. LƯU HUỲNH TRIOXIT :
III. AXIT SUNFURIC :
HỢP CHẤT CHỨA OXI CỦA LƯU HUỲNH
BÀI HỌC HÔM NAY
III. AXIT SUNFURIC :
1.Cấu tạo phân tử :
CTPT :
CTCT :
H
2
SO
4
hay :
H
H
O
S
O
O
O
H
H
O
S
O
O
O
Trong phân tử H
2
SO
4
, ngun tử S có số
oxi hóa cực đại : +6.
?
?
+6
Số oxi hóa của S là bao nhiêu ?
2.Tính chất vật lý :
Axit sunfuric – chất lỏng sánh như dầu,
khơng bay hơi, dể hút ẩm, nặng gần gấp 2
nước.
( )
3
2 4
H SO 98% có D 1,84g cm≈
Axit sunfuric tan trong nước → hidrat
H
2
SO
4
.nH
2
O và tỏa nhiệt lớn.
Pha lỗng H
2
SO
4
: → Rót từ từ H
2
SO
4
đặc
vào H
2
O.
3.Tính chất hóa học :
Tính chất của dung dịch axit sunfuric lỗng:
H
2
SO
4
lỗng có tính chất chung :
Đổi màu quỳ : tím
→
đỏ.
Tác dụng Kim loại : (trước H) → Muối
Sunfat kim loại hóa trị thấp + H
2
↑
.
TD :
( )
2 4 2
4 lỗng
Fe H SO FeSO H+ → + ↑
( )
( )
2 2 4 2
4 lỗng
3
2Al 3H SO Al SO 3H+ → + ↑
3+
2+
0
0
0
0
1+
1+
Tác dụng với oxit bazơ và bazơ.
H
2
SO
4
lỗng có tính chất tương tự axit
clohidric.
TD :
( )
2 4 2
4 lỗng
H SO CuO CuSO H O+ → +
( )
2 2 4 2
4 lỗng
H SO 2NaOH Na SO 2H O+ → +
Tác dụng với muối của các axit yếu.
( )
2 3 4 2 2
4 lỗng
H SO CaCO CaSO CO H O+ → + ↑+
TD :
3.Tính chất hóa học :
Tính chất của dung dịch axit sunfuric lỗng:
( )
( )
2 4 2
4 lỗng
2
H SO Cu OH CuSO 2H O+ → +
3.Tính chất hóa học :
Tính chất của dung dịch axit sunfuric đặc :
H
2
SO
4
đặc có 1 số tính chất hóa học đặc
trưng sau :
Tính oxi hóa mạnh :
H
2
SO
4
đặc, nóng có tính oxi hóa rất mạnh,
oxi hóa hầu hết kim loại (trừ Au, Pt) ,
nhiều phi kim (C, S, P, …) và nhiều hợp
chất.
Tính háo nước :
TD :
6+
( )
( )
0
t
2 2 4 2 2
4
3
2Fe 6H SO Fe SO 3SO 6H O+ → + ↑ +
đặc
3+
4+
0
( )
0
t
2 4 2 2
4
Cu 2H SO CuSO SO 2H O
đặc
+ → + ↑ +
4+
6+
0
2+
( )
0
t
2 2 4 2 2
4
2Ag 2H SO Ag SO SO 2H O
đặc
+ → + ↑ +
0
6+
1+
4+
( )
0
t
2 2 2
4
S 2H SO 3SO 2H O
đặc
+ → ↑ +
0 6+
4+
4+
6+
0
1−
( )
0
t
2 2 2 2
4
2HI H SO I SO 2H O+ → + + ↑+
đặc
( )
0
t
2 2 2 2
4
C 2H SO CO 2SO 2H O
đặc
+ → ↑ + ↑ +
0 6+
4+ 4+
( )
0
t
2 3 4 2 2
4
2P 5H SO 2H PO 5SO 2H O
đặc
+ → + ↑ +
0
6+
4+
5+
( )
0
t
2 2 4 2 2
4
Ag H SO Ag SO SO H O+ → + ↑ +
đặc
( )
( )
0
t
2 2 4 2 2
4
3
Fe H SO Fe SO SO H O+ → + ↑ +
đặc
( )
0
t
2 4 2 2
4
Cu H SO CuSO SO H O+ → + ↑ +
đặc
( )
0
t
2 4 2 2
4
Zn 2H SO ZnSO SO 2H O
đặc
+ → + ↑ +
4+
6+
0
2+
( )
0
t
2 4 2
4
3Zn 4H SO 3ZnSO S 4H O
hơi đặc
+ → + ↓+
0
6+
0
2+
( )
0
t
2 4 2 2
4
4Mg 5H SO 4MgSO H S 4H O+ → + +
hơi đặc
2−
6+
0
2+
Sản phẩm tạo thành là SO
2
, S, H
2
S tùy thuộc
vào nồng độ của dd H
2
SO
4
.
Lưu huỳnh trong gốc sunfat đóng vai trò là
chất oxi hóa.
Với các kim loại đứng sau Hidro chỉ tạo
thành SO
2
.
Nhận xét :
LƯU Ý :
( )
( )
0
0 6
t
2
2 4 2 2
4
n
n 4
2M 2nH SO M SO nSO 2nH O
+ + +
+ → + ↑ +
đặc
Tổng qt :
H
2
SO
4
thể hiện tính oxi hóa mạnh :
6 4
S 2e S
+ +
→
+
H
2
SO
4
đặc, nguội làm 1 số kim loại Fe, Al,
Cr, … bị thụ động hóa (khơng tác dụng).
6 0
S 6e S
+
→
+
6 2
S 8e S
+ −
→
+
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét