Chủ Nhật, 20 tháng 4, 2014

Bộ đề thi HK2 HOÁ 8 (21 đề) có đáp án


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "Bộ đề thi HK2 HOÁ 8 (21 đề) có đáp án": http://123doc.vn/document/573077-bo-de-thi-hk2-hoa-8-21-de-co-dap-an.htm


Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )
Câu
1 :
Thành phần của không khí là :
A 78% Ôxi, 21% Nitơ, 1% các khí khác
B 21% Ôxi, 78%Nitơ, 1% là các khí khác
C 78% Nitơ, 21% Ôxi, 1% là khí cacbonic
D 21% Ôxi, 78% Nitơ, 1% là hơi nước
Câu
2 :
Hòa 4 gam NaOH vào nước để thu được 2 lit dung dịch . Dung dịch mới có
nồng độ là :
A 0,01M
B 0,1M
C 0,5M
D 0,05M
Câu
3 :
Dung dịch Canxi hiđrôxit Ca(OH)
2
làm quỳ tím :
A Hóa xanh
B Hóa đỏ
C Hóa vàng
D Không đổi màu
t
o
Câu
4 :
Trong phản ứng : Fe
2
O
3
+ 3CO  2Fe + 3CO
2
A Fe
2
O
3
là chất khử
B CO là chất khử
C CO là chất ôxi hóa
D Fe là chất ôxi hóa
Câu
5 :
Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam Phốtpho trong ôxi thể tích khí ôxi cần dùng ở
đktc là :
A 56 lit
B 0,56 lit
C 5,6 lit
D 0,056 lit
Câu
6 :
Hợp chất SiO2 có tên gọi là :
A Silic điôxit
B Silic(IV) ôxit
C Silic ôxit
D Đi silic ôxit
Câu Hãy chon phát biểu đúng nhất :
7 : Khí hiđrô là chất khí :
A Tan rất ít trong nước
B Không tan trong nước
C Nặng hơn không khí
D Nhẹ nhất trong tất cả các khí
Câu
8 :
Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nước ;
A Đều tăng
B Đều giảm
C Phần lớn là tăng
D Không tăng và cũng không giảm
Phần 2 : TỰ LUẬN : ( 6 điểm )
Bài 1 : Hãy trình bày tính chất hóa học của ôxi và viết các phương trình phản ứng minh họa:
Bài 2 : Tính số gam chất tan cần dùng để pha chế mỗi dung dịch sau:
a. 2,5 lit dung dịch KOH o,4M
b. 50 gam dung dịch MgCl
2
4%
Bài 3 : Khử 32 gam sắt (III) ôxit bằng khí hiđrô . Hãy:
a. Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b. Tính khối lượng sắt thu sau phản ứng .
c. Để có được lượng khí hiđrô (đktc) cần dùng cho phản ứng trên thì phải dùng bao
nhiêu gam kẽm để tác dụng với dung dịch axit clohiđric ?
(Cho Fe = 56, O = 16, Na = 23, H =1, P = 31, K = 39)
C. ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần 1 : ( _4 _ _ điểm )
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Ph.án đúng B D A B C A D C
Phần 2 : ( 6 điểm )
Bài 1 : - Nêu đủ 3 tính chất ,viết đúng phương trình phản ứng minh họa : 1,5 điểm
Bài 2: a. Tính n
KOH
= 1 mol => m
KOH
= 56 . 1 = 56 g
b. tính khối lượng MgCl
2
= 2g 1,5 điểm
Bài 3 : a/ PTHH (1đ) . Chưa cân bằng (- 0,5đ)
b/ Tính số mol Fe
2
O
3
= 0,2 mol :0,5 đ
Tính số mol Fe :0,25đ

Tính khối lượng Fe = 22,4(g) :0,75 đ
c/ - Viết phương trình phản ứng : 0,5 đ
- Tính khối lượng kẽm : 0,5 đ
ĐỀ SỐ 4
THI HỌC KỲ II
MÔN HÓA HỌC LỚP 8
Thời gian làm bài : 45 phút
A/TRẮC NGHIỆM: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất (4 đ)
Câu 1: Phản ứng hóa học nào sau đây là phản ứng hóa hợp
a.C + O
2
CO
2
b.Cu(OH)
2

CuO + H
2
O
c.NaOH + HCl NaCl + H
2
O d.CaCO
3

CaO + CO
2
Câu 2: Dãy chất nào sau đây gồm toàn các oxit axit
a.CO
2
, BaO, NO b.SO
3
, P
2
O
5
, CO
2

c.K
2
O, FeO, NO
2
d.CuO, MgO, NO
Câu 3: Pản ứng hóa học nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử
a.CaCO
3
CaO + CO
2
b.Cu(OH)
2
CuO +
H
2
O
c.S + O
2
SO
2
d.NaOH + HCl
NaCl + H
2
O
Câu 4: Chất nào sau đây dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:
a.Fe
3
O
4
b.Al
2
O
3
c.KCl
d.KClO
3
Câu 5: Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ
a.H
2
SO
4
b.H
2
O c.NaCl
d.KOH
Câu 6: Số gam KMnO
4
cần dùng để điều chế được 2,24 lít oxi (ở đktc) là
a.30g b.31,6g c.32g
d.33g
Câu 7: Dãy chất nào sau đây gồm toàn các bazơ
a.NaOH, HCl, NaCl b.KOH, H
2
SO
4
, KCl
c.Ba(OH)
2
, Ca(OH)
2
, KOH d.Fe(OH)
3
, CuO, MgCl
Câu 8: Hòa tan 15 gam muối ăn vào 105gam nước. Nồng độ phần trăm của
dung dịch muối ăn là:
a.11% b.11,5% c.12%
d.12,5%
B/TỰ LUẬN:
Câu 1:Nêu tính chất hóa học của oxi. Viết phương trình phản ứng minh họa(1,5
đ)
Câu 2: Lập các phương trình hóa học sau: (2 đ)
a. Lưu huỳnh trioxit + nước Axit sunfuric
b.Sắt (III) oxit + hiđrô Sắt + nước
Câu 3: Cho 5,4 gam nhôm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axitclohidric(HCl)
tạo ra nhôm clorua( AlCl
3
) và khí hidrô.
a.Viết PTHH của phản ứng
b.Tính thể tích hidro thu được ở đktc
ĐÁP ÁN
A/TRẮC NGHIỆM: Mỗi lựa chọn đúng được 0.5 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án a b c d a b c d
B/TỰ LUẬN
Câu 1: Nêu đúng mỗi tính chất được 0.25 điểm
Viết đúng mỗi PTHH được 0.25 điểm
Câu 2: Viết đúng mỗi PTHH được 1 điểm
Câu 3: Viết đúng PTHH được 1 điểm: 2Al + 6HCl 2AlCl
3
+ 3H
2

Tính n
Al
= 0.1 (mol) được 0.5 điểm
Dựa theo PTHH tính được n
H2
= 0.15 (mol) được 0.5 điểm
Tính V
H2
= 22.4 * 0.15 = 3.36 lit được 0.5 điểm
ĐỀ SỐ 5
THI HỌC KỲ II
MÔN HÓA HỌC LỚP 8
Thời gian làm bài : 45 phút
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )1
Câu
1 :
Người ta thu khí H
2
bằng phương pháp đẩy nước là dựa vào tính chất nào của
H
2
?
A Nhẹ hơn nước
B Dễ bay hơi
C Ít tan trong nước
D Nhẹ hơn không khí
Câu
2 :
Nồng độ mol của dung dịch cho biết:
A Số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch
B Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch
C Số gam chất tan có trong 100 gam nước
D Số mol chất tan có trong 100 gam dung dịch
Câu
3 :
Dãy chất nào dưới đây thuộc loại Oxit bazơ:
A CaO,K
2
O,MgO
B CO
2
,Na
2
O,CaO
C CO
2
,Na
2
O,CuO
D CaO,SO
3
,Na
2
O
Câu
4 :
Dung dịch làm cho quỳ tím trở thành màu đỏ:
A NaCl
B H
2
SO
4
C NaOH
D CuSO
4
Câu
5 :
Muối Canxi đi hiđrô photphat có công thức hoá học là:
A CaH
2
PO
4
B Ca(H
2
PO
4
)
2
C Ca(HPO
4
)
2
D Ca
2
HPO
4
Câu
6 :
Oxit axit tương ứng với H
2
SO
4
có công thức hoá học là:
A S
2
O
B SO
2
C SO
3
D S
2
O
3
Câu
7 :
Hoà tan 20 gam NaOH vào nước được 200 ml dung dịch NaOH.Nồng độ mol
của dung dịch là:
A 5M
B 2,5M
C 1,25M
D 2,25M
Câu
8 :
Làm bay hơi 15 gam nước từ dung dịch NaOH 15% thì được dung dịch NaOH
18%. Khối lượng của dung dich NaOH ban đầu là:
A 120 g
B 110 g
C 70 g
D 90 g
Phần 2 : TỰ LUẬN : ( 6 điểm )
Bài 1 : (1,5điểm) Trình bày tính chất chất hoá học của nước. Viết PTHH minh họa
Bài 2 : (2,5điểm) Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nung nóng hoàn
toàn 98g Kaliclorat KClO
3

a/ Tính thể tích khí ôxi (đktc) sinh ra ?
b/ Đốt cháy 54g nhôm Al trong khí ôxi sinh ra từ phản ứng trên. Tính khối lượng sản
phẩm tạo thành ?
( Cho: Na = 23; O = 16; H = 1; Mg = 24; Fe = 56; Al = 27; Zn = 65; K = 39; Cl =
35,5; P = 31 )
Bài 3 : (2 điểm)Từ muối NaCl, nước cất và những dụng cụ cần thiết, hãy tính toán và giới
thiệu cách pha chế 200g dung dịch NaCl 10%



C. ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần 1 : ( _4 _ _ điểm )
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Ph.án đúng C A A B B C B D
Phần 2 : ( 6 điểm )
Bài/câu Đáp án Điểm
Bài 1 : - Nêu đủ 3 tính chất hoá học của nước 0,75 điểm
- Viết đúng 3 phương trình hoá học minh hoạ 0,75 điểm
Bài 2: a/- Tính số mol KClO
3
0.25 điểm
- Lập đúng phương trình hoá học 0.5 điểm
- Tính đúng thể tích khí oxi 0,5 điểm
b/-Tính đúng số mol nhôm 0.25 điểm
- Lập đúng PTHH của Al tác dụng với O
2
0.5 điểm

- Lập tỉ số, xác định chất dư 0.25 điểm
- Tính khối lượng P
2
O
5
tạo thành 0.25 điểm
Bài 3: a/ - Tính toán :
- Khối lượng NaCl 0.5 điểm
- Khối lượng H
2
O 0.5 điểm
b/ - Cách pha chế 1 điểm
ĐỀ SỐ 6
THI HỌC KỲ II
MÔN HÓA HỌC LỚP 8
Thời gian làm bài : 45 phút
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,5 điểm )1
Câu
1 :
Người ta thu khí H
2
bằng phương pháp đẩy nước là dựa vào tính chất nào của
H
2
?
A Nhẹ hơn nước
B Dễ bay hơi
C Ít tan trong nước
D Nhẹ hơn không khí
Câu
2 :
Nồng độ mol của dung dịch cho biết:
A Số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch
B Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch
C Số gam chất tan có trong 100 gam nước
D Số mol chất tan có trong 100 gam dung dịch
Câu
3 :
Dãy chất nào dưới đây thuộc loại Oxit bazơ:
A CaO,K
2
O,MgO
B CO
2
,Na
2
O,CaO
C CO
2
,Na
2
O,CuO
D CaO,SO
3
,Na
2
O
Câu
4 :
Dung dịch làm cho quỳ tím trở thành màu đỏ:
A NaCl
B H
2
SO
4
C NaOH
D CuSO
4
Câu
5 :
Muối Canxi đi hiđrô photphat có công thức hoá học là:
A CaH
2
PO
4
B Ca(H
2
PO
4
)
2
C Ca(HPO
4
)
2
D Ca
2
HPO
4
Câu
6 :
Oxit axit tương ứng với H
2
SO
4
có công thức hoá học là:
A S
2
O
B SO
2
C SO
3
D S
2
O
3
Câu
7 :
Hoà tan 20 gam NaOH vào nước được 200 ml dung dịch NaOH.Nồng độ mol
của dung dịch là:
A 5M
B 2,5M
C 1,25M
D 2,25M
Câu
8 :
Làm bay hơi 15 gam nước từ dung dịch NaOH 15% thì được dung dịch NaOH
18%. Khối lượng của dung dich NaOH ban đầu là:
A 120 g
B 110 g
C 70 g
D 90 g
Phần 2 : TỰ LUẬN : ( 6 điểm )
Bài 1 : (1,5điểm) Trình bày tính chất chất hoá học của nước. Viết PTHH minh họa
Bài 2 : (2,5điểm) Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nung nóng hoàn
toàn 98g Kaliclorat KClO
3

a/ Tính thể tích khí ôxi (đktc) sinh ra ?
b/ Đốt cháy 54g nhôm Al trong khí ôxi sinh ra từ phản ứng trên. Tính khối lượng sản
phẩm tạo thành ?
( Cho: Na = 23; O = 16; H = 1; Mg = 24; Fe = 56; Al = 27; Zn = 65; K = 39; Cl =
35,5; P = 31 )
Bài 3 : (2 điểm)Từ muối NaCl, nước cất và những dụng cụ cần thiết, hãy tính toán và giới
thiệu cách pha chế 200g dung dịch NaCl 10%

C. ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần 1 : ( _4 _ _ điểm )
Phần 2 : ( 6 điểm )
Bài/câu Đáp án Điểm
Bài 1 : - Nêu đủ 3 tính chất hoá học của nước 0,75 điểm
- Viết đúng 3 phương trình hoá học minh hoạ 0,75 điểm
Bài 2: a/- Tính số mol KClO
3
0.25 điểm
- Lập đúng phương trình hoá học 0.5 điểm
- Tính đúng thể tích khí oxi 0,5 điểm
b/-Tính đúng số mol nhôm 0.25 điểm
- Lập đúng PTHH của Al tác dụng với O
2
0.5 điểm

- Lập tỉ số, xác định chất dư 0.25 điểm
- Tính khối lượng P
2
O
5
tạo thành 0.25 điểm
Bài 3: a/ - Tính toán :
- Khối lượng NaCl 0.5 điểm
- Khối lượng H
2
O 0.5 điểm
b/ - Cách pha chế 1 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Ph.án đúng C A A B B C B D
ĐỀ SỐ 7
THI HỌC KỲ II
MÔN HÓA HỌC LỚP 8
Thời gian làm bài : 45 phút
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đúng đầu câu.
Câu 1: Những hợp chất nào sau đây thường dùng để điều chế o xi trong phòng
thí nghiệm:
A/ KMnO
4,
KLCO
3
B/ KMnO
4,
CaCO
3
C/ KLCO
3,
H
2
O D/
H
2
O,CO
2
Câu 2: Cho biết dãy ba zơ nào sau đây tan được trong nước
A/ Zn (OH)
2
, KOH, Cu (OH)
2,
B/ NaOH, Ca (OH)
2
, Zn (OH)
2,

KOH
C/ NaOH, Ba (OH)
2
, Ca (OH)
2
, KOH D/ Cu (OH)
2
, Ba (OH)
2,
KOH, Fe
(OH)
2
Câu 3: Hỗn hợp kh í gồm 11,2 lit H
2
và 3,36 lit O
2
(đktc) có khối lượng là:
A/ 2,6g B/ 3,2g C/ 5,4g D/ 4,8g
Câu 4: Hoà tan 2g đường vào nước để được 50 g dung dịch nồng độ % của dung
dịch đường thu được là:
A/ 2% B/ 4% C/ 1% D/ 3%
Câu 5: Khoanh tròn vào câu chỉ các oxit bazơ .
A/ HgO, CuO, Mn
2
O
7,
SO
2
B/ CaO, FeO, Na
2
O, K
2
O
C/ CO
2,
SO
2,
SO
3
, N
2
O
5,
D/ H
2
SO
4
, Al
2
O
3,
Fe
2
O
3
Câu 6:Số mol AgNO
3
có trong 500ml dung dịch 5M là:
A/ 2,5 mol B/ 5mol C/ 10 mol D/ 170 mol
Câu 7: Tính số gam nước thu được khi cho 8,4 lit khí H
2
tác dụng với 2,8 lit khí
O
2
(các thể tích đó ở đktc)
A/ 3,6 g B/ 4,5 g C/ 4,8 g D/ 5,4 g
Câu 8: Khí H
2
là chất khí :
A/ Nặng hơn không khí B/ Nhẹ hơn không khí C/ Nặng
hơn khí oxi
II/ PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: Trình bày tính chất hoá học của H
2
? Viết phương trình hoá học minh
hoạ.
Câu 2: Lập các PTHH sau và cho biết các phản ứng trên thuộc loại phản ứng
hoá học nào?
A/ Sắt(III) oxit + khí hiđrô Sắt + nước
B/ Phôt pho + khí oxi Đi phot pho pen ta oxit
C/ Sắt + Axit clohiđric Sắt (II) clorua + khí hiđro
D/ Ka liclorat Ka li clorua + Khí oxi
Câu3: Cho 3,25g Zn tác dụng với dung dịch loãng có chứa 4,38 g HCl.
A/ Chất nào còn dư sau phản ứng , dư bao nhiêu gam.
B/ Tính thể tích khí Hiđrô thu được (đktc)
(Biết Zn =65, H = 1, Cl = 35,5)
Đáp án: Thang điểm
I/ Phần trắc nghiệm(4 điểm)
Câuc1: A Câu 5 : B
Câu 2: C Câu 6: A
Câu 3: D Câu 7 : B
Câu 4: B Câu 8 : B
II/ Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
- Nêu mỗi tính chất đúng: 0,5 điểm
- Viết mỗi PTHH đúng : 0,5 điểm
Câu 2: (2điểm)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét